Gói thầu: Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị công trình: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị công trình: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh - nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 14:33:00 đến ngày 2022-01-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,097,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động; kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8-1,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị công trình: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín hiệu đường Phan Đình Phùng, thành phố Vinh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh - nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đấu thầu; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | Đào móng cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36,311 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 29,76 | m3 |
| 5 | Vữa chèn XM M75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,551 | m3 |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 cột |
| 10 | Đế gang cột điện cao 1550mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | Bộ |
| 11 | Lắp cần đèn kép CK-T04 chiều dài vươn 2m cao 2m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp cần đèn 3 hướng ( C3H-T04) chiều dài vươn 2m cao 2m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cần đèn |
| 13 | Bốc dỡ và vận chuyển cột thép chưa lắp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | tấn |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 62 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28 | bảng |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bảng |
| 18 | Lắp của cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | cửa |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 20 | Lắp choá đèn -Lắp đèn led chiếu sáng công suất 150W ( Đèn SUNLITE-II 150 quang thông>23400lm hoặc tương đương) Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 65 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất Fi =10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,13 | m |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 bộ |
| 23 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,124 | 100m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,164 | 100m |
| 25 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,886 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D65/50mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,96 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp, đk 76mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | 100m |
| 28 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,07 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn.Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,45 | 100m |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 62 | 1 đầu cáp |
| 31 | Ép đầu cốt M10 - M16 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt M25 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Cắt khe đường bê tông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,9 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,444 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,444 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,424 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm( tận dụng lại gạch 70%) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 89,5 | m2 |
| 39 | Cát lót móng hè đường dày 3cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,685 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,95 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,115 | m2 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,9 | m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,58 | 100m |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,58 | 100m |
| 45 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - tính như đất Cấp đất IV | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,448 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 44,8 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,588 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100tấn |
| 53 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | 100m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,895 | 100m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,9 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 223,162 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,053 | 100m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,79 | 100m2 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,9 | m3 |
| 61 | Đào móng cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D105/85mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m |
| 65 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x340x340x650 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 66 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 67 | Rải M10 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 69 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 70 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 74 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 vị trí |
| B | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 472,948 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,943 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,642 | 100m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,642 | 100m |
| 6 | Đào kết cấu đường | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,52 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,803 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,803 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100tấn |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,803 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,803 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,803 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp vận chuyển từ mỏ ( hệ số nở rời tạm tính 1,21) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,792 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,41 | m2 |
| 18 | Đào kết cấu móng vỉa hè bằng đá dăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,043 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường BTXM | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 23 | Đào kết cấu móng vỉa bằng đá dăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | m3 |
| 26 | Hoàn trả gạch Block( tận dụng 70% gạch cũ) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,22 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,307 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,22 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,022 | m3 |
| 30 | Lát nền gạch terazo, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,19 | m2 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,719 | m3 |
| 32 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Bó vỉa đá thắng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 37 | Lắp bó vỉa thẳng hè, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 38 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 41 | Đan rãnh đá KT 50x25x4cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn đá vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,904 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 61,2 | m2 |
| 46 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M250 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36,81 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,321 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,854 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1200mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 36 | 1 đoạn cống |
| 53 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 34 | mối nối |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 54,67 | m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 56 | Bê tông giếng thăm M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,77 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 59 | Mạ kẽm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,749 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,929 | tấn |
| 62 | Thép hình | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,929 | tấn |
| 63 | Ván khuôn giếng thăm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,388 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m2 |
| 72 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đoạn ống |
| 76 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | mối nối |
| 77 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,61 | m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 85 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,29 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | mối nối |
| 89 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | 100m |
| 90 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | 100m |
| 92 | Khấu hao hệ thanh giằng , thanh chống( tính khấu thép 1 lần lắp dựng 5%, thi công 1 tháng khấu hao mỗi tháng 1,5%)(2*5%+1*1,5%) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,798 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,798 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,798 | tấn |
| 95 | Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông bao gồm: biển báo, hàng rào tôn, đèn tín hiệu, barie chắn, người điều khiển, cờ … cần thiết để dảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Vận chuyển thép các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 10 tấn |
| 6 | Lắp cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn ( đã bao gồm tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất , chuyển cột mới vào vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí, căn chỉnh, cố định cột, vận chuyển phạm vi 100m) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 7 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 8 | Tháo và Lắp lại - Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 9 | Tháo và Lắp lại - Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Tháo và Lắp lại - Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Tháo và Lắp lại - Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50,388 | m2 |
| 13 | Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 14 | Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Tháo đèn cũ và Lắp lại đèn mới- Đèn THGT | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | m2 |
| 18 | Đào móng cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,524 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 22,4 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,912 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x238x190x500 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | khung móng |
| 22 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất Fi =10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 24 | Phá dỡ vỉa hè | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 26 | Đào móng cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,089 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 29 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M20x650 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | khung móng |
| 30 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất Fi =10mm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II( tiếp địa cột RC1) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | 10 cọc |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 34 | Đào kết cấu đường cũ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,75 | 100m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,25 | 1m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,275 | 100m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,25 | m3 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,275 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,275 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m2 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100tấn |
| 45 | Cắt khe đường BTXM | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,876 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,856 | m3 |
| 52 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 57 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 57 | m2 |
| 55 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 34,2 | 1m3 |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | 100m2 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,165 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20,14 | m3 |
| 61 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm( tận dụng lại gạch 70% KL) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 56,4 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,692 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | 100m |
| 65 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,41 | 100m |
| 66 | Lắp dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | bảng |
| 68 | Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông bao gồm: biển báo, hàng rào tôn, đèn tín hiệu, barie chắn, người điều khiển, cờ … cần thiết để dảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình đúng hồ sơ thiết kế được duyệt) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| D | HẠNG MỤC: THU HỒI CỘT ĐÈN CHIẾU SẤNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26 | 1 cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Bê tông móng cột) | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,6 | m3 |
| 3 | Tháo chụp đầu cột + cần đèn | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26 | 1 bộ |
| 4 | Tháo choá đèn - Đèn cao áp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công. Dây cáp viễn thông treo chung thân cột (tạm tính dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | 1km/1 dây |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,6 | m3 |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động; kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 người chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng 16T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8-1,25m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thể tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất 12CV, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi