Gói thầu: Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị công trình: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282659-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị công trình: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT 20211223066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh - nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:33:00 đến ngày 2022-01-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,097,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động; kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 16T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8-1,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị công trình: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh
Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh - nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Đạt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đấu thầu; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG LÀM MỚI
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1Tủ
2Đào móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp36,3111m3
3Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,19100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp29,76m3
5Vữa chèn XM M75Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,124m3
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp62m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,551m3
8Khung móng M24x300x300x675Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp311 bộ
9Lắp dựng cột thép, cột gangTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp311 cột
10Đế gang cột điện cao 1550mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp31Bộ
11Lắp cần đèn kép CK-T04 chiều dài vươn 2m cao 2mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp281 cần đèn
12Lắp cần đèn 3 hướng ( C3H-T04) chiều dài vươn 2m cao 2mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp31 cần đèn
13Bốc dỡ và vận chuyển cột thép chưa lắpTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,55tấn
14Đánh số cột thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp31cột
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp621 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp28bảng
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3bảng
18Lắp của cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp31cửa
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp31cái
20Lắp choá đèn -Lắp đèn led chiếu sáng công suất 150W ( Đèn SUNLITE-II 150 quang thông>23400lm hoặc tương đương) Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp65bộ
21Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất Fi =10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp38,13m
22Làm tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp311 bộ
23Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,124100m
24Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,164100m
25Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,886100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D65/50mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,96100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp, đk 76mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,84100m
28Rải dây đồng tiếp địa M10Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12,07100m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn.Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,45100m
30Làm đầu cáp khôTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp621 đầu cáp
31Ép đầu cốt M10 - M16Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp30,510 đầu cốt
32Ép đầu cốt M25Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,810 đầu cốt
33Cắt khe đường bê tôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp17,910m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,444m3
35Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,444m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp19,4241m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,015100m3
38Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm( tận dụng lại gạch 70%)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp89,5m2
39Cát lót móng hè đường dày 3cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,685m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,95m3
41Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp33,115m2
42Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp17,9m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,58100m
44Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,58100m
45Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - tính như đất Cấp đất IVTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,448100m3
46Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp44,8m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp37,5881m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,197100m3
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,79100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,79100m2
51Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,171100tấn
52Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,171100tấn
53Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,79100m2
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,79100m2
55Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,895100m2
56Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp17,9m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp223,1621m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,053100m3
59Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,79100m2
60Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp17,9m3
61Đào móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,441m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
63Bê tông móng M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,41m3
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D105/85mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,25m
65Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x340x340x650Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11 bộ
66Làm tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11 bộ
67Rải M10Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,02100m
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11 tủ
69Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp21đầu cáp (3 pha)
70Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,210 đầu cốt
71Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
72Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp25m
74Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp311 vị trí
B CỐNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp472,9481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,466100m3
3Vận chuyển đấtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,943100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,642100m
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,642100m
6Đào kết cấu đườngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,385100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp38,52m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,803100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,803100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,133100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,133100tấn
12Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,803100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,803100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,803100m2
15Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,241100m3
16Đất đắp vận chuyển từ mỏ ( hệ số nở rời tạm tính 1,21)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp33,792m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp23,41m2
18Đào kết cấu móng vỉa hè bằng đá dămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,023100m3
19Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,043m3
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10cấu kiện
21Cắt khe đường BTXMTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp110m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,15m3
23Đào kết cấu móng vỉa bằng đá dămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,25m3
24Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10cấu kiện
25Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,75m3
26Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,22m2
27Đắp cát nền móng công trìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,307m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,22m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,022m3
30Lát nền gạch terazo, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp7,19m2
31Bê tông móng M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,719m3
32Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,25m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
34Bó vỉa đá thắngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5m
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,32m3
37Lắp bó vỉa thẳng hè, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10m
38Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,08m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,25m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1m3
41Đan rãnh đá KT 50x25x4cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,25m2
42Lát nền, sàn đá vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,25m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,904m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp61,2m2
46Bê tông móng M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,12m3
47Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,075100m2
48Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp36,81m3
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,321tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,24tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,854100m2
52Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1200mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp361 đoạn cống
53Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp34mối nối
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp54,67m2
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,12m3
56Bê tông giếng thăm M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp15,77m3
57Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,043tấn
58Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
59Mạ kẽmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,043tấn
60Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,749tấn
61Lắp đặt thép hìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,929tấn
62Thép hìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,929tấn
63Ván khuôn giếng thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,388100m2
64Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7m3
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,091tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,151100m2
67Lắp dựng tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp91cấu kiện
68Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,36m3
69Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,36m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,33m3
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,16m2
72Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,04m3
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,149100m2
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp41 đoạn ống
76Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2mối nối
77Bê tông tấm đanM200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,32m3
78Gia công, lắp đặt tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,025tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,38m3
82Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,38m3
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,61m2
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,45m3
85Bê tông móng M150, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,29m3
86Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,047100m2
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2mối nối
89Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp13,2100m
90Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2100m
91Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp14,4100m
92Khấu hao hệ thanh giằng , thanh chống( tính khấu thép 1 lần lắp dựng 5%, thi công 1 tháng khấu hao mỗi tháng 1,5%)(2*5%+1*1,5%)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,798tấn
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,798tấn
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,798tấn
95Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông bao gồm: biển báo, hàng rào tôn, đèn tín hiệu, barie chắn, người điều khiển, cờ … cần thiết để dảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1khoản
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG 
1Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp21 cột
2Lắp choá đèn - Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2bộ
3Lắp choá đèn - Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Lắp choá đèn - Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Vận chuyển thép các loạiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0410 tấn
6Lắp cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn ( đã bao gồm tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất , chuyển cột mới vào vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí, căn chỉnh, cố định cột, vận chuyển phạm vi 100m)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp21 cột
7Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp21 cột
8Tháo và Lắp lại - Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
9Tháo và Lắp lại - Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Tháo và Lắp lại - Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
11Tháo và Lắp lại - Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
12Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp50,388m2
13Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
14Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2bộ
15Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
16Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGTTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,196m2
18Đào móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,5241m3
19Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp22,4m2
20Bê tông móng M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,912m3
21Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x238x190x500Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4khung móng
22Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất Fi =10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6m
23Làm tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp41 bộ
24Phá dỡ vỉa hèTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,64m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,064m3
26Đào móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0891m3
27Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,038100m2
28Bê tông móng M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,576m3
29Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M20x650Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2khung móng
30Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất Fi =10mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4m
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II( tiếp địa cột RC1)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp210 cọc
32Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1100m
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1100m
34Đào kết cấu đường cũTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,138100m3
35Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp13,75100m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,251m3
37Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,275100m2
38Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,25m3
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,275100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,275100m2
41Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,055100m2
42Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,05100m2
43Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,046100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,046100tấn
45Cắt khe đường BTXMTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1610m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,96m3
47Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,96m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,8761m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,012100m3
50Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
51Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,856m3
52Bê tông nền M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,96m3
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp57m2
54Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp57m2
55Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9100m2
56Vận chuyển phế thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,56m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp34,21m3
58Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,57100m2
59Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,165m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp20,14m3
61Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm( tận dụng lại gạch 70% KL)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp56,4m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,692m2
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,15100m
64Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,63100m
65Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,41100m
66Lắp dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp220m
67Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6bảng
68Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông bao gồm: biển báo, hàng rào tôn, đèn tín hiệu, barie chắn, người điều khiển, cờ … cần thiết để dảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1khoản
D HẠNG MỤC: THU HỒI CỘT ĐÈN CHIẾU SẤNG
1Thay cột bê tôngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp261 cột
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Bê tông móng cột)Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp28,6m3
3Tháo chụp đầu cột + cần đènTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp261 bộ
4Tháo choá đèn - Đèn cao ápTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp26bộ
5Tháo dây bằng thủ công. Dây cáp viễn thông treo chung thân cột (tạm tính dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,921km/1 dây
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp28,6m3
7Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,92km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,92km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động; kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành điện.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Sức nâng 16T, còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Thể tích gàu 0,8-1,25m3, còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Thể tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt bê tông Công suất 12CV, còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->