Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283448-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211265807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:48:00 đến ngày 2022-01-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,775,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9163382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8326764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.911.600 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.885.823.200 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự có hạng mục tương tự: mặt đường nhựa, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước, ATGT... - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.911.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.885.823.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường trục xã Trác Văn tuyến từ QL38 qua thôn Lạt Hà đến trạm bơm cống 7 cửa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND xã Trác Văn. Tên bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà , địa chỉ: Khu đô thị Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND xã Trác Văn. Tên bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ Đầu Tư là: UBND xã Trác Văn. Tên bên mời thầu là: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V63,07m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6307100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ô tô tự đổ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6307100m3
4Đào bùn đặc trong mọi điều kiện - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V682,9m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,829100m3
6Đào đất hữu cơ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V917,91m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,179100m3
8Đào cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V337,2221m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3722100m3
10Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.091,7671m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6424100m3
12Đào thi công hố móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.550,81m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2125100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0079100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1833100m3
16Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5.107,0234m3
17Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6107100m3
18Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V729,391m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6756100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6805100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4337100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4337100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (bê tông nhựa Toàn Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5427100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5427100tấn
25Bê tông lề, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,72m3
26Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,46m3
27Láng vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.782,84m2
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4803100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0338100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,03m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.139,38cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.144,491cấu kiện
33Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.200,43m2
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,71m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V177,91100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,47m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,79m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,46m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
C HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,61m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cột biển D80 cao 3.0m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,9m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2229100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0116100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2875tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2011tấn
6Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8759tấn
7Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V187,25m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,91m3
9Vữa XM M75, PCB30 chèn khe rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V256,23m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V986cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9861cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m3
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1191 đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V357cái
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,19m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2131 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V639cái
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,05m2
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3787100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,06m3
22Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,75m2
24Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2676100m2
25Bê tông mũ mố SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643tấn
27Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7518tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5428100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1441cấu kiện
32Lưới chắn rác bằng thép vuông 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2653tấn
33Bộ nắp ga bằng gang tải trọng cấp BMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V155,5838100m
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2802100m2
36Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,34m3
37Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1781 đoạn cống
38Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V110,1891m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8913100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947100m3
41Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6125100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
43Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3306100m2
44Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m3
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
47Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
51Quét nhựa bitum nóng vào cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,93m2
52Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593100m2
53Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
54Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
59Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
64Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
65Ván khuôn nâng tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,529100m2
66Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,612m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
E PHẦN CHIẾU SÁNG:
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2561m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6128100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,256m3
4Khung móng cột M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6768m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,256m3
7Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
10Biển cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
11Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cọc
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,410 cọc
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m3
15Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1161m3
20Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V82,65m3
21Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,65m3
22Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.900viên
23Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,91000 viên
24Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V87m2
25Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,1875m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,51m3
28Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,975m3
29Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,975m3
30Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V710viên
31Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711000 viên
32Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3m2
33Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,525m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
36Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275m3
37Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275m3
38Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V140viên
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141000 viên
40Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
41Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V335,61m3
44Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V239,115m3
45Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,115m3
46Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V8.390viên
47Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,391000 viên
48Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V251,7m2
49Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,517100m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,485m3
51Cáp HT có giáp 0,6/1kV 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, giáp Băng CXV/DSTA 4x16-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.447m
52Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,47100m
53Dây đồng M10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.447m
54Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,47100m
55Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.337m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,37100m
57Ống thép luồn dây điện D88,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
58Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
59Cột thép bát giác liền cần H=6m, tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
60Giá cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
61Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cột
62Đèn đường LED công suất 80W DIMMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
63Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
64Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V42bảng
65Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V42bảng
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
67Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m
68Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V420cái
69Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 đầu cốt
70Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V821 đầu cáp
71Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V841 đầu cáp
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
73Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V42cột
74Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 cột
75Mốc báo hiệu cáp ngầm 10m/1 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
76Ô tô tải 10T chở dây, ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
77Biển báo đường đang thi công (Biển di động, mặt biển chữ nhật, kích thước 125x40cm bằng tôn mạ kẽm dày 2 ly dán decal 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9163382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8326764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.911.600 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.885.823.200 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự có hạng mục tương tự: mặt đường nhựa, hạng mục kè đá, hạng mục thoát nước, ATGT... - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.911.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.885.823.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Lu bánh lốp Công suất 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Lu bánh hơi tự hành Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy cắt uốn Công suất ≤ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa Công suất ≥80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy ủi Công suất ≥75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->