Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị phòng học ngoại ngữ, thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ngoại ngữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị phòng học ngoại ngữ, thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ngoại ngữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2020 theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 11:43:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,848,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 1. Màn hình tương tác kèm phần mềm, học liệu | 18 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 1. Màn hình tương tác kèm phần mềm, học liệu/ 1.1 Phần mềm hỗ trợ soạn giảng tương tác | 18 | License | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 1. Màn hình tương tác kèm phần mềm, học liệu/ 1.2 Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh điện tử | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 1. Màn hình tương tác kèm phần mềm, học liệu/ 1.3 Phần mềm học tiếng Anh tăng cường | 18 | License | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 1. Màn hình tương tác kèm phần mềm, học liệu/ 1.4 Học liệu điện tử bài giảng mẫu | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 2. Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác | 18 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 3. Máy tính để bàn cho giáo viên | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 4. Máy tính để bàn cho học sinh | 810 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 5. Thiết bị chuyển mạch 48 cổng | 18 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 6. Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ/ 6.1. Phần mềm giảng dạy ngoại ngữ | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 6. Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ/ 6.2. Bộ điều khiển giáo viên/6.2.1. Bộ điều khiển tín hiệu | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 6. Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ/ 6.2. Bộ điều khiển giáo viên/6.2.2. Bàn điều khiển kèm phần mềm | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 6. Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ/ 6.3. Hộp mở rộng tín hiệu âm thanh cho học sinh | 414 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 6. Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ/ 6.4. Hệ thống cáp tín hiệu chuyên dụng | 18 | HT | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 6. Bộ phần mềm và thiết bị hỗ trợ giảng dạy ngoại ngữ/ 6.5. Tai nghe | 828 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 7. Bàn ghế vi tính giáo viên | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 8. Bàn ghế vi tính học sinh 2 chỗ (ghế rời) | 414 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 9. Máy điều hòa không khí 1 chiều | 36 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 10. Ổn áp (Bảo hành 3 năm) | 18 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | A. Thiết bị phòng học ngoại ngữ/ 11. Chi phí lắp đặt | 18 | Hệ thống | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 1. Máy tính để bàn giáo viên | 29 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 2. Máy tính để bàn học sinh | 1.305 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 3. Bộ chuyển mạch | 58 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 4. Bàn, ghế vi tính giáo viên (Bảo hành 1 năm) | 29 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 5. Bàn, ghế vi tính học sinh (2 chỗ ngồi) | 667 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 6. Bảng từ trắng (Bảo hành 1 năm) | 29 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 7. Ổn áp (Bảo hành 3 năm) | 29 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 8. UPS 500VA | 29 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 9. Vật tư phụ thi công phòng mạng | 29 | Phòng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 10. Thi công, lắp đặt phòng nối mạng | 29 | Phòng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 11. Máy lạnh Inverter 2HP- 1 chiều | 58 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | B. Thiết bị phòng máy vi tính/ 12. Vật tư phụ và thi công, lắp đặt 02 máy lạnh | 29 | Phòng | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi