Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272912-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211188542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:34:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,054,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây lắp
Cải tạo lưới điện Hải An, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn điện và dịch vụ công nghiệp


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV AL3x30013đầu
2Hộp nối cáp 22kV Al3x3007hộp
3Đầu cốt nhôm 24048cái
4Đầu cốt đồng 5024cái
5Đầu cốt đồng 35112cái
6Ghíp bọc nhựa bấm thủng ≥2 bu long (loại dùng cho dây 240mm2)48cái
7Đai thép + khóa đai2cái
8Ống nhựa xoắn HDPE F150/1952.533m
9Ống nhựa HDPE F40 luồn dây tiếp địa48m
10Ống nhựa HDPE F160 (dùng cho khoan ngầm)97m
11Sắt F1020m
12Thanh đồng 50x5 nối đầu cáp đến cầu dao4m
13Tiếp địa tủ6VT
14Tiếp địa cột RS51VT
15Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block708m
16Hào 1 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh356m
17Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất1.302m
18Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất54m
19Xà đỡ lèo 1 sứ1bộ
20Xà đỡ CDPT22 cột số 17 lộ 477 E2,13 (XCDPT)-171bộ
21Xà đỡ CDPT đỉnh cột (xà CDPTĐ)2bộ
22Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV)2bộ
23Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12)10bộ
24Xà đỡ đầu cáp (XĐC-14)1bộ
25Xà kép bằng XT65bộ
26Xà kép bằng XT6 (thay hòm sớ cột số 25)1bộ
27Xà đỡ TGCDPT (đi kèm bộ CDPT)2bộ
28Ghế thao tác cột số 17 lộ 477 E2.16 (GTT)1bộ
29Giá đỡ ghế cột số 17 lộ 477 E2.13 (GĐG)1bộ
30Thang trèo - 4,5m (TT-4,5)1bộ
31Giá đỡ cáp lên cột 12 (GĐC-12)11bộ
32Giá đỡ cáp lên cột 14 (GĐC-14)1bộ
33Giá đỡ cáp lên cột 16 (GĐC-16)1bộ
B THI CÔNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV
1Kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2lên, xuống cột trạm173m
2Kéo cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300mm2luồn trong ống nhựa trong hào cáp2.623m
3Cáp AC240/39-XLPE2,5/HDPE nối 2 đầu cáp102m
4Dây Cu/PVC50 (tiếp địa)8m
5Dây Cu/PVC35 (tiếp địa)221m
6Dây Cu/PVC120 (tiếp địa tủ)18m
7Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV AL3x30013đầu
8Đầu cáp T-plug Cu 1x50 (kèm thiết bị) (Bộ 3 cái)1đầu
9Đầu cáp T-plug Cu 3x50 (kèm thiết bị)2đầu
10Đầu cáp T-plug AL 3x70 (kèm thiết bị)9đầu
11Đầu cáp T-plug Cu 3x70 (kèm thiết bị)1đầu
12Đầu cáp T-plug Cu 3x95 (kèm thiết bị)1đầu
13Đầu cáp T-plug Cu 3x120 (kèm thiết bị)1đầu
14Đầu cáp T-plug Cu 3x240 (kèm thiết bị)1đầu
15Đầu cáp T-plug AL 3x240 (kèm thiết bị)4đầu
16Đầu cáp T-plug AL 3x300 (kèm thiết bị)13đầu
17Hộp nối cáp 22kV Al3x3007hộp
18Đầu cốt nhôm 24048cái
19Đầu cốt đồng 5024cái
20Đầu cốt đồng 35112cái
21Ống nhựa xoắn HDPE F150/1952.533m
22Ống nhựa HDPE F40 luồn dây tiếp địa48m
23Sắt F1020m
24Thanh đồng 50x5 nối đầu cáp đến cầu dao3,6m
25Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
26Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp dây43quả
27Tiếp địa tủ6VT
28Tiếp địa cột RS51VT
29Xà đỡ lèo 1 sứ1bộ
30Xà đỡ CDPT22 cột số 17 lộ 477 E2,13 (XCDPT)-171bộ
31Xà đỡ CDPT đỉnh cột (xà CDPTĐ)2bộ
32Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV)2bộ
33Xà đỡ đầu cáp (XĐC-12)10bộ
34Xà đỡ đầu cáp (XĐC-14)1bộ
35Xà kép bằng XT65bộ
36Xà kép bằng XT6 (thay hòm sớ cột số 25)1bộ
37Xà đỡ TGCDPT (đi kèm bộ CDPT)2bộ
38Ghế thao tác cột số 17 lộ 477 E2.16 (GTT)1bộ
39Giá đỡ ghế cột số 17 lộ 477 E2.13 (GĐG)1bộ
40Thang trèo - 4,5m (TT-4,5)1bộ
41Giá đỡ cáp lên cột 12 (GĐC-12)11bộ
42Giá đỡ cáp lên cột 14 (GĐC-14)1bộ
43Giá đỡ cáp lên cột 16 (GĐC-16)1bộ
44Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch block708m
45Hào 1 cáp 22kV đi dưới bó vỉa đan rãnh356m
46Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất1.302m
47Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất54m
48Hố khoan (loại 5000*1000*1800)5cái
49Hố khoan (loại 3000*1000*1800)5cái
50Khoan đường đặt ống97m
51Móng tủ RMU 3 ngăn1móng
52Móng tủ RMU 4 ngăn2móng
53Móng tủ RMU 6-8 ngăn3móng
54Tiếp địa tủ6VT
55Tiếp địa cột RS51VT
56Tấm đan tại vị trí hộp nối cáp7tấm
57Phá dỡ móng gạch5,6m3
58tháo, lắp lại cáp ngầm 22kV- AL3x300187m
59Thu hồi cột LT16m2cột
60Thu hồi tủ RMU 24kV 3 Ngăn1tủ
61Thu hồi tủ PC1 (Tạm tính 100kg)1tủ
62Thu hồi tủ PC2 (Tạm tính 100kg)1tủ
63Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV1bộ
64Thu hồi chống sét van 22kV2bộ
65Thu hồi Xà đỡ lèo (Tạm tính 25kg)1bộ
66Thu hồi Xà đầu cột sứ đứng (Tạm tính 60kg) (Tài sản khách hàng)3bộ
67Thu hồi Xà dao phụ tải + CSV + đầu cáp1bộ
68Thu hồi Xà XT3 (Tạm tính 30kg)1bộ
69Thu hồi Xà XT6 (Tạm tính 60kg)1bộ
70Thu hồi Xà XLT6 (Tạm tính 60kg) (Tài sản khách hàng)1bộ
71Thu hồi Xà đỡ 2 đầu cáp + sứ đỡ lèo (Tạm tính 50kg)1bộ
72Thu hồi Xà đỡ đầu cáp + CSV (XĐC+CSV) (Tạm tính 60kg)1bộ
73Thu hồi Xà đỡ tay giật (Tạm tính 25kg)1bộ
74Thu hồi Ghế thao tác (Tạm tính 45kg)2bộ
75Thu hồi Giá đỡ ghế (Tạm tính 50kg)2bộ
76Thu hồi Thang trèo (Tạm tính 50kg)2bộ
77Thu hồi Giá đỡ cáp lên cột (GĐC-16) (tạm tính 30kg)2bộ
78Thu hồi Hòm sớ (tạm tính 10kg) (Tài sản khách hàng)3bộ
79Thu hồi Sứ đứng SĐG-2223quả
80Thu hồi Sứ đứng Polymer-223quả
81Thu hồi Sứ đứng SĐG-22 (Tài sản khách hàng)24quả
82Thu hồi Dây AC70 nối CDLĐ+CSV (Tài sản khách hàng)3m
83Thu hồi Dây trung thế 22kV Al/XLPE1x2406m
84Thu hồi Dây Al/PVC3003m
85Thu hồi Dây néo cột cáp thép lụa F10 (1 bộ = 40m)1Bộ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tủ RMU 3 ngăn 24kV- 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời1Tủ
2Tủ RMU 04 ngăn 24kV 20kA/s gồm 4 ngăn CDPT 630A , compact, mở rộng 1 phía, vỏ tủ ngoài trời1Tủ
3Tủ RMU 04 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT tải 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía.1Tủ
4Tủ RMU 6 ngăn 24kV 20kA/s gồm 6 ngăn cầu dao phụ tải 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada cho 2 ngăn, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời.1Tủ
5Tủ RMU 8 ngăn 24kV 20kA/s gồm 8 ngăn CDPT 630A, compact, mở rộng 1 phía, scada cho 2 ngăn, modem 3G/APN, vỏ tủ ngoài trời.2Tủ
6Cầu dao phụ tải 22kV-630A3tủ
7Chống sét van cho đường dây 22kV2cái
8Cảnh báo sự cố2bộ
D Thí nghiệm VLĐ phần cáp ngầm trung thế 22kV
1Tiếp địa cột đường dây7bộ
2Thí nghiệm cáp ngầm 22kV Al3x3006sợi
E THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU SCADA
1Cấu hình và cài đặt CSDL25ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1TH
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input215TH
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1TH
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input26TH
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1TH
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output26TH
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1TH
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input374TH
F PHẦN HÀO CÁP
1Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80% gạch)570,4m2
2Hoàn trả viên bó vỉa, đan ranh (tận dụng 100% bó vỉa)357m
G PHẦN HỐ KHOAN, TẤM ĐẠN TẠI HỘP NỐI
1Hoàn trả hố khoan đường hè gạch block (tận dụng 80% gạch)40m2
2Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới vỉa hè gạch block (tận dụng 80% gạch)7,7m2
3Hoàn trả tại vị trí đặt hộp nối dưới đan rãnh, bó vỉa4,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 10 tấn cần trục ô tô sức nâng 10 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->