Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283635-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211283597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:53:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,931,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công cầu bản BTCT có 2 nhịp, mỗi nhịp ≥ 9m và đường dẩn hai đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công cầu BTCT nhịp ≥ 9m và đường dẩn hai đầu cầu(có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công cầu BTCT nhịp ≥ 9m và đường dẩn hai đầu cầu(có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu trên tuyến đường từ QL14H đi Gò Ngát
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên. - Địa chỉ: Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấnlập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Đại Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên. - Địa chỉ: Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên. - Địa chỉ: Khối phố Mỹ Hòa, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN
1Bê tông bản mặt cầu (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 30MPA (M350)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,841 m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
3Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218Tấn
4Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105Tấn
5Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006Tấn
6Gia công cốt thép bản mặt cầu Đ/kính cốt thép D28Mô tả kỹ thuật theo chương V6,151Tấn
7Bê tông gờ chắn lan can Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m3
8Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V51,76m2
10Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132Tấn
11Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313Tấn
12Gia công cốt thép gờ chắn Đường kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403Tấn
13Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,974Tấn
14Bê tông xà mũ trụ, xà mũ mố (bttp) Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6521 m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Xà mũ trụ, xà mũ mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
16Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169Tấn
17Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
18Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
19Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D28Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151Tấn
20Lắp đặt ống thép D50/54, chèn SikaMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
21Lắp đặt ống thép D50/54, chèn bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
22Bê tông thân trụ, thân mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5811 m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Thân trụ, thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,241100m2
24Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
25Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
26Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258Tấn
27Gia công c.thép xà mũ trụ, xà mũ mố Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981Tấn
28Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741Tấn
29Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928Tấn
30Gia công c.thép thân trụ, thân mố Đ/kính cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157Tấn
31Bê tông bệ trụ, bệ mố Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 25MPA (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,451 m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bệ trụ, thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
33Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5411 m3
34Gia công c.thép bệ trụ, bệ mố Đ/kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036Tấn
35Gia công c.thép bệ trụ, bệ mố Đ/kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04Tấn
36Gia công c.thép bệ trụ, bệ mố Đ/kính cốt thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701Tấn
37Bê tông tường cánh (bttp) vữa BT đá 1x2 25MPa (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,661 m3
38Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,779100m2
39Bê tông móng tường cánh (bttp) vữa BT đá 1x2 25MPa (M300)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,851 m3
40Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
41Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,691 m3
42Bê tông thanh chống Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91 m3
43Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
44Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195Tấn
45Gia công cốt thép thanh chống Đ/kính cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541Tấn
46Bê tông sân cầu Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V72,391 m3
47Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,381 m3
48Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,269100m2
49Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
50Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100 m3
51Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,207100 m3
52Bê tông tấm bê tông đầu cầu Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,521 m3
53Ván khuôn tấm bê tông đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
54Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m2
55Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
56Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m3
57Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V36,392m3
58Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V101m
59SX, LD cốt thép tấm bê tông đầu cầu Đường kính cốt thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211 tấn
60SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1271 tấn
61SX, LD cốt thép mặt đường đường kính cốt thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3071 tấn
62Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9381 m3
63Ván khuôn gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100 m2
65Bê tông lề gia cố Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4591 m3
66Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9041 m3
67Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
68Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7261 m3
69Đào móng chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100 m3
70Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100 m3
71Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100 m3
72Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100 m3
73Đào móng mố, trụ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,656100 m3
74Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (tcc) Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479100 m3
75Đắp cát công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,513100 m3
76Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,876100 m3
77Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,876100 m3
78Khấu hao thép hình I, L8mMô tả kỹ thuật theo chương V4,57tấn
79Đóng cọc thép hình vào đất, cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100 m
80Đóng cọc thép hình vào đất, cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100 m
81Nhổ cọc thép hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100 m
82Khấu hao thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,966tấn
83Lắp dựng tháo dỡ thép tấm vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,966Tấn
84Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m3
85Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
86Đào xúc đất đổ đi bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
B ĐƯỜNG TẠM
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,128100 m3
4Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V402,975m3
5Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V14ống
7Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121mối nố
8Thi công móng CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
9Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,391 m2
10Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3
13Đào hoàn trả bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326100 m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,427100 m3
15Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,427100 m3
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m3
3Đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574100 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,154100 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,154100 m3
6Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,011m3
7Lu lèn lại mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,869100 m2
8Thi công móng, bù vênh CPĐD Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,869100 m2
10Bê tông mặt đường, Dày 24 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V151,7371 m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m2
12Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V38,421m
13Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V41m
14Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V127,151m
15Bê tông gia cố mái taluy vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1571 m3
16Ván khuôn gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,277100 m2
18Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5081 m3
19Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m2
20Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8781 m3
21Bê tông lề gia cố Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4271 m3
22Đào móng chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248100 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,646100 m3
24Bê tông bản cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21 m3
25Ván khuôn bản cống, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
26Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
27Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
28Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221 m3
29Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
30Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
31Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
32Bê tông thân cống, mương thủy lợi vữa BT đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791 m3
33Ván khuôn thân cống, mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
34Bê tông móng thân cống, mương thủy lợi Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,341 m3
35Ván khuôn móng thân cống, mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
36Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
37Đào móng cọc tiêu, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m3
38Bê tông móng cọc tiêu chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,21 m3
39Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 Cái
40Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100 m2
41SX, LD cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
42SX, LD cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
43Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4481m2
44Đào móng biển báo, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081 m3
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 1350x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
46Bê tông móng biển báo chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 m3
47Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
48Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 m3
49Gia công cốt thép chống xoay Đường kính cốt thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
50Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698100 m3
51Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,698100 m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
53Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V353,0561 m3
54Xúc đá lên phương tiện vchuyển Bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,717100 m3
55Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,717100 m3
56Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly 1km, Đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,717100 m3
57Tháo dỡ ống sắt D350Mô tả kỹ thuật theo chương V5ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công cầu bản BTCT có 2 nhịp, mỗi nhịp ≥ 9m và đường dẩn hai đầu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhgiao thông hạng III,đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công cầu BTCT nhịp ≥ 9m và đường dẩn hai đầu cầu(có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình thi công cầu BTCT nhịp ≥ 9m và đường dẩn hai đầu cầu(có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động01 công trình giao thông (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: ≥ 16 T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->