Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219362-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211178035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:16:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,546,123,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (5 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện địa bàn các phường Đồng Hòa, Lãm Hà khu vực Kiến An, Hải Phòng
95 Ngày
E-CDNT 3 KHCB + TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị - Phần trạm biến áp treo
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA7máy
2Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha)7bộ
3Tủ điện hạ thế 400V - 1000A7tủ
B Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm 22kV
1Dao cách ly 3 pha 24KV - 630A6bộ
2Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha)6bộ
3Cảnh báo sự cố đầu cáp ngoài trời7bộ
C Thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần trạm biến áp
1Thí nghiệm CCTR 22kV7bộ
D Mua sắm vật liệu - Phần đường dây 22kV
1Xà XT6-C (79,17 kg)2bộ
2Xà đỡ lèo 1S (12,822 kg)1bộ
3Xà đỡ lèo 3S-C (38,8 kg)1bộ
4Xà đỡ CDLD (105,83 kg)6bộ
5Xà đỡ tay dao (44,1 kg)6bộ
6Xà đỡ ghế thao tác (51,76 kg)6bộ
7Ghế thao tác (53,95 kg)6bộ
8Chụp cột 2,5m (97,956 kg)2bộ
9Thang 3,5m-T (53,86 kg)1bộ
10Thang 3,5m (51,59 kg)1bộ
11Giá đỡ cáp lên cột (30 kg)8bộ
12Tiếp địa điểm đấu (77,876 kg)6HT
13Đầu cốt AM24096cái
14Ghíp A24023cái
E Mua sắm vật liệu - Phần hạ thế
1Đầu cốt AM12056cái
2Ghíp nối cáp vặn xoắn 4*12064cái
3Chụp đầu cáp 120 mm2 (đi kèm cáp A cấp)64cái
4Kẹp hãm 4x12084cái
5Tấm treo M2084cái
6Đai thép + khóa đai168cái
7Đai thép hòm công tơ36cái
8Ghíp IPC nối xuống hòm công tơ66cái
9Cột PC.I.8,5-160-4.3 (thủ công)1cột
10Cột PC.I.8,5-160-3.0 (thủ công)1cột
11Cột PC.I.8,5-160-4.3 (cần cẩu kết hợp thủ công)8cột
12Cột PC.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công)3cột
13Tiếp địa lặp lại (26,46kg)13bộ
14Xà lệch hạ thế (36,866 kg)3bộ
15Xà hãm (7,36 kg)3bộ
16Chụp cột đúp hạ thế (2,5m)(101,94 kg)1bộ
F Mua sắm vật liệu - Phần TBA treo
1Cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 20A)7bộ
2Đầu cốt AM7084cái
3Đầu cốt M5042cái
4Đầu cốt AM24042cái
5Ghíp A7084cái
6Ghíp A240126cái
7Đầu cốt M185126cái
8Đầu cốt M15028cái
9Nắp chụp cầu chì tự rơi (màu đỏ, vàng, xanh)42bộ
10Nắp chụp chống sét van (màu đỏ, vàng, xanh)21bộ
11Cột PC.I-12-190-914cột
12Tiếp địa TBA kiểu treo (150,54 kg)7ht
13Xà đỡ đầu cáp (37,59 kg)9bộ
14Giá đỡ cáp lên cột (30 kg)9bộ
15Xà XT6 (78,15kg)14bộ
16Xà đỡ lèo - 2,6m - T1 (24,08 kg)7bộ
17Xà đỡ CCTR + CSV - 2,6m (101,82 kg)7bộ
18Xà đỡ lèo - 2,6m - T2 (24,28 kg)7bộ
19Ghế thao tác - 2,6m (118,04 kg)7bộ
20Giá đỡ ghế thao tác (117,4 kg)7bộ
21Dầm đỡ MBA - 2,6m (128,28 kg)7bộ
22Thang trèo (43,64 kg)7bộ
23Gông bắt MBA (10,64 kg)7bộ
24Cô lê ôm chống tụt (22,36 kg)7bộ
25Biển tên TBA7biển
26Biển cấm trèo7biển
G Mua sắm vật liệu - Phần cáp ngầm 22kV
1Đầu cáp ngoài trời 22kV - Al 3*30015bộ
2Đầu cốt A240 (dây thanh cái đầu TBA)15cái
3Đầu cốt A70 (dây thanh cái đầu TBA)12cái
4Hộp nối cáp 3*3003cái
5Hào cáp 22kV - Đan rãnh 1418,5m
6Hào cáp 22kV - Vỉa hè 118m
7Hào cáp 22kV - Qua đường 1438,1m
8Hào cáp 22kV - Qua đường 2230m
9Hào cáp 22kV - Nền bê tông53m
10Hào cáp 22kV - Nền đất 220m
11Ống nhựa HDPE trơn D160 (PN106)10,5m
12Ống thép mạ kẽm D150 dày 6,35mm (đường kính ngoài thực tế 168,3mm)23m
13Ống HDPE 195/15072m
14Biển tên tuyến cáp16biển
15Biển cấm trèo4biển
16Biển tay dao4biển
17Viên sứ báo hiệu cáp95viên
H THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22
1Xà XT6-C (79,17 kg)2bộ
2Xà đỡ lèo 1S (12,822 kg)1bộ
3Xà đỡ lèo 3S-C (38,8 kg)1bộ
4Xà đỡ CDLD (105,83 kg)6bộ
5Xà đỡ tay dao (44,1 kg)6bộ
6Xà đỡ ghế thao tác (51,76 kg)6bộ
7Ghế thao tác (53,95 kg)6bộ
8Chụp cột 2,5m (97,956 kg)2bộ
9Thang 3,5m-T (53,86 kg)1bộ
10Thang 3,5m (51,59 kg)1bộ
11Giá đỡ cáp lên cột (30 kg)8bộ
12Tiếp địa điểm đấu (77,876 kg)6HT
13Ép đầu cốt AM24096cái
14Kéo rải dây ACSR240/32- XLPE2,5/HDPE115,5m
15Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV, 550mm lắp cho ghế thao tác (cả ty sứ)24quả
16Lắp đặt sứ đứng Polyme 22kV + kẹp + ty, 600mm16quả
17Tháo lắp lại xà đầu trạm khoảng (TT 60kg)1bộ
18Thu hồi cầu dao cách ly1bộ
19Thu hồi xà đỡ CDLD (TT 100kg)1bộ
20Thu hồi xà đỡ đầu cáp (TT 25kg)1bộ
I THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địa điểm đấu6bộ
2Thí nghiệm sứ 22kV24quả
J THI CÔNG - PHẦN HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp LV/ABC-A 4x120 mm2 theo mặt bằng751,5m
2Ép đầu cốt AM12056cái
3Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (thủ công)1cột
4Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (thủ công)1cột
5Dựng cột BTLT.I.8,5-160-4.3 (cần cẩu kết hợp thủ công)8cột
6Dựng cột BTLT.I.8,5-160-3.0 (cần cẩu kết hợp thủ công)3cột
7Tiếp địa lặp lại (26,46kg)13bộ
8Xà lệch hạ thế (36,866 kg)3bộ
9Xà hãm (7,36 kg)3bộ
10Chụp cột đúp hạ thế (2,5m)(101,94 kg)1bộ
11Hòm công tơ H1 tháo, lắp lại7hòm
12Hòm công tơ H2 tháo, lắp lại5hòm
13Hòm công tơ H4 tháo, lắp lại13hòm
14Hòm công tơ H3 fa tháo, lắp lại4hòm
15Thu hồi Cột LT8m2cột
16Thu hồi Cột H8m7cột
17Thu hồi Cáp VX 4*9571,5m
18Thu hồi Cáp VX 4*70131m
19Thu hồi Cáp VX 2*2573m
20Thu hồi Chụp cột đơn (TT 55kg)2bộ
21Móng MT8,5 (thi công thủ công)6móng
22Móng M2T8,5 (thi công thủ công)2móng
23Móng MT8,5 (thi công máy kết hợp thủ công)1móng
24Móng M2T8,5 (thi công máy kết hợp thủ công)1móng
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địa13cọc
L THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Kéo rải dây ACSR240/32- XLPE2,5/HDPE (thanh cái đầu trạm)126m
2Kéo rải dây ACSR70/11- XLPE2,5/HDPE (từ thanh cái đầu trạm xuống CCTR và vào CSV)147m
3Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV, 550mm lắp cho ghế thao tác (cả ty sứ)28quả
4Lắp đặt sứ đứng Polyme 22kV + kẹp + ty, 600mm (lắp dàn TBA)126quả
5Lắp cầu chì tự rơi 22kV (Idc = 20A)7bộ
6Lắp đặt cáp Cu 1*50 bọc cách điện XLPE dày 2,5mm (từ CCTR xuống MBA)84m
7Ép đầu cốt AM7084cái
8Ép đầu cốt M5042cái
9Ép đầu cốt AM24042cái
10Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*185378m
11Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*15084m
12Ép đầu cốt M185126cái
13Ép đầu cốt M15028cái
14Dựng cột BTLT.I.12-190-914cột
15Tiếp địa TBA kiểu treo (150,54 kg)7ht
16Xà đỡ đầu cáp (37,59 kg)9bộ
17Giá đỡ cáp lên cột (30 kg)9bộ
18Xà XT6 (78,15kg)14bộ
19Xà đỡ lèo - 2,6m - T1 (24,08 kg)7bộ
20Xà đỡ CCTR + CSV - 2,6m (101,82 kg)7bộ
21Xà đỡ lèo - 2,6m - T2 (24,28 kg)7bộ
22Ghế thao tác - 2,6m (118,04 kg)7bộ
23Giá đỡ ghế thao tác (117,4 kg)7bộ
24Dầm đỡ MBA - 2,6m (128,28 kg)7bộ
25Thang trèo (43,64 kg)7bộ
26Gông bắt MBA (10,64 kg)7bộ
27Cô lê ôm chống tụt (22,36 kg)7bộ
28Giá đỡ cáp hạ thế (42,16kg)7bộ
29Móng MT12 - loại 210móng
30Móng MT12 - loại 14móng
31Chặt cây bàng đường kính 40cm5cây
M THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Tiếp địa trạm biến áp7ht
2Thí nghiệm sứ đứng 22kV28quả
N THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Lắp đặt cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*300mm2 (theo mặt bằng)1.673,6m
2Làm đầu cáp ngoài trời 22kV - Al 3*30015bộ
3Ép đầu cốt A240 (dây thanh cái đầu TBA)15cái
4Ép đầu cốt A70 (dây thanh cái đầu TBA)12cái
5Làm hộp nối cáp 3*3003cái
6Hào cáp 22kV - Đan rãnh 1418,5m
7Hào cáp 22kV - Vỉa hè 118m
8Hào cáp 22kV - Qua đường 1438,1m
9Hào cáp 22kV - Qua đường 2230m
10Hào cáp 22kV - Nền bê tông53m
11Hào cáp 22kV - Nền đất 220m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE trơn D160 dày 7,7mm10,5m
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 dày 6,35mm (đường kính ngoài thực tế 168,3mm)23m
14Lắp đặt ống HDPE 195/15072m
15Thu hồi Dây AC70347,4m
16Thu hồi Xà XT6 (70kg)1bộ
17Thu hồi Sứ đứng gốm 22kV6quả
18Khoan đường10,5m
19Hố đặt máy khoan và rút ống2hố
O THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Thí nghiệm cáp ngầm 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*300mm2 sau lắp đặt9sợi
2Thí nghiệm tiếp địa cột cầu dao2cọc
P ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 1 pha11 cò
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha181 cò
3Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha61 cái
4Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha21 xà
5Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha61 xà
Q HOÀN TRẢ
1Đền bù cây bàng đường kính 40cm5cây
R HOÀN TRẢ - PHẦN HẠ THẾ
1Đền bù vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch)16,8m2
2Đền bù vỉa hè nền bê tông đá 1*2#150 dày 15cm2,77m3
S HOÀN TRẢ - PHẦN TBA TREO
1Đền bù vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch)20,24m2
2Đền bù vỉa hè nền bê tông đá 1*2#150 dày 15cm30,36m2
T HOÀN TRẢ - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Hoàn trả viên bó vỉa (tận dụng 100% bó vỉa)418,5m
2Hoàn trả viên đan rãnh418,5m
3Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80% gạch)22,5m2
4Hoàn trả đường bê tông đá 2*4#200, dày 15cm37,1m2
5Hoàn trả đường nhựa Asphalt dày 12cm490,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 3 tấn cần trục ô tô sức nâng 3 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (5 tấn) Ô tô vận tải thùng (5 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->