Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 15:34:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,054,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây lắp Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV AL3x300 | 13 | đầu | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV Al3x300 | 7 | hộp | |
| 3 | Đầu cốt nhôm 240 | 48 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 50 | 24 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 35 | 112 | cái | |
| 6 | Ghíp bọc nhựa bấm thủng ≥2 bu long (loại dùng cho dây 240mm2) | 48 | cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 2 | cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F150/195 | 2.533 | m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE F40 luồn dây tiếp địa | 48 | m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm) | 97 | m | |
| 11 | Sắt F10 | 20 | m | |
| 12 | Thanh đồng 50x5 nối đầu cáp đến cầu dao | 4 | m | |
| 13 | Tiếp địa tủ | 6 | VT | |
| 14 | Tiếp địa cột RS5 | 1 | VT | |
| 15 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block | 708 | m | |
| 16 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh | 356 | m | |
| 17 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất | 1.302 | m | |
| 18 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất | 54 | m | |
| 19 | Xà đỡ lèo 1 sứ | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ CDPT22 cột số 17 lộ 477 E2,13 (XCDPT)-17 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột (xà CDPTĐ) | 2 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) | 2 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12) | 10 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-14) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà kép bằng XT6 | 5 | bộ | |
| 26 | Xà kép bằng XT6 (thay hòm sớ cột số 25) | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ TGCDPT (đi kèm bộ CDPT) | 2 | bộ | |
| 28 | Ghế thao tác cột số 17 lộ 477 E2.16 (GTT) | 1 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ ghế cột số 17 lộ 477 E2.13 (GĐG) | 1 | bộ | |
| 30 | Thang trèo - 4,5m (TT-4,5) | 1 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ cáp lên cột 12 (GĐC-12) | 11 | bộ | |
| 32 | Giá đỡ cáp lên cột 14 (GĐC-14) | 1 | bộ | |
| 33 | Giá đỡ cáp lên cột 16 (GĐC-16) | 1 | bộ | |
| B | THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2lên, xuống cột trạm | 173 | m | |
| 2 | Kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2luồn trong ống nhựa trong hào cáp | 2.623 | m | |
| 3 | Cáp AC240/39-XLPE2,5/HDPE nối 2 đầu cáp | 102 | m | |
| 4 | Dây Cu/PVC50 (tiếp địa) | 8 | m | |
| 5 | Dây Cu/PVC35 (tiếp địa) | 221 | m | |
| 6 | Dây Cu/PVC120 (tiếp địa tủ) | 18 | m | |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV AL3x300 | 13 | đầu | |
| 8 | Đầu cáp T-plug Cu 1x50 (kèm thiết bị) (Bộ 3 cái) | 1 | đầu | |
| 9 | Đầu cáp T-plug Cu 3x50 (kèm thiết bị) | 2 | đầu | |
| 10 | Đầu cáp T-plug AL 3x70 (kèm thiết bị) | 9 | đầu | |
| 11 | Đầu cáp T-plug Cu 3x70 (kèm thiết bị) | 1 | đầu | |
| 12 | Đầu cáp T-plug Cu 3x95 (kèm thiết bị) | 1 | đầu | |
| 13 | Đầu cáp T-plug Cu 3x120 (kèm thiết bị) | 1 | đầu | |
| 14 | Đầu cáp T-plug Cu 3x240 (kèm thiết bị) | 1 | đầu | |
| 15 | Đầu cáp T-plug AL 3x240 (kèm thiết bị) | 4 | đầu | |
| 16 | Đầu cáp T-plug AL 3x300 (kèm thiết bị) | 13 | đầu | |
| 17 | Hộp nối cáp 22kV Al3x300 | 7 | hộp | |
| 18 | Đầu cốt nhôm 240 | 48 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng 50 | 24 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng 35 | 112 | cái | |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE F150/195 | 2.533 | m | |
| 22 | Ống nhựa HDPE F40 luồn dây tiếp địa | 48 | m | |
| 23 | Sắt F10 | 20 | m | |
| 24 | Thanh đồng 50x5 nối đầu cáp đến cầu dao | 3,6 | m | |
| 25 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 26 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp dây | 43 | quả | |
| 27 | Tiếp địa tủ | 6 | VT | |
| 28 | Tiếp địa cột RS5 | 1 | VT | |
| 29 | Xà đỡ lèo 1 sứ | 1 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ CDPT22 cột số 17 lộ 477 E2,13 (XCDPT)-17 | 1 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột (xà CDPTĐ) | 2 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) | 2 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12) | 10 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ đầu cáp (XĐC-14) | 1 | bộ | |
| 35 | Xà kép bằng XT6 | 5 | bộ | |
| 36 | Xà kép bằng XT6 (thay hòm sớ cột số 25) | 1 | bộ | |
| 37 | Xà đỡ TGCDPT (đi kèm bộ CDPT) | 2 | bộ | |
| 38 | Ghế thao tác cột số 17 lộ 477 E2.16 (GTT) | 1 | bộ | |
| 39 | Giá đỡ ghế cột số 17 lộ 477 E2.13 (GĐG) | 1 | bộ | |
| 40 | Thang trèo - 4,5m (TT-4,5) | 1 | bộ | |
| 41 | Giá đỡ cáp lên cột 12 (GĐC-12) | 11 | bộ | |
| 42 | Giá đỡ cáp lên cột 14 (GĐC-14) | 1 | bộ | |
| 43 | Giá đỡ cáp lên cột 16 (GĐC-16) | 1 | bộ | |
| 44 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block | 708 | m | |
| 45 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh | 356 | m | |
| 46 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất | 1.302 | m | |
| 47 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất | 54 | m | |
| 48 | Hố khoan (loại 5000*1000*1800) | 5 | cái | |
| 49 | Hố khoan (loại 3000*1000*1800) | 5 | cái | |
| 50 | Khoan đường đặt ống | 97 | m | |
| 51 | Móng tủ RMU 3 ngăn | 1 | móng | |
| 52 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 2 | móng | |
| 53 | Móng tủ RMU 6-8 ngăn | 3 | móng | |
| 54 | Tiếp địa tủ | 6 | VT | |
| 55 | Tiếp địa cột RS5 | 1 | VT | |
| 56 | Tấm đan tại vị trí hộp nối cáp | 7 | tấm | |
| 57 | Phá dỡ móng gạch | 5,6 | m3 | |
| 58 | tháo, lắp lại cáp ngầm 22kV- AL3x300 | 187 | m | |
| 59 | Thu hồi cột LT16m | 2 | cột | |
| 60 | Thu hồi tủ RMU 24kV 3 Ngăn | 1 | tủ | |
| 61 | Thu hồi tủ PC1 (Tạm tính 100kg) | 1 | tủ | |
| 62 | Thu hồi tủ PC2 (Tạm tính 100kg) | 1 | tủ | |
| 63 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ | |
| 64 | Thu hồi chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 65 | Thu hồi Xà đỡ lèo (Tạm tính 25kg) | 1 | bộ | |
| 66 | Thu hồi Xà đầu cột sứ đứng (Tạm tính 60kg) (Tài sản khách hàng) | 3 | bộ | |
| 67 | Thu hồi Xà dao phụ tải + CSV + đầu cáp | 1 | bộ | |
| 68 | Thu hồi Xà XT3 (Tạm tính 30kg) | 1 | bộ | |
| 69 | Thu hồi Xà XT6 (Tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 70 | Thu hồi Xà XLT6 (Tạm tính 60kg) (Tài sản khách hàng) | 1 | bộ | |
| 71 | Thu hồi Xà đỡ 2 đầu cáp + sứ đỡ lèo (Tạm tính 50kg) | 1 | bộ | |
| 72 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) (Tạm tính 60kg) | 1 | bộ | |
| 73 | Thu hồi Xà đỡ tay giật (Tạm tính 25kg) | 1 | bộ | |
| 74 | Thu hồi Ghế thao tác (Tạm tính 45kg) | 2 | bộ | |
| 75 | Thu hồi Giá đỡ ghế (Tạm tính 50kg) | 2 | bộ | |
| 76 | Thu hồi Thang trèo (Tạm tính 50kg) | 2 | bộ | |
| 77 | Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16) (tạm tính 30kg) | 2 | bộ | |
| 78 | Thu hồi Hòm sớ (tạm tính 10kg) (Tài sản khách hàng) | 3 | bộ | |
| 79 | Thu hồi Sứ đứng SĐG-22 | 23 | quả | |
| 80 | Thu hồi Sứ đứng Polymer-22 | 3 | quả | |
| 81 | Thu hồi Sứ đứng SĐG-22 (Tài sản khách hàng) | 24 | quả | |
| 82 | Thu hồi Dây AC70 nối CDLĐ+CSV (Tài sản khách hàng) | 3 | m | |
| 83 | Thu hồi Dây trung thế 22kV Al/XLPE1x240 | 6 | m | |
| 84 | Thu hồi Dây Al/PVC300 | 3 | m | |
| 85 | Thu hồi Dây néo cột cáp thép lụa F10 (1 bộ = 40m) | 1 | Bộ | |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV- 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ RMU 04 ngăn 24kV 20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A , compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ RMU 04 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT tải 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía. | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ RMU 6 ngăn 24kV 20kA/s gồm 6 ngăn cầu dao phụ tải 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada cho 2 ngăn, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời. | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ RMU 8 ngăn 24kV 20kA/s gồm 8 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada cho 2 ngăn, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời. | 2 | Tủ | |
| 6 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | 3 | tủ | |
| 7 | Chống sét van cho đường dây 22kV | 2 | cái | |
| 8 | Cảnh báo sự cố | 2 | bộ | |
| D | Thí nghiệm VLĐ phần cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây | 7 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV Al3x300 | 6 | sợi | |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU SCADA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL | 25 | ngăn | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | TH | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 215 | TH | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | TH | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 26 | TH | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | TH | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 26 | TH | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | TH | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 374 | TH | |
| F | PHẦN HÀO CÁP | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80% gạch) | 570,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả viên bó vỉa, đan ranh (tận dụng 100% bó vỉa) | 357 | m | |
| G | PHẦN HỐ KHOAN, TẤM ĐẠN TẠI HỘP NỐI | |||
| 1 | Hoàn trả hố khoan đường hè gạch block (tận dụng 80% gạch) | 40 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch) | 7,7 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đan rãnh, bó vỉa | 4,5 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi