Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa tạo ra quỹ đất để đấu giá thì chủ đầu tư ứng Quỹ phát triển đất để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 14:55:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,758,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; đường dây có cấp điện áp ≥ 35KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Thi công xây dựng công trình Di chuyển hệ thống cáp ngầm khu vực Trạm biến áp 110KV và hoàn thiện hạ tầng tạo quỹ đất, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa tạo ra quỹ đất để đấu giá thì chủ đầu tư ứng Quỹ phát triển đất để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,679 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,89 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,818 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,818 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 149,436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,64 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,412 | tấn |
| 8 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,505 | kg |
| 9 | Gia công khung đỡ cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khung đỡ cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x200 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,921 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,5 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,272 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,527 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 280 | 1cấu kiện |
| 17 | Cáp ngầm lõi đồng, chống cháy, lưới điện 35kV; Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2-20/35(40.5)Kv | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 388 | md |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,88 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm lõi đồng, chống cháy, lưới điện 24kV; Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x95mm2-12/20(24)kV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 153 | md |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,53 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm lõi đồng, chống cháy, lưới điện 24kV - Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2-12/20(24)kV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 326 | md |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,26 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm lõi nhôm, chống cháy, lưới điện 24kV - cable; Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x240mm2-12/20(24)kV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.071 | md |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,71 | 100m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D300 dày 3,2mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 562,034 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dày 3,4mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 124,417 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Đầu cáp 35kV (trong nhà) cáp đồng 3x240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 31 | Đầu cáp 24kV (trong nhà) cáp đồng 3x240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đầu cáp 24kV (trong nhà) cáp đồng 3x95mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 35 | Đầu cáp 35kV (trong nhà) cáp nhôm 3x240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 37 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240mm2 cáp đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 39 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 cáp đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 41 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95mm2 cáp đồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 43 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 cáp nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | 1 hộp nối |
| 45 | Đầu cốt đồng M240 mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | m3 |
| 52 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 56 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,8 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12.7/22/24kV (NCx1.10) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100 m |
| 60 | Đầu cáp T - Plug 24 kV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | công/1 đầu cáp |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,155 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,434 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,348 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,372 | m3 |
| 69 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 73 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 75 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,72 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,805 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,645 | m3 |
| 78 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 82 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,3 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,2 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,795 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,755 | m3 |
| 89 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 93 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 95 | Tháo dỡ cáp 35kV, 22kV trong mương cáp có sẵn (NCx0.45x1.1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100 m |
| 96 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -20/35/40.5 kV - 3x240mm2 (NCx0.45x1.1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | 100 m |
| 97 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12.7/22/24 kV - 3x240mm2 (NCx0.45x1.1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100 m |
| 98 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12.7/22/24 kV - 3x95mm2 (NCx0.45x1.1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100 m |
| 99 | Tháo dỡ cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12.7/22/24kV (NCx0.45x1.1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,35 | 100 m |
| 100 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,446 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,446 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,446 | 100m3 |
| 103 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,446 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CÁP NGẦM 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,68 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 6 | Vỉa hè lát mới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 7 | Vỉa hè tận dụng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,8 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,54 | 1000v |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Nilon báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | md |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 13 | Sứ tráng men báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | sứ |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,5 | kg |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132 | md |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,32 | 100m |
| 19 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,611 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,111 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, (bê tông chèn khe) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,51 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,146 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Cột PC.I-10-190-5,0 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 15 | Móc treo D16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 16 | Khoá treo cáp: KT 4x(50-120)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Khoá néo cáp: KN 4x(50-120)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 18 | Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đơn) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | 1 bộ |
| 20 | Đai thép + khóa đai 20x1mm (L=1,2m+ khóa đai cho cột đúp) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 22 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE -ABC -0.6kV/1-4x120mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 233 | md |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,233 | km/dây |
| 24 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE -ABC -0.6kV/1-4x50mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 160 | md |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | km/dây |
| 26 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,592 | kg |
| 27 | Cần đèn CD-04 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 29 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,01 | kg |
| 30 | Cần đèn CD-04 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 32 | Đèn treo công suất 250WW+ bóng đèn cao áp chiếu sáng 250W ánh sáng vàng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/2x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Ghíp nối dây GN 2 (6-120mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 36 | Nắp bịt đầu cáp NB(25-120)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 37 | Ghíp nối dây GN 1 (6-120mm2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 38 | Tháo lắp hòm phân pha | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 39 | Tháo, lắp cáp nguồn Muyle 3x25mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 40 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | 1 cột |
| 41 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120mm2 (NCx0.45x1.15) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,214 | 1km dây |
| 42 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 (NCx0.45x1.15) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,045 | 1km dây |
| 43 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 (NCx0.45x1.15) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,045 | 1km dây |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | khoản |
| E | TỔNG HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp nhôm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -12/20(24) kV - 3x240mm2 (NCx1.5) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40.5) kV - 3x240mm2(NCx1.5) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40.5) kV - 3x95mm2(NCx1.5) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp nhôm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -12/20(24) kV - 3x240mm2 (NCx1.5) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV-4x120 (NCx1,5) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE/ABC-4x120mm2-0,6/1kV (NCx1,5) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn Al/XLPE/ABC-4x50mm2-0,6/1kV (NCx1,5) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,42 | 100 m |
| 2 | Nối Thẳng HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chếch HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Nối góc HDPE 90 D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nút bịt HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,42 | 100m |
| 7 | Đai khởi thuỷ HDPE D160x2'' | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút ren ngoài HDPE D50x2'' | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100 m |
| 10 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63x2'' | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đai khởi thuỷ D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 13 | Cút D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài D20x15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100 m |
| 16 | Nút bịt HDPE D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 17 | Tháo dỡ vỉa hè để lát gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,8 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,737 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6. Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,208 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,567 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình (đắp cát lát vỉa hè) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,491 | m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch tháo dỡ) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,72 | m2 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (sử dụng gạch mới) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,08 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,99 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,169 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 29 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,912 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,242 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,111 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,097 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG E11 (ĐOẠN TỪ D3 ĐẾN E10) | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,57 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140,09 | m3 |
| 4 | Phá dỡ - Kết cấu kè đá hộc, rãnh xây đá hộc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90,22 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,369 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,369 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,369 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,369 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,449 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,634 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,468 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới K98 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,479 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,479 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,971 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,869 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,173 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km. | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,869 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,6km tiếp theo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,869 | 100tấn |
| 24 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,5 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,943 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,04 | m3 |
| 29 | Lắp dựng viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 213 | m |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,32 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,5 | m2 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,32 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,8 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,705 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 485,24 | m2 |
| 36 | Vỉa hè lát mới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 461,44 | m2 |
| 37 | Vỉa hè tận dụng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,8 | m2 |
| 38 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,83 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,757 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch rỗng-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,923 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,342 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch rỗng-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,907 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch rỗng-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,83 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,2 | m2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,629 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,83 | 1m3 |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,069 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,887 | 1m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 117 | m2 |
| 50 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,68 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,18 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,772 | 100m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,758 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,36 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 57 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,584 | 1m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,44 | m2 |
| 60 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 61 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,64 | m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,143 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,103 | tấn |
| 69 | Bê tông, hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,109 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,21 | m3 |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,868 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,568 | 1m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,47 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,2 | m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,378 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,532 | tấn |
| 81 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,94 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | mối nối |
| 84 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58 | m2 |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,383 | 1m3 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,03 | m2 |
| 88 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 89 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,05 | m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 93 | Thép hình L70x70x5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 96 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 98 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 102 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 1m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,491 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 106 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 107 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 108 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,138 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 114 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,145 | 1m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,09 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,26 | m2 |
| 118 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 119 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,56 | m3 |
| 120 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,82 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | tấn |
| 122 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,87 | m2 |
| 123 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 124 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,8 | m2 |
| 125 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,38 | tấn |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 131 | Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,912 | 100m2 |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,922 | 100m3 |
| 133 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,615 | 100m3 |
| 134 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,923 | 100m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 105,48 | m3 |
| 136 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải sau nổ mìn 0,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 140 | San đá bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,971 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,971 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,971 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,923 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,923 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 0,2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,923 | 100m3 |
| 147 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,779 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; đường dây có cấp điện áp ≥ 35KV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tự động hóa,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình đường dây có cấp điện áp 35KV.)- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi