Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254716-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211242540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:01:00 đến ngày 2022-01-07 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,267,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,007,085 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu lẻ bảy nghìn tám mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0900709312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1801417E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi), Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.086.997.679 đồng đối với hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.086.997.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.995.358 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcĐã là Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc địa chính . Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Kiên cố hóa kênh mương xã An Đổ đoạn từ cống S14 đến khu Thanh Niên; đoạn từ đê sông Sắt đến đường trục xã xóm Cao; đoạn từ D14(Mạ Nguyễn) đến kênh S14(nhà ông Mưu)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Nông nghiệp huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt nam Địa chỉ: …………………….., thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.007.085   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư (Đơn vị tổ chức thực hiện): Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam., Số điện thoại: 0226 …….. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Sinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Đổ, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Số điện thoại: 0226 ………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0912449842.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH: Phần đào đắp
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
288,41m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt40,1909100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt47,067100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt14,2349100m3
5Vận chuyển đất tạm tính 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt28,4698100m3/1km
6Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất)Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1.972,379m3
7Bơm nước 10CVTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt25ca
B PHẦN KÊNH: Phần xây đúc
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
354,67m3
2Nilong lótTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt3.548,02m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt441,69m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt5,5926100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt15,4363tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt53,46m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt11,988100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,3689tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt7,2722tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt121,23m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt11,1309100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt11,8422tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt16,77m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt3,3552100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt2,9407tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1.251,02m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt7.829,95m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt198,35m2
C CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D100 (SL:06)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
2,5231100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,4915100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,1617100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,6899100m3
5Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất)Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt23,613m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt43,819100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt7,011m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt28,531m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,565100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt 12,044m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt99,678m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm, HL93Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt401 ống
13Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt34m nối
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,0809100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt10,71m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,479m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,053100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,015tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,152tấn
20Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt 0,324m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,058100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,009tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,097tấn
24Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,8923tấn
25Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,8923tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt23,41m2
27Bulong M20x200Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt12cái
28Máy đóng mở V1Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt6máy
D CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D60 (SL:03)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
1,4479100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,4933100m3
3Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất)Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt25,112m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt26,993100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt4,319m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt17,065m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,454100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt10,175m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt75,852m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt331đ ống
11Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt26m nối
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,402m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,075100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,014tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,134tấn
16Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt 0,273m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,048100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,007tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,092tấn
20Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,3398tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,358m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,024tấn
23Bulong M20x200Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt14cái
24Máy đóng mở V1Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt7bộ
E CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D1250 cuối kênh tuyến 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
0,4943100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,5513100m3
3Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất)Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt9,56m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt10,93100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,75m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt6,4m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,09100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt2,57m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt18,38m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1250mm, HL93Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt61 đ ống
11Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1250mm Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt5m nối
12Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,015100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,09tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt2,36m3
15Nilong lótTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt19,69m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,14m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,02100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,003tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,026tấn
20Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt 0,1m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,01100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,002tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,021tấn
24Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,1894tấn
25Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,1894tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt4,7cái
27Bulong M20x200Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt2Cái
28Máy đóng mở V2Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1Bộ
F CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Tấm đan tuyến 1 KT(0.5x1.54) (SL:20)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
1,85m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,0979100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,27tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt201C kiện
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Tấm đan T1 + T2 KT(3,8X1,54) (SL:12)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
51,87100m
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt11,37m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,81100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,58tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,75tấn
H CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cụm điều tiết tại C35 + Điều tiết C24+7
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
1,3198100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,7991100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt31,72100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt5,08m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt15,08m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,08100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,33tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,42tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt7,04m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,48100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,28tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,55tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt4,25m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt17,55m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt107,33m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,6448100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,4m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,04100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,126tấn
21Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt 0,27m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,05100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,008tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,081tấn
25Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,7436tấn
26Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,7436tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt19,51m2
28Bulong M20x200Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt10Cái
29Máy đóng mở V1Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt5Bộ
I CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Tấm đan tuyến 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
2,5955100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,111100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,3812100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,1748100m3
5Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất)Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt14,441m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt48,093100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt7,695m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt23,084m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,321100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,595tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,781tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt19,686m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,098100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,565tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,098tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt33m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt114,72m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,2012100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt27,782m3
J CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống B40
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
0,7538100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,4907100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt4,093m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,057100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt8,186m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,184100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt3,095m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,191tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,272tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt16,322m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt84,519m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,04tấn
13Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,9518tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,567m3
15Máy đóng mở V0Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt18Bộ
16Bu lông M16 Lắp cánh cốngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt36Cái
K CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D30 bờ tả Tuyến 3 (SL:02)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt
0,0408100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,0473100m3
3Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất)Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,968m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,313m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt2,8100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,667m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt1,533m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt12,834m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,003tấn
10Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,0756tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt0,024m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm, HL93 Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt21 Đ ống
13Máy đóng mở V0Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt2Bộ
14Bu lông M16 Lắp cánh cốngTheo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0900709312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1801417E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi), Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.086.997.679 đồng đối với hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.086.997.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.995.358 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư51
2 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư31
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcĐã là Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư31
4 Kỹ sư trắc địa 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc địa chính . Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư31
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Là kỹ sư, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
9 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
12 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->