Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 ,Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 16:10:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,980,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Hạng mục vỉa hè, hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục hệ thống chiếu sáng hoặc hạng mục cấp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥1,5m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, trồng cây xanh tuyến đường DT.477, từ cầu Duyên Hà đến Quốc lộ 1A 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 ,Số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi hàng năm, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 29,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,9 | m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300, đá 2x4 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 46,1076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,83 | m2 |
| 5 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của HSTK | 209,58 | m2 |
| 6 | Móng CPDD loại 1 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 55,106 | m3 |
| 7 | Móng CPDD loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 68,8825 | m3 |
| 8 | Đào phá bó vỉa cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 13,17 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 347,06 | m3 |
| 10 | Đào đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,74 | m3 |
| 11 | Đào cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 95 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 174,67 | m3 |
| 13 | Đào hố móng cống dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 119,66 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 53,12 | m3 |
| 15 | Đào hố móng kè | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng kè | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 495,1415 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 432,4985 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 366,9385 | m3 |
| 20 | Vật chuyển vật liệu đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 13,17 | m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.510,76 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 3cm đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK | 43,326 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè M200 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 101,094 | m3 |
| 4 | Đá mạt đệm dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 43,326 | m3 |
| C | BÓ VỈA, KÍCH THƯỚC 0,35x0,25x1m | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa kích thước 0,35x0,25x1m | Theo yêu cầu của HSTK | 404 | ck |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,355 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 341,25 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 808 | ck |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 70,85 | m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 40,68 | m2 |
| D | BÓ VỈA, KÍCH THƯỚC 0,23x0,35x1m | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa kích thước 0,23x0,35x1m | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | ck |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,349 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m2 |
| E | GẠCH CHẶN | |||
| 1 | Xây gạch chặn vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 32,25 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 gạch chặn vỉa hè dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 181,53 | m2 |
| F | KÈ MÁI XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đá hộc kè mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7428 | m3 |
| 2 | Đá hộc chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1991 | m3 |
| 4 | Cọc tre gia cố hố móng L=2m, mật đô 16 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,72 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 L=0,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống PVC, cường độ chịu kéo N=12,5kN/m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xanh Muồng tím | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cây |
| 2 | Cây xanh Trò chỉ | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | cây |
| 4 | Bo bồn cây gạch xây bê tông VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,12 | m3 |
| 5 | Trát bo bồn cây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,63 | m2 |
| 6 | Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 44,86 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 10,32 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,58 | m3 |
| 10 | Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 642,63 | kg |
| 11 | Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 642,63 | kg |
| 12 | Bulong + ecu | Theo yêu cầu của HSTK | 819 | cái |
| 13 | Bulong + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK | 504 | cái |
| 14 | Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan ≤10 | Theo yêu cầu của HSTK | 504 | lỗ |
| H | PHẦN RÃNH DỌC Lo=0,6m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 26,62 | m2 |
| 3 | Thép D6 tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 92,16 | kg |
| 4 | Thép D8 tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 216,32 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 128 | CK |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 46,08 | m2 |
| 8 | Thép D6 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 40,96 | kg |
| 9 | Thép D10 mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 236,8 | kg |
| 10 | Gạch xây thân rãnh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7408 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rãnh M150 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 23,808 | m2 |
| 13 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,94 | m3 |
| 14 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 80,64 | m2 |
| I | HỐ GA RÃNH DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ mũ mố cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,15 | m3 |
| 3 | Nâng cao thân hố ga BTXM M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | m3 |
| 4 | Tấm gang chịu lực KT 90x90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | CK |
| 6 | Bê tông nắp gang M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp gang | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m2 |
| 8 | Cốt thép nắp hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | kg |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,32 | kg |
| 10 | Lắp đặt nắp ga BTCT | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | CK |
| 11 | Tấm gang chịu lực KT 90x90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | tấm |
| 12 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | CK |
| 13 | Bê tông nắp gang M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp gang | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép nắp hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,1 | kg |
| 16 | Cốt thép nắp hố ga D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 262,65 | kg |
| 17 | Lắp đặt nắp ga BTCT | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | CK |
| 18 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,79 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nắp gang | Theo yêu cầu của HSTK | 2,62 | m2 |
| 21 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | m3 |
| 22 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,786 | m2 |
| J | HỐ THU RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào phá hố thu cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào hố móng hố thu (trừ hố thu cũ chiếm chỗ), đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 7,94 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng hố thu bằng đất tận dụng K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 5 | Vật chuyển vật liệu đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng hố thu M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4269 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 40,2 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,155 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 135,5438 | kg |
| 10 | Lắp dựng thép khung đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 135,5438 | kg |
| 11 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 6,84 | m2 |
| 12 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 240,8154 | kg |
| 13 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 240,8154 | kg |
| 14 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 15 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 18,102 | m2 |
| 16 | Ống nhựa uPVC D160 nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 11,45 | m |
| 17 | Tê ống PVC D200-160 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 18 | Thép tấm ngăn mùi inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1,472 | kg |
| 19 | Cao su tấm dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m2 |
| 20 | Tắc kê inox M6*50 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 21 | Long đen inox dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | kg |
| 22 | Khoen tròn D3 | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6875 | m2 |
| K | CỐNG DẪN RÃNH DỌC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D200 nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 122 | m |
| 2 | Đào hố móng cống dẫn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 106,14 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng cống dẫn bằng đất tận dụng đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,307 | m3 |
| 5 | Ống thép D250 nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | m |
| 6 | Đào phá mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,63 | m3 |
| 7 | Đào hố móng cống dẫn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 14,72 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng cống dẫn bằng đất tận dụng đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,736 | m3 |
| 10 | Vật chuyển vật liệu đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 3,63 | m3 |
| 11 | Bê tông xi măng hoàn trả mặt đường M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4122 | m3 |
| 12 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 20cm trừ cống dẫn chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,102 | m3 |
| 13 | Lớp móng CPDD loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8775 | m3 |
| L | CỐNG HỘP BxH=1x1 | |||
| 1 | Thép có gờ D12, thép ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1.024,25 | kg |
| 2 | Thép có gờ D14, thép ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2.751,5 | kg |
| 3 | Bê tông XM đá 1x2 M300 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 21,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 236 | m2 |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp, 3 mặt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 102 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 64,56 | m2 |
| 9 | Thép có gờ D10, thép móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 515,04 | kg |
| 10 | Thép có gờ D12, thép móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 116,88 | kg |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa, mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 24,48 | m2 |
| 12 | Matit nhựa nóng, mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 52,32 | lít |
| 13 | Đay tẩm nhựa, mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | mối nối |
| 14 | Vữa xi măng M100, mối nối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm cống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0402 | m3 |
| 16 | Phá dỡ hố ga cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8644 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cống dọc cũ gạch xây BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 2,64 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng hố ga cống dọc cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 19 | Đào phá mặt đường BTN cũ dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,67 | m3 |
| 20 | Đào phá mặt đường BTXM cũ dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,81 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 241,7338 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 71,856 | m3 |
| 23 | Vật chuyển vật liệu đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 30,3044 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0867 | m3 |
| 25 | Hoàn trả mặt đường BTN 12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 80,96 | m2 |
| 26 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8112 | m3 |
| 27 | Lớp móng CPDD loại 1 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,7992 | m3 |
| 28 | Lớp móng CPDD loại 2 dày 25cm (trừ cống dẫn chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,559 | m3 |
| M | HỐ GA CỐNG HỘP | |||
| 1 | Tấm gang chịu lực KT 90x90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tấm |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | CK |
| 3 | Bê tông nắp gang M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,537 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp gang | Theo yêu cầu của HSTK | 3,15 | m2 |
| 5 | Cốt thép nắp hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,45 | kg |
| 6 | Cốt thép nắp hố ga D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,7 | kg |
| 7 | Lắp đặt nắp ga BTCT | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | CK |
| 8 | Bê tông thân hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 28,14 | m2 |
| 10 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6304 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng thân hố ga M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3384 | m2 |
| 12 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8333 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,568 | m2 |
| N | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | HT |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 477,16 | m |
| 3 | Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK | 466,72 | m |
| 4 | Đấu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | Vị trí |
| 5 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 374,6 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 404 | m |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột cánh buồm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | Vị trí |
| 2 | Lắp dựng cột thép đa giác 14m - 4 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Vị trí |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 150W | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp cánh buồm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | Vị trí |
| 6 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m - 4 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Vị trí |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 329 | m |
| 8 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 9 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Vị trí |
| P | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đa giác 14m 4 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng cột bát giác cánh buồm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC1 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | Vị trí |
| 4 | Rãnh cáp qua đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 5 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 324 | m |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường thi công I.441 (chữ nhật) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | biển |
| 2 | Biển báo đi kèm theo biển phía trước có công trường thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Bê tông chân cột M200, đá 1x2 KT 0,5x0,5x0,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào móng chôn biển đất cấp 3 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hố chôn biển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 7 | Biển báo đoạn đường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | biển |
| 9 | Biển báo đi chậm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 11 | Biển báo rẽ hướng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Thép hộp barie 50x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,0023 | kg |
| 14 | Ống nhựa rào chắn PVC D75 C2; L=1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m |
| 15 | Dây nilon ATGT | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | m |
| 16 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2619 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,432 | m3 |
| 18 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1696 | m3 |
| 19 | Nhân công trực | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | công |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính sau: Hạng mục vỉa hè, hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục hệ thống chiếu sáng hoặc hạng mục cấp điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥1,5m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 13 | Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 14 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi