Gói thầu: Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Tên gói thầu | Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269375 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 15:26:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng đoàn kiểm toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kiểm toán;Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Có Thẻ thẩm định viên về giá;Có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu còn hiệu lực;Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kiểm toán phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiểm toán;Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Có Thẻ thẩm định viên về giáCó chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kiểm toán về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng,Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Có Thẻ thẩm định viên về giáCó chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm toán viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán;Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Trong đó bố trí tối thiểu:02 người có thẻ thẩm định viên về giá đang hành nghề Thẩm định viên về giá tại nhà thầu;01 người có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu;01 người có bằng cử nhân Luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kĩ thuật- Trong đó bố trí tối thiểu:01 Kĩ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giá;01 Kĩ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và có Thẻ thẩm định viên về giá;01 Kĩ sư có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu và chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành Trung tâm phục hồi sức khỏe người có công Sầm sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... trong đó có ngành nghề kinh doanh dịch vụ kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành - Tài liệu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Trường hợp nhà thầu liên danh, các thành viên đều phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình hoặc tài liệu tương đương. - Về năng lực nhân sự: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ bản gốc để đối chiếu theo quy định khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Trung tâm điều dưỡng người có công Sầm Sơn; Địa chỉ: Số 25, Bà triệu, phường Bắc Sơn, TP. Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI; Số 12 Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI; Số 12 Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI; Số 12 Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành | Cung cấp dịch vụ kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành cho dự án: Trung tâm phục hồi sức khỏe người có công Sầm Sơn | Trọn gói | 1 | Tổng cộng giá dự thầu của dịch vụ đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng đoàn kiểm toán | 1 | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kiểm toán;Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Có Thẻ thẩm định viên về giá;Có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu còn hiệu lực;Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 10 | 1 |
| 2 | Tổ trưởng kiểm toán phụ trách tài chính | 1 | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiểm toán;Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Có Thẻ thẩm định viên về giáCó chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế. | 5 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng kiểm toán về kỹ thuật | 1 | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng,Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Có Thẻ thẩm định viên về giáCó chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 4 | Kiểm toán viên | 4 | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán;Có Chứng chỉ Kiểm toán viên, Giấy chứng nhận hành nghề kiểm toán còn hiệu lực;Trong đó bố trí tối thiểu:02 người có thẻ thẩm định viên về giá đang hành nghề Thẩm định viên về giá tại nhà thầu;01 người có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu;01 người có bằng cử nhân Luật. | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật viên | 3 | Có lý lịch chuyên gia; chứng minh thư hoặc căn cước công dân;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kĩ thuật- Trong đó bố trí tối thiểu:01 Kĩ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giá;01 Kĩ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và có Thẻ thẩm định viên về giá;01 Kĩ sư có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu và chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát xây dựng; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi