Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278655-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211228927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa tạo ra quỹ đất để đấu giá thì chủ đầu tư ứng Quỹ phát triển đất để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:55:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,758,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; đường dây có cấp điện áp ≥ 35KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói 1: Thi công xây dựng công trình
Di chuyển hệ thống cáp ngầm khu vực Trạm biến áp 110KV và hoàn thiện hạ tầng tạo quỹ đất, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa tạo ra quỹ đất để đấu giá thì chủ đầu tư ứng Quỹ phát triển đất để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,679100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,891m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,818m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,818m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V149,436m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,64100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,412tấn
8Khối lượng thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,505kg
9Gia công khung đỡ cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,092tấn
10Lắp đặt khung đỡ cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,092tấn
11Bu lông M16x200 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,921100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,272tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,527m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2801cấu kiện
17Cáp ngầm lõi đồng, chống cháy, lưới điện 35kV; Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2-20/35(40.5)KvTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V388md
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,88100m
19Cáp ngầm lõi đồng, chống cháy, lưới điện 24kV; Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x95mm2-12/20(24)kVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V153md
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,53100m
21Cáp ngầm lõi đồng, chống cháy, lưới điện 24kV - Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2-12/20(24)kVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V326md
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,26100m
23Cáp ngầm lõi nhôm, chống cháy, lưới điện 24kV - cable; Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2-12/20(24)kVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.071md
24Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,71100m
25Ống thép mạ kẽm D300 dày 3,2mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V562,034kg
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,24100m
27Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,4mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V124,417kg
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09100m
29Đầu cáp 35kV (trong nhà) cáp đồng 3x240mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
30Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 đầu cáp
31Đầu cáp 24kV (trong nhà) cáp đồng 3x240mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
32Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 đầu cáp
33Đầu cáp 24kV (trong nhà) cáp đồng 3x95mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
34Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 đầu cáp
35Đầu cáp 35kV (trong nhà) cáp nhôm 3x240mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
36Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 đầu cáp
37Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240mm2 cáp đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
38Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 hộp nối
39Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 cáp đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
40Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 hộp nối
41Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95mm2 cáp đồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
42Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 hộp nối
43Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 cáp nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7bộ
44Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71 hộp nối
45Đầu cốt đồng M240 mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,351m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,091100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,52m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28m3
52Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,025100m3
53Vận chuyển phế thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
54Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
55Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
56San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
58Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,8m3
59Tháo dỡ lắp đặt lại cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12.7/22/24kV (NCx1.10)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,35100 m
60Đầu cáp T - Plug 24 kVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3công/1 đầu cáp
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,219100m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,1551m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,223100m3
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,082100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,4341m3
66Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,05100m3
67Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,348m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,372m3
69Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,033100m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037100m3
71Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037100m3
72Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037100m3
73San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037100m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037100m3
75Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,72m3
76Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,805m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,645m3
78Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m3
79Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065100m3
80Vận chuyển đá sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065100m3
81Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065100m3
82San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065100m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45m3
84Xây móng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,7m3
85Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,3m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,2m2
87Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,795m3
88Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,755m3
89Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,158100m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,176100m3
91Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,176100m3
92Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,176100m3
93San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,176100m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45100m3
95Tháo dỡ cáp 35kV, 22kV trong mương cáp có sẵn (NCx0.45x1.1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,36100 m
96Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -20/35/40.5 kV - 3x240mm2 (NCx0.45x1.1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,4100 m
97Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12.7/22/24 kV - 3x240mm2 (NCx0.45x1.1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,1100 m
98Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12.7/22/24 kV - 3x95mm2 (NCx0.45x1.1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,05100 m
99Tháo dỡ cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12.7/22/24kV (NCx0.45x1.1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,35100 m
100Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,446100m3
101Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,446100m3
102Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,446100m3
103San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,446100m3
B HẠNG MỤC CÁP NGẦM 0,4kV
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,109100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,681m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,041100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,05m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15m2
6Vỉa hè lát mớiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3m2
7Vỉa hè tận dụngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,8m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,541000v
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15100m2
11Nilon báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30md
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001tấn
13Sứ tráng men báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2sứ
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
16Rải mốc báo hiệu cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,5kg
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132md
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,32100m
19Khối lượng thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,611kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
21Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,19100m
23Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m
25Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61 đầu cáp
27Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,210 đầu cốt
29Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,111100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,111100m3
31Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,111100m3
32San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,111100m3
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,28m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, (bê tông chèn khe)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,32m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,144100m2
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,511m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,066100m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,92m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16m3
9Ván khuôn móng cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m2
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1461m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018100m3
13Cột PC.I-10-190-5,0Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cột
15Móc treo D16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23bộ
16Khoá treo cáp: KT 4x(50-120)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
17Khoá néo cáp: KN 4x(50-120)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20bộ
18Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đơn)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
19Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V241 bộ
20Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đúp)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
21Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 bộ
22Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE -ABC -0.6kV/1-4x120mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V233md
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,233km/dây
24Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE -ABC -0.6kV/1-4x50mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V160md
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16km/dây
26Khối lượng thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,592kg
27Cần đèn CD-04Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 cần đèn
29Khối lượng thép mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,01kg
30Cần đèn CD-04Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 cần đèn
32Đèn treo công suất 250WW+ bóng đèn cao áp chiếu sáng 250W ánh sáng vàngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
33Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5bộ
34Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/2x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100m
35Ghíp nối dây GN 2 (6-120mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
36Nắp bịt đầu cáp NB(25-120)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
37Ghíp nối dây GN 1 (6-120mm2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cái
38Tháo lắp hòm phân phaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3hộp
39Tháo, lắp cáp nguồn Muyle 3x25mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42m
40Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51 cột
41Tháo cáp vặn xoắn 4x120mm2 (NCx0.45x1.15)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2141km dây
42Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 (NCx0.45x1.15)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0451km dây
43Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 (NCx0.45x1.15)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0451km dây
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036100m3
46Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036100m3
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036100m3
D CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1khoản
E TỔNG HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp nhôm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -12/20(24) kV - 3x240mm2 (NCx1.5)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7sợi
2Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40.5) kV - 3x240mm2(NCx1.5)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2sợi
3Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40.5) kV - 3x95mm2(NCx1.5)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2sợi
4Thí nghiệm cáp nhôm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -12/20(24) kV - 3x240mm2 (NCx1.5)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1sợi
5Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV-4x120 (NCx1,5)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1sợi
6Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE/ABC-4x120mm2-0,6/1kV (NCx1,5)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1sợi
7Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE/ABC-4x50mm2-0,6/1kV (NCx1,5)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1sợi
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,42100 m
2Nối Thẳng HDPE D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
3Chếch HDPE D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
4Nối góc HDPE 90 D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
5Nút bịt HDPE D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,42100m
7Đai khởi thuỷ HDPE D160x2''Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
8Cút ren ngoài HDPE D50x2''Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,006100 m
10Khâu nối ren ngoài HDPE D63x2''Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
12Đai khởi thuỷ D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
13Cút D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
14Khâu nối ren ngoài D20x15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
15Lắp đặt ống nhựa nối - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,104100 m
16Nút bịt HDPE D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
17Tháo dỡ vỉa hè để lát gạchTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,8m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,7371m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6. Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,426100m3
20Đắp móng đường ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,208m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,567m3
22Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,321100m3
23Đắp cát nền móng công trình (đắp cát lát vỉa hè)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,491m3
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch tháo dỡ)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,72m2
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (sử dụng gạch mới)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,08m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,991m3
27Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,169m3
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,363m3
29Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,912m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,122100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,242m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,111m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097100m3
39Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097100m3
40San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,097100m3
G ĐƯỜNG E11 (ĐOẠN TỪ D3 ĐẾN E10)
1Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2:Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,57m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140,09m3
4Phá dỡ - Kết cấu kè đá hộc, rãnh xây đá hộcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V90,22m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,369100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,369100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,369100m3
8Vận chuyển phế thải 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,369100m3
9San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,369100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,449100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,498100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,634100m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,468100m3
14Xáo xới K98Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,479100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,479100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,984100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,181100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,971100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,202100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,869100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,173100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km.Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,869100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,6km tiếp theoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,869100tấn
24Tháo dỡ viên bó vỉaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cấu kiện
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,88m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,5m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,943100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,04m3
29Lắp dựng viên bó vỉaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V213m
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,32m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,5m2
32Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,32m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,8m2
34Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,705m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V485,24m2
36Vỉa hè lát mớiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V461,44m2
37Vỉa hè tận dụngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,8m2
38Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,831m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,757m3
40Xây móng bằng gạch rỗng-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,923m3
41Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,342m3
42Xây móng bằng gạch rỗng-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,907m3
43Xây móng bằng gạch rỗng-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,83m3
44Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,2m2
45Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,629m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,831m3
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,069100m3
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,8871m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V117m2
50Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,68100m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,18m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,772100m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,421100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,758tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,36m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1171cấu kiện
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,491100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,5841m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22,44m2
60Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,126100m2
61Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,64m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,187100m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,061100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,143tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,3m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V241cấu kiện
67Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,138100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,103tấn
69Bê tông, hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12m3
70Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,109tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,128100m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,21m3
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,868100m3
74Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,5681m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,47m3
76Ván khuôn móng dàiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,208100m2
77Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,2m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,642100m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,378100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,532tấn
81Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,94m3
82Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V261 đoạn ống
83Nối ống bê tông - Đường kính 750mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25mối nối
84Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58m2
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,073100m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3831m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,03m2
88Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,203100m2
89Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,05m3
90Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011100m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,008100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018tấn
93Thép hình L70x70x5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1kg
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,16m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31cấu kiện
96Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014tấn
98Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,016100m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15m3
102Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,071m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,491m3
105Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cấu kiện
106Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,053100m2
107Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,45m3
108Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007100m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,008100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,138tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,27m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cấu kiện
114Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,408100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,1451m3
116Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,09m3
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,26m2
118Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,417100m2
119Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,56m3
120Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,82m3
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,188tấn
122Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,87m2
123Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,177100m2
124Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,8m2
125Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,158100m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,082100m2
127Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,38tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,68m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121cấu kiện
131Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2:Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,912100m2
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,922100m3
133Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,615100m3
134Đào nền đường - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,923100m3
135Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V105,48m3
136Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,055100m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,06100m3
138Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,06100m3
139Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,06100m3
140San đá bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,212100m3
141Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,971100m3
142Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,971100m3
143Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,971100m3
144Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,923100m3
145Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,923100m3
146Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,923100m3
147San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,779100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; đường dây có cấp điện áp ≥ 35KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->