Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211267977-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211241514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:19:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,942,876,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 2,10 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 2,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,10 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm đen TNGT tại Km272+700/QL.3, tỉnh Cao Bằng
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và DV Đức Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo qui định tại điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,26m3
2Đào khuôn đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,77m3
3Đắp K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,16m3
4Xáo xói, lu lèn đất K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,34m3
5Cào bóc mặt đường cũ dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.918,4m2
6Vận chuyển đất đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật687,01m3
B Kết cấu áo đường mở rộng
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,46m2
2Tưới nhũ thương dính bám 0.5Kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,46m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,46m2
4Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,46m2
5CPĐD loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,17m3
6CPĐD loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,06m3
C Kết cấu áo đường tăng cường
1Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.069,48m2
2Thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.069,48m2
D Tháo dỡ, di chuyển rãnh cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,78m3
2Tháo dỡ, lắp đặt thân rãnh nặng 500kg (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ck
3Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan nặng 200kg (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ck
E Rãnh BTCT làm mới đúc sẵn
1Cốt thép D ≤ 10 thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,56Kg
2Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,16Kg
3Bê tông xi măng M250 thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,82m3
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,51m2
5Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,56Kg
6Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,84Kg
7Bê tông xi măng M250 tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,66m3
8Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,18m2
F Lắp đặt rãnh mới
1Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,16m3
2Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,28m3
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
4Lắp đặt thân rãnh nặng 500kg (rãnh BTCT làm mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32ck
5Lắp đặt tấm đan nặng 200kg (rãnh BTCT làm mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42ck
6Vữa xi măng MI 00Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
G Hố ga thoát nước
1Cốt thép D ≤ 10 thân ga, cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,53kg
2Cốt thép D>10 thân ga, cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.399,1kg
3Đá dăm đệm thân ga, cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
4Bê tông M250 thân ga, cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,55m3
5Ván khuôn thân ga, cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,35m2
6Phòng nước bằng bitum thân ga, cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5m2
7Song chắn rác ghi thước 960x530mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10tấm
8Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5kg
9Cốt thép D>10 tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật868,6kg
10Bê tông M250 tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
11Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
12Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10tấm
13Tấm lắp gang hố ga 850x850mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10tấm
14Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
15BTXM M200 hoàn trả vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
H Sửa chữa hố ga
1Phá dỡ kết cấu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
2Bê tông M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
3Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,19kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
5Tháo dỡ, lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6tấm
6Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,72m3
7Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,89m3
I Dải phân cách, vỉa hè, đảo giao thông
1Lắp đặt trụ đảo giao thông hình mũi tênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cấu kiện
2Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphaltChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
4Đào kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,13m3
5Bó vỉa Kt 26x23x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55Tẩm
6Bó vỉa Kt 18x53x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37Tấm
7Tấm đan KT 30x6x50 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55Tấm
8Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,62m3
9Vữa xi măng MI00Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,31m3
10Lát via hè bằng gạch terrazoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,81m2
11Nilong lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,81m2
12Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
13Sơn bó vỉa đỏ, trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
14Tôn mạ kẽm dày 1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,29m2
15Dán phản quang đò trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,29m2
16Đinh vít +nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108cái
J Hạng mục khác
1Di dời biền báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Di dời công trình ngầm, công trình khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
K An toàn giao thông
1Son dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,93m2
2Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,82m2
3Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,75m2
4Đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102cái
L Tín hiệu giao thông
1Tay vươn mạ kẽm 7mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cột
2Cột THGT côn mạ kẽm 3,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
5Đèn THGT mũi tên xanh D300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Đèn THGT cho người đi bộ lxD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Khung móng 8M24xl300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Khung móng 4M24x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Tay bắt đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Giá bắt đèn trên cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
11Di chuyển cột đèn tín hiệu cần vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
12Di chuyển cột đèn tín hiệu cột đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
13Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20đầu
14Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20đầu
15Cáp điều khiển THGT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,56m
16Cáp trung tính Cu/PVC Ix6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,56m
17Dây lên đèn 5x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật309m
18Dây lên đèn 3x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
19Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
20Đào đất hố móng đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
21Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
22Đào đất hố móng đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,78m3
23Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
24Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường (đất tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
25Hoàn trả bề mặt lề đường bê tông M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
26Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122m
27Đào rãnh cáp lòng đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,64m3
28Cấp phổi đá dăm hoàn trả rãnh cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
29Ống thép D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83m
30Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,3m
M Phần đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn pha cao 15m lọng đèn 6 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Lắp khung móng 8M24xl300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Khung móng 4M24x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng 300W LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s LSP 05G277PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
7Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
8Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
9Cáp trung tính Cu/PVC Ix6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
10Luồn dây lên đèn 2xl,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
11Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
12Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Đào móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
14Bê tông móng cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
15Đào đất rãnh bảo về cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
16Đắp cát móng rãnh bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86m3
17Bê tông rãnh cáp tín hiệu, M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
18Ống thép D76 bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
20Vận chuyển đất (đèn tín hiệu và đèn chiếu sáng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,43m3
N Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 2,10 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 2,10 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,10 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Cần cẩu Ô tô sức nâng ≥ 3T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Xe thang (hoặc xe nâng) ≥ 12m Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Đầm cóc Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
14 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->