Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 22Kv và 0,4 Kv để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Đường ven biển liên kết khu kinh tế Vân Đồn với Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái đoạn từ Cầu Voi, xã Vạn Ninh đến tỉnh lộ 335 (giai đoạn 1), thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283636-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 22Kv và 0,4 Kv để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Đường ven biển liên kết khu kinh tế Vân Đồn với Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái đoạn từ Cầu Voi, xã Vạn Ninh đến tỉnh lộ 335 (giai đoạn 1), thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20211268223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:48:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây trung thế, hạ thế 0.4kV+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân: Nhà thầu có bảng kê khai công nhân dự kiến tham gia gói thầu này >= 10 công nhân(Có chứng nhận đào tạo nghề , có thẻ huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng và hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Megomment
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục công trình: Di chuyển đường dây 22Kv và 0,4 Kv để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Đường ven biển liên kết khu kinh tế Vân Đồn với Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái đoạn từ Cầu Voi, xã Vạn Ninh đến tỉnh lộ 335 (giai đoạn 1), thành phố Móng Cái
Di chuyển đường dây 22Kv và 0,4 Kv để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Đường ven biển liên kết khu kinh tế Vân Đồn với Khu kinh tế cửa khẩu Móng Cái đoạn từ Cầu Voi, xã Vạn Ninh đến tỉnh lộ 335 (giai đoạn 1), thành phố Móng Cái
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái , địa chỉ: Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thnahf phố Móng Cái
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái, Địa chỉ: Phố Chu Văn An – Phường Hòa Lạc – TP Móng Cái ; điện thoại: 02033.777048 - Fax: 02033.777048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây lắp và tư vấn công nghệ Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Móng Cái. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái , địa chỉ: Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thnahf phố Móng Cái
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái, Địa chỉ: Phố Chu Văn An – Phường Hòa Lạc – TP Móng Cái ; điện thoại: 02033.777048 - Fax: 02033.777048


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Giấy phép hoạt động điện lực, Nhân lực, máy móc, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, Xác nhận số thuế đã nộp năm 2018,2019,2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái, Địa chỉ: Phố Chu Văn An – Phường Hòa Lạc – TP Móng Cái ; điện thoại: 02033.777048 - Fax: 02033.777048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái, Phố Chu Văn An - Phường Hòa Lạc - TP Móng Cái ; điện thoại: 02033.777048 - Fax: 02033.777048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Móng Cái, Địa chỉ: đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái. SĐT: 02033 881 308
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái, Địa chỉ: Phố Chu Văn An – Phường Hòa Lạc – TP Móng Cái ; điện thoại: 02033.777048 - Fax: 02033.777048
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt cột NPC.I.18-190-11kNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Mối
B Móng cột M-18
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,54m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V48,08m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9437m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,33m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,22m3
C Tiếp địa R4C
1Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
2Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,45Kg
3Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
5Cung cấp và lắp đặt xà hãm XH-1 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt chụp ngọn cột tròn 3m CNC-3m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây AC-70/11 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V775m
8Cung cấp và kéo rải dây AC-70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V381m
9Cung cấp và lắp đặt chuỗi polymer-24kV + PKMô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
10Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
11Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
12Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.8,5-190-4.3kNMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
E Móng cột MK-8,5
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V71,4m2
3Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,954m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9466m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,26m3
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
10Lắp đặt cáp nhôm lõi đơn 4x(1x95mm2) tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V92m
11Kéo rải dây dẫn ABC-4x6mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
12Cung cấp và lắp đặt xà đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cần đèn
15Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Đai thép khóa đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
17Ốp cột F16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
18Kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
19Ghíp GN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
20Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V112Cái
21Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
22Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V167,5m
24Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
F ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Đào đất rãnh cáp ngầm đất C3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V123,75m3
2Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V54,6105m3
3Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V88m2
4Cung cấp và bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3.960Viên
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V60,68m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,3m3
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V476m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
11Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
12Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V365m
14Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V211m
15Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V72m
16Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
17Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt cô dê ôm cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
19Cung cấp và ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
20Cung cấp và ép đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
21Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
22Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
G THU HỒI VẬT TƯ
1Thu hồi cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Thu hồi xà đường dây các loại trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
3Thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Quả
4Thu hồi dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V302m
5Thu hồi cột điện BTLT chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
6Thu hồi xà đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tháo hạ cần đèn chiếu sáng (lắp đặt tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng (lắp đặt tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5m
10Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V188,5m
11Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V247,5m
12Thu hồi cáp nhôm lõi đơn 4x(1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
H THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
I THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
J THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V24Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây trung thế, hạ thế 0.4kV+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp31
5 Công nhân 10 Công nhân: Nhà thầu có bảng kê khai công nhân dự kiến tham gia gói thầu này >= 10 công nhân(Có chứng nhận đào tạo nghề , có thẻ huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng và hợp đồng lao động với nhà thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu ≥10 Tấn .Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy đào 0,8m3 Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đo điện trở tiếp địa Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy hàn 14kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kW Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy trộn bê tông 250lit Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Megomment Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Ô tô tự đổ 5 tấn Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Tời điện 5 tấn Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
14 Xe nâng 12m Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->