Gói thầu: Cung cấp vật phẩm triển khai chương trình chăm sóc khách hàng nhân dịp Tết Nguyên Đán Nhâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật phẩm triển khai chương trình chăm sóc khách hàng nhân dịp Tết Nguyên Đán Nhâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí tiếp thị, bán hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 15:42:00 đến ngày 2022-01-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29643E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85925E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 433.833.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.301.500.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thay thế vật phẩm khi có dấu hiệu bể, rách vật phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật phẩm triển khai chương trình chăm sóc khách hàng nhân dịp Tết Nguyên Đán Nhâm Cung cấp vật phẩm triển khai chương trình chăm sóc khách hàng nhân dịp Tết Nguyên Đán Nhâm Dần 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí tiếp thị, bán hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bảng photo có công chứng hoặc chứng thực); - Bảo đảm dự thầu - Hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính |
| E-CDNT 10.2(c) | - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 22000:2018 - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP - Sản phẩm nông thôn tiêu biểu cấp Quốc gia trở lên. - Xếp hạng sản phẩm đạt OCOP 4 sao trở lên |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) chi phí vận chuyển đến các PBH trực thuộc TTKD |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Có giá thấp nhất - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bảng photo có công chứng hoặc chứng thực); - Bảo đảm dự thầu - Hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Đồng Tháp
Địa chỉ: 54A Lý Thường Kiệt, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.
Đại diện: Ông Huỳnh Tiên Nhân, chức vụ: Giám đốc.
Điện thoại: 0277 3851201- 3857999, Fax: 0277 3872666.
Tài khoản: 6500 201 00 2386, tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Đồng Tháp.
Mã số thuế: 0106869738-023. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Huỳnh Tiên Nhân, chức vụ: Giám đốc. Điện thoại: 0277 3851201- 3857999, Fax: 0277 3872666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông : Nguyễn Hồng Thai Điện thoại:: 0273 857 999-0918405234. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại diện: Ông Huỳnh Tiên Nhân, chức vụ: Giám đốc. Điện thoại: 0277 3851201- 3857999, Fax: 0277 3872666. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước cốt bưởi lên men 550ml | 427 | Chai thủy tinh | * Thành phần::Nước cốt trái bưởi tươi 92%, đường phèn 8%* Yêu cầu sản phẩm:- Nước cốt Bưởi da xanh - Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 2 | Rượu Chanh Cao Lãnh 550ml | 640 | Chai thủy tinh | * Thành phần::Trái chanh cắt lát 70%, đường phèn 30%* Yêu cầu sản phẩm:- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 22000:2018- Chanh không hạt- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 3 | Chanh sấy dẻo 105g | 1.067 | Hộp giấy | * Thành phần:Trái chanh 95%, đường 5%* Yêu cầu sản phẩm:- Xếp hạng sản phẩm đạt OCOP 4 sao trở lên- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 4 | Tắc sấy dẻo 105g | 427 | Hộp giấy | * Thành phần:Trái Tắc 95%, đường 5%* Yêu cầu sản phẩm:- Xếp hạng sản phẩm đạt OCOP 4 sao trở lên- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 5 | Mãng Cầu sấy dẻo 150g | 427 | Hũ nhựa PET | * Thành phần:Trái Mãng Cầu 95%, đường 5%* Yêu cầu sản phẩm:- Mãng cầu Xiêm- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 22000:2018- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 6 | Mít sấy dẻo 150g | 427 | Hũ nhựa PET | * Thành phần:Trái Mít 95%, đường 5%* Yêu cầu sản phẩm:- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 22000:2018- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 7 | Trà Lá sen 100g | 427 | Hộp giấy | * Thành phần:Lá sen 100%* Yêu cầu sản phẩm:- Công nghệ sấy lạnh- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 8 | Mứt dừa non 150g | 427 | Hũ nhựa PET | * Thành phần:Cơm dừa non, đường, bột matcha trà xanh, hoa dành dành.* Yêu cầu sản phẩm:- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 9 | Chanh gừng mật ong cô đặc 200ml | 1.067 | Chai thủy tinh | * Thành phần:Nước cốt chanh 35%, mật ong 60%, gừng 5%* Yêu cầu sản phẩm:- Xếp hạng sản phẩm đạt OCOP 3 sao trở lên- Chanh không hạt - Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 10 | Nhãn sấy 250g | 640 | Hộp giấy | * Thành phần:Trái Nhãn 100%.* Yêu cầu sản phẩm:- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 22000:2018- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 11 | Mứt gừng non 125g | 640 | Hũ nhựa PET | * Thành phần:Gừng non, đường.* Yêu cầu sản phẩm:- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 22000:2018- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 12 | Café phin giấy HaMi 85g (5gói) | 640 | Hộp giấy | * Thành phần: 100% café (Arabica, Robusta, Culi) * Yêu cầu sản phẩm:- Sản phẩm nông thôn tiêu biểu cấp Quốc gia trở lên.- Cung cấp GPKD - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | ||
| 13 | Hộp-Đóng quà | 1.067 | Giấy bồi carton cao cấp | Thiết kế hộp đựng vật phẩm - túi xách:Hộp quà:- Kích thước: 38 (ngang) x 27.5 (hông) x 10.2 (cao) cm- Giấy áo và ruột hộp, cán màng bóng, bồi bế thành phẩm.Túi xách, có quay:- Kích thước: 29(ngang) x 11.2(hông) x 41(cao) cm- Giấy ivory, cán màng bóng, bồi bế thành phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29643E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85925E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 433.833.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.301.500.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thay thế vật phẩm khi có dấu hiệu bể, rách vật phẩm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi