Gói thầu: Trang bị máy móc thiết bị văn phòng phổ biến, dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Internet Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị máy móc thiết bị văn phòng phổ biến, dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Internet Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:17:00 đến ngày 2021-12-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 940,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,100,240 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm nghìn hai trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Trong đó có tối thiểu một trong các loại hàng hóa sau: Hệ thống thiết bị hội nghị, hội thảo, đào tạo trực tuyến; Thiết bị chấm công; Máy Photocopy; - Tương tự về quy mô: Có giá trị hàng hóa tương tự như nêu trên từ 670.000.000 đồng trở lên. Trường hợp nhà thầu cung cấp từ hai hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự trong đó cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông (trong đó có tối thiểu một trong các loại hàng hóa sau: Hệ thống thiết bị hội nghị, hội thảo, đào tạo trực tuyến; Thiết bị chấm công; Máy Photocopy) với giá trị tương ứng từ 670.000.000 đồng trở lên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm quy mô giá trị được tính đối với hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành hoặc đại lý ủy quyền tại Hà Nội, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt tại địa điểm đặt thiết bị theo yêu cầu để tiến hành thực hiện bảo hành, sửa chữa, khắc phục sự cố hỏng hóc, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Internet Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị máy móc thiết bị văn phòng phổ biến, dùng chung Trang bị máy móc thiết bị văn phòng phổ biến, dùng chung 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Internet Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): + Bản sao y Điều lệ công ty. + Bản sao y Quyết định thành lập chi nhánh (nếu có). + Bản sao y Quyết định bổ nhiệm. + Bản gốc giấy uỷ quyền. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình chi tiết, ký mã hiệu của hàng hóa (nếu có), tên hãng sản xuất, thành phần thiết bị chào mở rộng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (nếu có), xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; c) Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tài liệu về kỹ thuật như catalog, tài liệu kỹ thuật mô tả chi tiết tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; d) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalog …(chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalog bản in, trang, mục, tiểu mục,..); đ) Cam kết việc thực hiện mua và cung cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa, bảo hiểm cháy nổ cho đến khi nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng và chịu hoàn toàn chi phí liên quan; e) Cam kết của nhà thầu về việc khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các tài liệu: Bản gốc Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) hoặc Bản sao chứng thực (trong trường hợp C/O có bao gồm danh mục thiết bị không thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu dẫn đến không thể cung cấp được bản gốc) hoặc Giấy chứng chỉ xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Bản gốc chứng nhận chất lượng (C/Q); Giấy chứng nhận bảo hành thiết bị phần cứng; Tài liệu hướng dẫn quản trị, vận hành, khai thác, bảo dưỡng hệ thống và tài liệu kỹ thuật khác của hãng (nếu có); f) Cam kết hàng hóa chào thầu là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và còn nguyên đai nguyên kiện |
| E-CDNT 12.2 | a) Biểu giá chào thầu có danh mục hàng hóa với các yêu cầu trùng với bảng danh mục đã chào tại E-HSDT. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (thực hiện Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), nhà thầu thể hiện rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Khi nhà thầu chào giá hàng hóa theo giá EXW, nếu phải nhập khẩu các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế giá trị gia tăng (VAT) phải trả cho phần nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ liên quan kèm theo để thực hiện gói thầu. c) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước (thực hiện theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), nhà thầu thể hiện rõ các khoản mục chi phí như: - Chào giá theo giá CIF hoặc CIP… (theo quy định của Incoterms cùng với các sửa đổi phù hợp nếu cần thiết); - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ liên quan kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành hoặc đại lý ủy quyền tại Hà Nội, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt tại địa điểm đặt thiết bị theo yêu cầu để tiến hành thực hiện bảo hành, sửa chữa, khắc phục sự cố hỏng hóc, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.100.240 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02435564944; Fax: 02437821462 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0243.5564944 (Số máy lẻ: 411); Fax: 0243.7821462 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư, Trung tâm Internet Việt Nam, Địa chỉ giao dịch: Tầng 24, Tòa nhà VNTA, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0243.5564944 (Số máy lẻ: 411); Fax: 0243.7821462 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Thiết bị họp trực tuyến di động trung tâm, phục vụ cho nhóm lớn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Thiết bị họp trực tuyến di động phục vụ cho nhóm nhỏ | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Đầu đọc nhận diện khuôn mặt tại VNTA và các nhà trạm | 4 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Đầu đọc nhận diện khuôn mặt, vân tay và thẻ, kết hợp đóng mở cửa tại nhà trạm Hoà Lạc | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm cho các Micro chủ tọa và đại biểu tại Hà Nội | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Micro chủ tọa/đại biểu tại Hà Nội | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Bộ trộn âm Mixer tại Hà Nội | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Loa tại Hà Nội | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Bộ micro không dây tại Hà Nội | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Tủ để thiết bị và phụ kiện tại Hà Nội | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm cho các Micro chủ tọa và đại biểu tại Đà Nẵng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Micro chủ tọa/đại biểu tại Đà Nẵng | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Bộ trộn âm Mixer tại Đà Nẵng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Tủ để thiết bị và phụ kiện tại Đà Nẵng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Màn hình 65 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Trong đó có tối thiểu một trong các loại hàng hóa sau: Hệ thống thiết bị hội nghị, hội thảo, đào tạo trực tuyến; Thiết bị chấm công; Máy Photocopy; - Tương tự về quy mô: Có giá trị hàng hóa tương tự như nêu trên từ 670.000.000 đồng trở lên. Trường hợp nhà thầu cung cấp từ hai hợp đồng trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự trong đó cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông (trong đó có tối thiểu một trong các loại hàng hóa sau: Hệ thống thiết bị hội nghị, hội thảo, đào tạo trực tuyến; Thiết bị chấm công; Máy Photocopy) với giá trị tương ứng từ 670.000.000 đồng trở lên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm quy mô giá trị được tính đối với hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành hoặc đại lý ủy quyền tại Hà Nội, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải có cam kết thời gian có mặt tại địa điểm đặt thiết bị theo yêu cầu để tiến hành thực hiện bảo hành, sửa chữa, khắc phục sự cố hỏng hóc, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện | 3 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 45/2017/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi