Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ văn phòng năm 2020 (đợt 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200841077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ văn phòng năm 2020 (đợt 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách thành phố, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 15:33:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,066,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG704B (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn làm việc như Hòa Phát OD1200A (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế làm việc như Hòa Phát GL119 (hoặc tương đương): | 4 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn + Ghế như Xuân Hòa GNV-06-01 (hoặc tương đương)) | 15 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn như Hòa Phát HP204 (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát SG225 (hoặc tương đương)) | 20 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET1400 (hoặc tương đương) | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn như Hòa Phát HP120SHL (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát G04 (hoặc tương đương)) | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn làm việc như Hòa Phát LC140 (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc như Hòa Phát HR140SHL (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn làm việc như Hòa Phát HP204HL (hoặc tương đương) | 14 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn như Hòa Phát SVH2010CN hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát G01 (hoặc tương đương)) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn + Ghế như Xuân Hòa GNV-06-01 (hoặc tương đương) | 20 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc | 22 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn làm việc như Hòa Phát HP202 (hoặc tương đương) | 15 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn làm việc | 9 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ bàn ghế làm việc | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ bàn ghế làm việc | 15 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ bàn ghế làm việc (Bàn như Hòa Phát LC14 (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát SG550 (hoặc tương đương)) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế làm việc | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET 1400A (hoặc tương đương) | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG550K (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG607 (hoặc tương đương) | 4 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc như Hòa Phát NTM120 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (02 bàn + 03 ghế): | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn họp, tiếp khách | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế họp, tiếp khách | 24 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (01 bàn như Hòa Phát CT2412H6 (hoặc tương đương) + 16 ghế như Hòa Phát TGA01 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn họp, tiếp khách | 2 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế họp, tiếp khách | 62 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (01 bàn + 08 ghế) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (01 bàn + 06 ghế) | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn họp, tiếp khách | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn họp, tiếp khách | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế họp, tiếp khách | 140 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn họp, tiếp khách như Hòa Phát LC14 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế họp, tiếp khách như Hòa Phát G04 (hoặc tương đương) | 12 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn họp, tiếp khách như Hòa Phát CT2010H2 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế họp, tiếp khách như Hòa Phát TGA01 (hoặc tương đương) | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (01 bàn + 06 ghế) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (01 bàn + 08 ghế) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn họp, tiếp khách | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn hội trường | 30 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ghế hội trường như Hòa Phát TGA01 (hoặc tương đương) | 60 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế hội trường | 35 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn hội trường | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn hội trường | 24 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế hội trường | 60 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế hội trường | 60 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn hội trường | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn hội trường | 20 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ghế hội trường | 80 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn hội trường | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ghế hội trường | 25 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn hội trường | 24 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bàn hội trường | 6 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn hội trường | 12 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế hội trường | 107 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ghế hội trường | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn hội trường | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn hội trường | 45 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ghế hội trường | 100 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bàn hội trường | 18 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Ghế hội trường | 80 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ghế hội trường như Hòa Phát TGA01V (hoặc tương đương) | 75 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ bàn ghế hội trường (06 bàn + 16 ghế) | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bàn hội trường | 9 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bàn hội trường | 8 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi