Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283847-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211257350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 ,Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:10:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,980,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Hạng mục vỉa hè, hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục hệ thống chiếu sáng hoặc hạng mục cấp điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥1,5m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh tuyến đường DT.477, từ cầu Duyên Hà đến Quốc lộ 1A
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 ,Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 579 và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1Mặt đường BTNC12,5 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK29,9m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK29,9m2
3Mặt đường BTXM M300, đá 2x4 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK46,1076m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK2,83m2
5Giấy dầuTheo yêu cầu của HSTK209,58m2
6Móng CPDD loại 1 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK55,106m3
7Móng CPDD loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu của HSTK68,8825m3
8Đào phá bó vỉa cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK13,17m3
9Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK347,06m3
10Đào đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,74m3
11Đào cấp, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK95m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK174,67m3
13Đào hố móng cống dọcTheo yêu cầu của HSTK119,66m3
14Đắp hoàn trả hố móng cống dọcTheo yêu cầu của HSTK53,12m3
15Đào hố móng kèTheo yêu cầu của HSTK7,5m3
16Đắp hoàn trả hố móng kèTheo yêu cầu của HSTK3,9m3
17Đắp nền đường độ chặt K95 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK495,1415m3
18Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK432,4985m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK366,9385m3
20Vật chuyển vật liệu đổ điTheo yêu cầu của HSTK13,17m3
B VỈA HÈ
1Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu của HSTK1.510,76m2
2Lớp cát đệm dày 3cm đầm chặtTheo yêu cầu của HSTK43,326m3
3Bê tông móng vỉa hè M200 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK101,094m3
4Đá mạt đệm dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK43,326m3
C BÓ VỈA, KÍCH THƯỚC 0,35x0,25x1m
1Lắp đặt bó vỉa kích thước 0,35x0,25x1mTheo yêu cầu của HSTK404ck
2Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK35,355m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK341,25m2
4Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK808ck
5Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,64m3
6Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK70,85m2
7Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK33,34m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK40,68m2
D BÓ VỈA, KÍCH THƯỚC 0,23x0,35x1m
1Lắp đặt bó vỉa kích thước 0,23x0,35x1mTheo yêu cầu của HSTK14ck
2Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,69m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK6,349m2
4Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,56m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,4m2
E GẠCH CHẶN
1Xây gạch chặn vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK32,25m3
2Trát VXM M75 gạch chặn vỉa hè dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK181,53m2
F KÈ MÁI XÂY ĐÁ HỘC
1Đá hộc kè máiTheo yêu cầu của HSTK2,7428m3
2Đá hộc chân khayTheo yêu cầu của HSTK0,78m3
3Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK1,1991m3
4Cọc tre gia cố hố móng L=2m, mật đô 16 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK34,72m
5Ống nhựa PVC D60 L=0,8mTheo yêu cầu của HSTK4,8m
6Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống PVC, cường độ chịu kéo N=12,5kN/mTheo yêu cầu của HSTK0,06m2
G CÂY XANH
1Cây xanh Muồng tímTheo yêu cầu của HSTK31cây
2Cây xanh Trò chỉTheo yêu cầu của HSTK32cây
3Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK63cây
4Bo bồn cây gạch xây bê tông VXM M75Theo yêu cầu của HSTK4,12m3
5Trát bo bồn cây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,63m2
6Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,71m3
7Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK44,86m2
8Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK10,32m3
9Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK14,58m3
10Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK642,63kg
11Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK642,63kg
12Bulong + ecuTheo yêu cầu của HSTK819cái
13Bulong + vít nởTheo yêu cầu của HSTK504cái
14Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan ≤10Theo yêu cầu của HSTK504lỗ
H PHẦN RÃNH DỌC Lo=0,6m
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,1m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK26,62m2
3Thép D6 tấm đanTheo yêu cầu của HSTK92,16kg
4Thép D8 tấm đanTheo yêu cầu của HSTK216,32kg
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của HSTK128CK
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,97m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK46,08m2
8Thép D6 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK40,96kg
9Thép D10 mũ mốTheo yêu cầu của HSTK236,8kg
10Gạch xây thân rãnh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK17,7408m3
11Bê tông móng rãnh M150 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK7,936m3
12Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu của HSTK23,808m2
13Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK7,94m3
14Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK80,64m2
I HỐ GA RÃNH DỌC
1Phá dỡ mũ mố cống cũTheo yêu cầu của HSTK1,15m3
2Vận chuyển vật liệu thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK1,15m3
3Nâng cao thân hố ga BTXM M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,28m3
4Tấm gang chịu lực KT 90x90Theo yêu cầu của HSTK2tấm
5Lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu của HSTK2CK
6Bê tông nắp gang M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,408m3
7Ván khuôn nắp gangTheo yêu cầu của HSTK3m2
8Cốt thép nắp hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK14kg
9Cốt thép nắp hố ga D12Theo yêu cầu của HSTK64,32kg
10Lắp đặt nắp ga BTCTTheo yêu cầu của HSTK2CK
11Tấm gang chịu lực KT 90x90Theo yêu cầu của HSTK5tấm
12Lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu của HSTK5CK
13Bê tông nắp gang M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,79m3
14Ván khuôn nắp gangTheo yêu cầu của HSTK8,4m2
15Cốt thép nắp hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK51,1kg
16Cốt thép nắp hố ga D12Theo yêu cầu của HSTK262,65kg
17Lắp đặt nắp ga BTCTTheo yêu cầu của HSTK5CK
18Gạch xây thân hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,79m3
19Bê tông móng M150, đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK1,08m3
20Ván khuôn nắp gangTheo yêu cầu của HSTK2,62m2
21Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,54m3
22Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK6,786m2
J HỐ THU RÃNH DỌC
1Đào phá hố thu cũTheo yêu cầu của HSTK1,2m3
2Đào hố móng hố thu (trừ hố thu cũ chiếm chỗ), đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK7,94m3
3Đắp hoàn trả hố móng hố thu bằng đất tận dụng K95Theo yêu cầu của HSTK2,63m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK0,4m3
5Vật chuyển vật liệu đổ điTheo yêu cầu của HSTK1,2m3
6Bê tông xi măng hố thu M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,4269m3
7Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK40,2m2
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK1,155m3
9Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ chắn rácTheo yêu cầu của HSTK135,5438kg
10Lắp dựng thép khung đỡTheo yêu cầu của HSTK135,5438kg
11Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK6,84m2
12Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK240,8154kg
13Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK240,8154kg
14Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK30bộ
15Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK18,102m2
16Ống nhựa uPVC D160 nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu của HSTK11,45m
17Tê ống PVC D200-160Theo yêu cầu của HSTK12cái
18Thép tấm ngăn mùi inoxTheo yêu cầu của HSTK1,472kg
19Cao su tấm dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK1,2m2
20Tắc kê inox M6*50Theo yêu cầu của HSTK45cái
21Long đen inox dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK0,3kg
22Khoen tròn D3Theo yêu cầu của HSTK45cái
23Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK1,6875m2
K CỐNG DẪN RÃNH DỌC
1Ống nhựa uPVC D200 nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu của HSTK122m
2Đào hố móng cống dẫn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK106,14m3
3Đắp hoàn trả hố móng cống dẫn bằng đất tận dụng đầm K95Theo yêu cầu của HSTK89,06m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK5,307m3
5Ống thép D250 nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu của HSTK23m
6Đào phá mặt đường BTXM cũ dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK3,63m3
7Đào hố móng cống dẫn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK14,72m3
8Đắp hoàn trả hố móng cống dẫn bằng đất tận dụng đầm K95Theo yêu cầu của HSTK4,1m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK0,736m3
10Vật chuyển vật liệu đổ điTheo yêu cầu của HSTK3,63m3
11Bê tông xi măng hoàn trả mặt đường M300, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,4122m3
12Lớp móng CPDD loại 1 dày 20cm trừ cống dẫn chiếm chỗ)Theo yêu cầu của HSTK3,102m3
13Lớp móng CPDD loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu của HSTK3,8775m3
L CỐNG HỘP BxH=1x1
1Thép có gờ D12, thép ống cốngTheo yêu cầu của HSTK1.024,25kg
2Thép có gờ D14, thép ống cốngTheo yêu cầu của HSTK2.751,5kg
3Bê tông XM đá 1x2 M300 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK21,25m3
4Ván khuôn thép ống cốngTheo yêu cầu của HSTK236m2
5Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cốngTheo yêu cầu của HSTK102m2
6Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK25m
7Bê tông móng cống M200, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK20,88m3
8Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK64,56m2
9Thép có gờ D10, thép móng cốngTheo yêu cầu của HSTK515,04kg
10Thép có gờ D12, thép móng cốngTheo yêu cầu của HSTK116,88kg
11Bao tải tẩm nhựa, mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK24,48m2
12Matit nhựa nóng, mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK52,32lít
13Đay tẩm nhựa, mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK24mối nối
14Vữa xi măng M100, mối nối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0576m3
15Đá dăm đệm cốngTheo yêu cầu của HSTK7,0402m3
16Phá dỡ hố ga cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK2,8644m3
17Phá dỡ cống dọc cũ gạch xây BTXMTheo yêu cầu của HSTK2,64m3
18Phá dỡ móng hố ga cống dọc cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK1,32m3
19Đào phá mặt đường BTN cũ dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK5,67m3
20Đào phá mặt đường BTXM cũ dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK17,81m3
21Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK241,7338m3
22Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K95Theo yêu cầu của HSTK71,856m3
23Vật chuyển vật liệu đổ điTheo yêu cầu của HSTK30,3044m3
24Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK12,0867m3
25Hoàn trả mặt đường BTN 12,5 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK80,96m2
26Hoàn trả mặt đường BTXM M300 dày 22cmTheo yêu cầu của HSTK17,8112m3
27Lớp móng CPDD loại 1 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK16,7992m3
28Lớp móng CPDD loại 2 dày 25cm (trừ cống dẫn chiếm chỗ)Theo yêu cầu của HSTK15,559m3
M HỐ GA CỐNG HỘP
1Tấm gang chịu lực KT 90x90Theo yêu cầu của HSTK2tấm
2Lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu của HSTK2CK
3Bê tông nắp gang M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,537m3
4Ván khuôn nắp gangTheo yêu cầu của HSTK3,15m2
5Cốt thép nắp hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK18,45kg
6Cốt thép nắp hố ga D12Theo yêu cầu của HSTK83,7kg
7Lắp đặt nắp ga BTCTTheo yêu cầu của HSTK2CK
8Bê tông thân hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,1513m3
9Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK28,14m2
10Gạch xây thân hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,6304m3
11Trát vữa xi măng thân hố ga M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK6,3384m2
12Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,8333m3
13Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK4,568m2
N LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1Theo yêu cầu của HSTK13HT
2Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmTheo yêu cầu của HSTK477,16m
3Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu của HSTK466,72m
4Đấu cốt đồng M10Theo yêu cầu của HSTK24Vị trí
5Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK80m
6Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK374,6m
7Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSTK404m
O LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột cánh buồmTheo yêu cầu của HSTK11Vị trí
2Lắp dựng cột thép đa giác 14m - 4 phaTheo yêu cầu của HSTK1Vị trí
3Lắp đặt đèn Led 150WTheo yêu cầu của HSTK22Bộ
4Lắp đặt đèn pha Led 200WTheo yêu cầu của HSTK4Bộ
5Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp cánh buồmTheo yêu cầu của HSTK11Vị trí
6Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m - 4 phaTheo yêu cầu của HSTK1Vị trí
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu của HSTK329m
8Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm)Theo yêu cầu của HSTK1tủ
9Đánh số cột thépTheo yêu cầu của HSTK12Vị trí
P XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Móng cột đa giác 14m 4 phaTheo yêu cầu của HSTK1Vị trí
2Móng cột bát giác cánh buồmTheo yêu cầu của HSTK11Vị trí
3Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC1Theo yêu cầu của HSTK13Vị trí
4Rãnh cáp qua đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK80m
5Rãnh cáp trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK324m
Q ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật)Theo yêu cầu của HSTK3biển
2Biển báo đi kèm theo biển phía trước có công trường thi côngTheo yêu cầu của HSTK3biển
3Cột đỡ biển báo D42; L=1,5mTheo yêu cầu của HSTK3cái
4Bê tông chân cột M200, đá 1x2 KT 0,5x0,5x0,8mTheo yêu cầu của HSTK0,6m3
5Đào móng chôn biển đất cấp 3Theo yêu cầu của HSTK0,6m3
6Đắp hoàn trả hố chôn biểnTheo yêu cầu của HSTK0,6m3
7Biển báo đoạn đường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK2biển
8Biển báo vào đường hẹpTheo yêu cầu của HSTK4biển
9Biển báo đi chậmTheo yêu cầu của HSTK2biển
10Biển báo công trường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK2biển
11Biển báo rẽ hướngTheo yêu cầu của HSTK2biển
12Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK4cái
13Thép hộp barie 50x50Theo yêu cầu của HSTK75,0023kg
14Ống nhựa rào chắn PVC D75 C2; L=1,2mTheo yêu cầu của HSTK32m
15Dây nilon ATGTTheo yêu cầu của HSTK124m
16Dán giấy phản quangTheo yêu cầu của HSTK2,2619m2
17Bê tông M200 đá 1x2 đế cộtTheo yêu cầu của HSTK0,432m3
18Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,1696m3
19Nhân công trựcTheo yêu cầu của HSTK52công
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Hạng mục vỉa hè, hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục hệ thống chiếu sáng hoặc hạng mục cấp điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥1,5m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
13 Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
14 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->