Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 16:01:00 đến ngày 2022-01-07 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,267,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,007,085 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu lẻ bảy nghìn tám mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0900709312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1801417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi), Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.086.997.679 đồng đối với hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.086.997.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.995.358 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcĐã là Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc địa chính . Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Kiên cố hóa kênh mương xã An Đổ đoạn từ cống S14 đến khu Thanh Niên; đoạn từ đê sông Sắt đến đường trục xã xóm Cao; đoạn từ D14(Mạ Nguyễn) đến kênh S14(nhà ông Mưu) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.007.085 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư (Đơn vị tổ chức thực hiện): Ủy ban nhân dân xã An Đổ. Địa chỉ: Tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam., Số điện thoại: 0226 …….. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Sinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Đổ, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Số điện thoại: 0226 ……….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0912449842. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÊNH: Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 288,4 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 40,1909 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 47,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 14,2349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tạm tính 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 28,4698 | 100m3/1km |
| 6 | Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất) | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1.972,379 | m3 |
| 7 | Bơm nước 10CV | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 25 | ca |
| B | PHẦN KÊNH: Phần xây đúc | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 354,67 | m3 |
| 2 | Nilong lót | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 3.548,02 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 441,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 5,5926 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 15,4363 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 53,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 11,988 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,3689 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 7,2722 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 121,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 11,1309 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 11,8422 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 16,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 3,3552 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2,9407 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1.251,02 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 7.829,95 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 198,35 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D100 (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2,5231 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,4915 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,1617 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,6899 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất) | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 23,613 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 43,819 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 7,011 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 28,531 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,565 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 12,044 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 99,678 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm, HL93 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 40 | 1 ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 34 | m nối |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 10,71 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,479 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,8923 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,8923 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 23,4 | 1m2 |
| 27 | Bulong M20x200 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 6 | máy |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D60 (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,4479 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,4933 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất) | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 25,112 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 26,993 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 4,319 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 17,065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 10,175 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 75,852 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 33 | 1đ ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 26 | m nối |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,402 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,273 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,3398 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,358 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 23 | Bulong M20x200 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D1250 cuối kênh tuyến 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,4943 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,5513 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất) | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 9,56 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 10,93 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2,57 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 18,38 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1250mm, HL93 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 6 | 1 đ ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1250mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 5 | m nối |
| 12 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 15 | Nilong lót | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 19,69 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,1894 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,1894 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 4,7 | cái |
| 27 | Bulong M20x200 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Máy đóng mở V2 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Tấm đan tuyến 1 KT(0.5x1.54) (SL:20) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,0979 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 20 | 1C kiện |
| G | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Tấm đan T1 + T2 KT(3,8X1,54) (SL:12) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 51,87 | 100m |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 11,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cụm điều tiết tại C35 + Điều tiết C24+7 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,3198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,7991 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 31,72 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 5,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 15,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,33 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,55 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 4,25 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 17,55 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 107,33 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,6448 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,7436 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,7436 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 19,5 | 1m2 |
| 28 | Bulong M20x200 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 10 | Cái |
| 29 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 5 | Bộ |
| I | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Tấm đan tuyến 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2,5955 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,111 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,3812 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,1748 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất) | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 14,441 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 48,093 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 7,695 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 23,084 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,781 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 19,686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,098 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,565 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,098 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 33 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 114,72 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,2012 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 27,782 | m3 |
| J | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,7538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,4907 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 4,093 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 8,186 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 3,095 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 16,322 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 84,519 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,9518 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,567 | m3 |
| 15 | Máy đóng mở V0 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 16 | Bu lông M16 Lắp cánh cống | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 36 | Cái |
| K | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: Cống D30 bờ tả Tuyến 3 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp mua ngoài (Đá lẫn đất) | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,968 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,313 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2,8 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,667 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 1,533 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 12,834 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm, HL93 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2 | 1 Đ ống |
| 13 | Máy đóng mở V0 | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Bu lông M16 Lắp cánh cống | Theo yêu cầu TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0900709312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1801417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi), Cấp công trình: cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.086.997.679 đồng đối với hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.086.997.679 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.173.995.358 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcĐã là Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc địa chính . Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Là kỹ sư, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.Đã là Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình (NN và PTNT cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi