Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 16:05:00 đến ngày 2022-01-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,709,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >=1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh bánh thép >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Sửa chữa, nâng cấp đường GTNT đoạn từ cầu Cựa Hàng sang nhà ông Năm, xóm Hồng Minh, xã Nam Thái, huyện Nam Đàn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình giao thông hạng III trở lên + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến ngày 30/11/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nam Thái. Địa chỉ: xã Nam Thái, huyện Nam Đàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nam Đàn; Địa chỉ: thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,29 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,24 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,26 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,82 | m3 |
| 6 | Lấy tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,46 | m3 |
| B | Kết cấu áo đường làm mới (KC1): | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,92 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,92 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,92 | m2 |
| C | Kết cấu áo đường sửa chữa (KC2): | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,19 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (vận dụng bù vênh đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,19 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,19 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,19 | m2 |
| 5 | Ghép vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8227 | m3 |
| D | Kết cấu lề gia cố (KC3): | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,47 | m2 |
| 2 | Cát đệm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8241 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,47 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,494 | m3 |
| 5 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| E | Biển báo ATGT | |||
| 1 | Biển báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,64 | m3 |
| 3 | Lấy tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | m3 |
| 4 | Bạt xác rắn lót đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,66 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,04 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6928 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,59 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6169 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m2 |
| G | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,17 | m3 |
| 4 | Lấy tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3487 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, gàng ngang, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, giằng ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 15 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | kg |
| 16 | Xây đá hộc, xây gia cố mái, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 19 | Mạ kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,56 | kg |
| 20 | Bu lông U d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy uốn thép | Hóa đơn gốc của thiết bị, Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy ủi >=110cv | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 9 | Máy đào >=1,0m3 | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 10 | Máy lu rung >=10 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh bánh thép >=8 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi