Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 13:15:00 đến ngày 2020-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,535,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.855 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học môn Toán – số và phép tính | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.855 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học môn Toán – số và phép tính | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.855 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học môn Toán – hình học và đo lường | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 53 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học môn Toán – hình học và đo lường | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 53 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt – tập viết | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 53 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt – tập viết | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.855 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt – học vần | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 53 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt – học vần | |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 255 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và xã hội – cộng đồng địa phương | |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 255 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và xã hội – con người và sức khỏe | |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 255 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và xã hội – con người và sức khỏe | |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 255 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và xã hội – con người và sức khỏe | |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 255 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và xã hội – con người và sức khỏe | |
| 14 | Thanh phách | 490 | Cặp | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc – nhạc cụ tiết tấu | |
| 15 | Song loan | 490 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc – nhạc cụ tiết tấu | |
| 16 | Trống nhỏ | 140 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc – nhạc cụ tiết tấu | |
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 140 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc – nhạc cụ tiết tấu | |
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 140 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc – nhạc cụ tiết tấu | |
| 19 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 14 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc – nhạc cụ giai điệu | |
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 490 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 490 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 84 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 23 | Bục đặt mẫu | 56 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 24 | Các hình khối cơ bản | 14 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 25 | Ti vi | 14 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 26 | Radio - Castsete | 14 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (cho phòng học bộ môn) | |
| 27 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 84 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – đội hình đội ngũ | |
| 28 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 84 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – vận động cơ bản | |
| 29 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 84 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – bài tập thể dục | |
| 30 | Đồng hồ bấm giây | 84 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ | |
| 31 | Còi | 84 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ | |
| 32 | Cờ đuôi nheo | 168 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ | |
| 33 | Thước dây | 84 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ | |
| 34 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 28 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ | |
| 35 | Đệm nhảy | 84 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 36 | Bóng đá | 84 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 37 | Cầu môn bóng đá | 14 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 38 | Bóng rổ | 84 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 39 | Cột bóng rổ | 28 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 40 | Dây nhảy tập thể | 84 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 41 | Dây nhảy cá nhân | 280 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 42 | Quả cầu đá | 280 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 43 | Cột và lưới đá cầu | 28 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 44 | Bóng ném | 84 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 45 | Bóng chuyền hơi, cột | 84 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 46 | Lưới bóng chuyển hơi | 28 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 47 | Các bài nhạc dân vũ | 28 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất – dụng cụ thể thao tự chọn | |
| 48 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 53 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 49 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 50 | Bộ tranh: Thật thà | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 51 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 52 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 53 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 54 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 55 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức | |
| 56 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 364 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm – hoạt động phát triển cá nhân | |
| 57 | Bảng nhóm | 255 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 58 | Tủ đựng thiết bị | 33 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 59 | Bảng phụ | 53 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 60 | Radio - Castsete | 14 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 61 | Loa cầm tay | 14 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 62 | Nam châm | 1.060 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 63 | Nẹp treo tranh | 280 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 64 | Giá treo tranh | 42 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 65 | Máy tính để bàn | 14 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 66 | Máy chiếu + màn chiếu | 14 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 67 | Ti vi | 14 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung | |
| 68 | Đầu DVD | 14 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị dùng chung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi