Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249682-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211177939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:57:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,596,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng mới các TBA phân phối nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện huyện Vĩnh Bảo
95 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng - XN dịch vụ điện lực


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 250kVA - 35/0,4kV1Máy
2Lắp đặt MBA 400kVA - 35/0,4kV5Máy
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế 400A, 03 lộ ra (AB tổng 400A có dải điều chỉnh từ 0,8 ÷ 1In, 02 AB nhánh 200A, 06 TI 400/5A - 0,6kV, 01 Vônmet, 03 Ampemet, 01 công tắc chuyển mạch, 03 CSV hạ thế, hệ thống thanh cái).1Tủ
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế 600A , 03 lộ ra (AB tổng 630A có dải điều chỉnh từ 0,8 ÷ 1In, 02 AB nhánh 300A, 06 TI 600/5A - 0,6kV, 01 Vônmet, 03 Ampemet, 01 công tắc chuyển mạch, 03 CSV hạ thế, hệ thống thanh cái).5Tủ
5Lắp đặt Chống sét van 35kV6Bộ
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt Cầu dao liên động 35kV - 630A4Bộ
2Lắp đặt Cảnh báo sự cố đường dây 35kV3Bộ
C THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 bộ 3 pha) - Polymer6bộ
2Hệ thống tiếp địa TBA6HT
D THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Tiếp địa lặp lại7bộ
E THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tiếp địa cột34bộ
F MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Cột PC.I-12-190-9.037Cột
2Cột PC.I-14-190-1110Cột
3Cột PC.I-16-190-113Cột
4Ghíp A7034cái
5Đầu cốt AM7018Cái
6Dây néo cho cột 2LT12 (51,27kg)1bộ
7Dây néo cho cột 2LT16 (56,21kg)1bộ
8Cổ dề bắt dây néo (10,57kg)2bộ
9Xà đỡ cầu dao liên động 2 cột dọc tuyến - SCN (121,17kg)2Bộ
10Xà đỡ cầu dao liên động (96,53kg)2Bộ
11Xà đỡ tay dao + cần giật 7,8m (55,52 kg)2Bộ
12Xà đỡ tay dao + cần giật 3,8m (43kg)2Bộ
13Xà đơn bằng (38,75kg)15Bộ
14Xà kép bằng 1 cột 35kV (86,04kg)3Bộ
15Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến 35kV -SCN (96,52kg)2Bộ
16Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến 35kV - SCN (90,14kg)3Bộ
17Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến 35kV -SĐ(82,83kg)10Bộ
18Xà kép lệch cột đơn 3 pha 2 tầng - SC(106,89kg)1Bộ
19Xà kép lệch 1 pha (79,02kg)1Bộ
20Xà chuyển hướng 1 cột vuông tuyến 35kV (68,96kg)1Bộ
21Xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 35kV (76,05kg)3Bộ
22Thang trèo 3m (44,08kg)4Bộ
23Ghế thao tác (88,88kg)4Bộ
24Tiếp địa RS1(25,52kg)25Bộ
25Tiếp địa RS2 (26,81kg)6Bộ
26Tiếp địa RS3 (28,09kg)3Bộ
G MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO
1Cột PC.I-12-190-9.09Cột
2Cột PC.I-14-190-112Cột
3Cột PC.I-16-190-111Cột
4Cầu chì tự rơi 35kV - 100A (dây chảy 6A)1Bộ
5Cầu chì tự rơi 35kV - 100A (dây chảy 10A)5Bộ
6Xà Pi (tim 2,8m)(56,53kg)3Bộ
7Xà dẫn hướng 3 sứ 35kV (cách ngọn 2m)(16,29kg)1Bộ
8Xà kép lệch 1 cột 35kV (cách ngọn 4m)(79,02kg)1Bộ
9Xà kép lệch 1 cột 35kV (72,16kg)5Bộ
10Xà kép bằng 1 cột 35kV (86,04kg)3Bộ
11Xà đỡ sứ lèo (tim 2,8m)(24,32kg)6Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi (tim 2,8m)(34,48kg)6Bộ
13Xà đỡ sứ lèo và chống sét van (tim 2,8m)(42,56kg)6Bộ
14Giá đỡ MBA và ghế thao tác (tim 2,8m)(369,59kg)6Bộ
15Thang trèo 3m (44,56kg)6Bộ
16Ghíp AM 7018Cái
17Ghíp A7036Cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 3 bu lông 35 -9518Cái
19Đầu cốt M120108Cái
20Đầu cốt M9524Cái
21Đầu cốt M5036Cái
22Hệ thống tiếp địa trạm (kiểu cạnh) (124,64kg)3HT
23Hệ thống tiếp địa trạm (kiểu thẳng) (124,28)3HT
24Biển báo nguy hiểm12Cái
25Biển báo tên trạm6Cái
H MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột PC.I-8-160-3.512Cột
2Xà kép lệch 1,5m hạ thế (cột đúp)(25,25kg)2Bộ
3Kẹp hãm + Móc giữ (4x120)112Cái
4Tấm ốp F20112Cái
5Khóa đai + Đai thép không rỉ224Cái
6Ghíp A12048Cái
7Đầu cốt AM12048Cái
8Tiếp địa lặp lại (19,96kg)7Bộ
9Ghíp IPC120/3563Cái
I THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dựng cột bằng thủ công Cột PC.I-12-190-9.037Cột
2Dựng cột bằng thủ công Cột PC.I-14-190-118Cột
3Dựng cột bằng thủ công Cột PC.I-16-190-112Cột
4Dựng cột bằng máy Cột PC.I-14-190-112Cột
5Dựng cột bằng máy Cột PC.I-16-190-111Cột
6Nối mặt bích13mối
7Ép đầu cốt AM701,810 Cái
8Dây néo cho cột 2LT12 (51,27kg)1bộ
9Dây néo cho cột 2LT16 (56,21kg)1bộ
10Cổ dề bắt dây néo (10,57kg)2bộ
11Xà đỡ cầu dao liên động 2 cột dọc tuyến - SCN (121,17kg)2Bộ
12Xà đỡ cầu dao liên động (96,53kg)2Bộ
13Xà đỡ tay dao + cần giật 7,8m (55,52 kg)2Bộ
14Xà đỡ tay dao + cần giật 3,8m (43kg)2Bộ
15Xà đơn bằng (38,75kg)15Bộ
16Xà kép bằng 1 cột 35kV (86,04kg)3Bộ
17Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến 35kV -SCN (96,52kg)2Bộ
18Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến 35kV - SCN (90,14kg)3Bộ
19Xà kép bằng 2 cột vuông tuyến 35kV -SĐ(82,83kg)10Bộ
20Xà kép lệch cột đơn 3 pha 2 tầng - SC(106,89kg)1Bộ
21Xà kép lệch 1 pha (79,02kg)1Bộ
22Xà chuyển hướng 1 cột vuông tuyến 35kV (68,96kg)1Bộ
23Xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 35kV (76,05kg)3Bộ
24Thang trèo 3m (44,08kg)4Bộ
25Ghế thao tác (88,88kg)4Bộ
26Sứ đứng VHD 35kV (cả ty, đường rò 720mm)12Quả
27Sứ đứng Polimer 35kV (cả phụ kiện, đường rò 962mm)144Quả
28Sứ chuỗi néo Polimer 35kV và phụ kiện (đường rò 962mm)44Chuỗi
29Tiếp địa RS1(25,52kg)25Bộ
30Tiếp địa RS2 (26,81kg)6Bộ
31Tiếp địa RS3 (28,09kg)3Bộ
32Kéo dây qua ruộng nước sâu 7.599m
33Kéo dây vượt sông, kênh 495m
34Kéo dây qua vị trí bẻ góc - Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm23Vị trí
35Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre - Móng MT1215Vị trí
36Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre - Móng M2T1211Vị trí
37Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre - Móng MT142Vị trí
38Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre - Móng M2T143Vị trí
39Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre - Móng M2T161Vị trí
40Đào móng bằng thủ công, đắp lốc, cọc tre - Móng néo2Vị trí
41Đào móng bằng máy, đắp lốc, cọc tre - Móng M2T141Vị trí
42Đào móng bằng máy, đắp lốc, cọc tre - Móng MT161Vị trí
43Kè móng MT12 (1 phía)1Vị trí
44Kè móng MT14 (1 phía)3Vị trí
45Kè móng M2T14 (1 phía)1Vị trí
46Kè móng MT16 (1 phía)1Vị trí
J THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Dựng cột bằng thủ công Cột PC.I-12-190-9.09Cột
2Dựng cột bằng thủ công Cột PC.I-14-190-112Cột
3Dựng cột bằng thủ công Cột PC.I-16-190-111Cột
4Nối mặt bích3mối
5Cầu chì tự rơi 35kV - 100A (dây chảy 6A)1Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV - 100A (dây chảy 10A)5Bộ
7Sứ Polimer 35kV (cả phụ kiện), đường rò 962mm99Quả
8Sứ VHD 35kV (cả ty), đường rò 720mm224Quả
9Xà Pi (tim 2,8m)(56,53kg)3Bộ
10Xà dẫn hướng 3 sứ 35kV (cách ngọn 2m)(16,29kg)1Bộ
11Xà kép lệch 1 cột 35kV (cách ngọn 4m)(79,02kg)1Bộ
12Xà kép lệch 1 cột 35kV (72,16kg)5Bộ
13Xà kép bằng 1 cột 35kV (86,04kg)3Bộ
14Xà đỡ sứ lèo (tim 2,8m)(24,32kg)6Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi (tim 2,8m)(34,48kg)6Bộ
16Xà đỡ sứ lèo và chống sét van (tim 2,8m)(42,56kg)6Bộ
17Giá đỡ MBA và ghế thao tác (tim 2,8m)(369,59kg)6Bộ
18Thang trèo 3m (44,56kg)6Bộ
19Dây ACSR70/11mm20,41100m
20Dây AC70/11 XLPE-4.3/HDPE1,08100m
21Dây Cu/XLPE-4.3/PVC-1x50-35kV0,54100m
22Dây Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 1kV72m
23Dây Cu/XLPE/PVC -1x120mm2 - 1kV324m
24Ép đầu cốt M120mm210,810 cái
25Ép đầu cốt M95mm22,410 cái
26Ép đầu cốt M50mm23,610 cái
27Hệ thống tiếp địa trạm (kiểu cạnh)(124,64kg)3HT
28Hệ thống tiếp địa trạm (kiểu thẳng)(124,28)3HT
29Lắp biển báo18Cái
30Móng MT129Móng
31Móng MT142Móng
32Móng MT161Móng
K THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dựng cột BTLT.I-8-160-3.5 hoàn toàn bằng thủ công12Cột
2Xà kép lệch 1,5m hạ thế (cột đúp)(25,25kg)2Bộ
3Đầu cốt AM1204810Cái
4Lắp đặt cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm21,822km
5Đấu nối hộp công tơ vào đường trục Hộp H4, H39Hộp
6Đấu nối hộp công tơ vào đường trục Hộp H210Hộp
7Đấu nối hộp công tơ vào đường trục Hộp H17Hộp
8Đấu nối hộp công tơ vào đường trục Hộp 3 pha14Hộp
9Kéo dây qua vị trí bẻ góc Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm22Vị trí
10Kéo dây vượt đường giao thông 5 2Vị trí
11Móng M2T86Móng
L Chi phí đền bù hoa màu
1Đền bù hoa màu (lúa)2.094m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->