Gói thầu: Thi công xây dựng+mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282863-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211271166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 15:56:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,211,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng là 6.127.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND (N x V = X = 6.127.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.127.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.127.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu mini |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe ô tô nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+mua sắm thiết bị Khu dân dư mới xã Lạc Hồng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Hạ tầng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Lạc Hồng
Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh
Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính- kế toán xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 141,7733 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,0358 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0089 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp bờ chắn cát | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 453,24 | m3 |
| B | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 267,982 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,7193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,3991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,3991 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,54 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8216 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,027 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0651 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,2606 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp lề đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 585,83 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,076 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (Vỉa hè) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,3216 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9544 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,7997 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,3999 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,5852 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,8834 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,8834 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,077 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,2856 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,345 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,33 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 582 | m |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 83 | m |
| 25 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 143 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,429 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1348 | 100m3 |
| 28 | Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2696 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,254 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,032 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,3116 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 143,843 | m3 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.438,43 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,25 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 37 | Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,8 | md |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,25 | m2 |
| C | Phần cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,3116 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,4162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,5778 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,6133 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,7776 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch thẻ đỏ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,7776 | m2 |
| 7 | Mua cây Sấu (D>15cm, H>3,5m) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cây |
| 8 | Mua cây Bẳng lăng (D>15cm, H>3,5m) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51 | 1cây / 90 ngày |
| D | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,1925 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6877 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3395 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng, tường hố ga, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,7711 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1642 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1511 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23,0285 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cổ ga chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ ga chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,785 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,2625 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1387 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3156 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Khung + Nắp ga composite 0.65x0.65m; | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp ga composite bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,0031 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1601 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,323 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8335 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,3087 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7815 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép giằng hố thu, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng hố thu chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 283 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3272 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 283 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lưới chắn rác KT 0.53x0.86; | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,1824 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,3941 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,7882 | 1m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5255 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,0534 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 193,0962 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,7238 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,5783 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,9376 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm , TTHL93 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124,8 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123,8 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt đế cống BTĐS - ĐK 600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 624 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm TT HL93 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,2 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,2 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 800mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,6 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 168 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,6 | mối nối |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9048 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0762 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0774 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng hố ga | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,616 | m3 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6874 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,936 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thép cổ ga chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cổ ga chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7474 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2254 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,105 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| E | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,045 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6695 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2678 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,6422 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,6262 | m3 |
| 8 | Bê tông tạo dốc, chèn cống rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,125 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 82,6207 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép giằng hố ga , chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5718 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng hố ga chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,4766 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,464 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,465 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,116 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,0672 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1353 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,57 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa UPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 65 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 76,193 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,0477 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6664 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,75 | 100m |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ ty sứ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 24kv | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 164 | m |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | 1 km dây |
| 5 | Kẹp cáp cho dây AL70-120mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp quai nhôm (cho vị trí đấu nối) cho cáp AC70 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Hotline cho dây AL 70-120mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 68,04 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TREO | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-4.3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2286 | tấn/km |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,286 | tấn |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 166,04 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 131,88 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,72 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,03 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,98 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,39 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 223,26 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2233 | tấn |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 165,62 | kg |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 201,82 | kg |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2018 | tấn |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49,12 | kg |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49,12 | kg |
| 26 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0491 | tấn |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,54 | kg |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,44 | kg |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 161,74 | kg |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,6174 | 100kg |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | m |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,88 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,9232 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1112 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0552 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 41 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 42 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,9744 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0595 | 100m3 |
| 45 | Biển an toàn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Biển tên trạm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Khóa Việt Tiệp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Nắp chụp chống sét van trung thế | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Nắp chụp máy biến áp - Phần cao thế (phái trung áp + hạ áp) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Cầu chì 24kV + Dây chì | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 53 | Sứ đứng gốm 24kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | quả |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4 | 10 sứ |
| 55 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | 1 m |
| 57 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm-24kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | 1 m |
| 59 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | 1 m |
| 61 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49 | 1 m |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt đồng M-120 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt đồng M-185 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 69 | Cáp đồng mềm M120 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | 1 m |
| 71 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT 0,4 KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 175 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,75 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 311 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,11 | 100m |
| 5 | Aptomat 3 pha loại 300A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát 3 pha 300A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3 pha loại 200A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 200A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M120 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 9 công tơ (trọn bộ, phụ kiện ....) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ phân phối công tơ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | 1 tủ |
| 19 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 329,184 | kg |
| 20 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 22 | Rải dây thép địa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,75 | 10 m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,8082 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,373 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1136 | tấn |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6156 | m3 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,7675 | m3 |
| 29 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M24x750) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8019 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,725 | m2 |
| 33 | Ốp chân bệ tủ bằng gạch thẻ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,43 | m2 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,63 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,85 | 100m |
| 37 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 39 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 92,1 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,921 | 100m2 |
| 42 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3.070 | Viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,07 | 1000v |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 92,1 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,42 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7368 | 100m3 |
| 47 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 49 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 380 | Viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,38 | 1000v |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Cát tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,5635 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,2192 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0888 | 100m3 |
| 54 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 56 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 700 | Viên |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch gạch đặc không nung | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7 | 1000v |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (Cát tận dụng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,1063 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,4213 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1369 | 100m3 |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 420 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 5 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 436 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,6 | 10 m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 8 | Đầu cốt M10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 150 | cái |
| 9 | Đầu cốt M25 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,468 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3021 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ M16x650 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,85 | 100m |
| 21 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn CD-01 cao 2,0m vươn 1,5m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | bảng |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cửa |
| 28 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/100W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 31 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,35 | m3 |
| 32 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2276 | tấn |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3712 | 1m3 |
| 35 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0948 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 37 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 233,01 | kg |
| 38 | Bulol M16x50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 39 | Rải dây thép địa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,25 | 10 m |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5 | 10 cọc |
| 43 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 251,52 | kg |
| 44 | Bulol M16x50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Rải dây thép địa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,75 | 10 m |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,6 | 1m3 |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5 | 10 cọc |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 49 | Sắt thép các loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,3 | kg |
| 50 | Bulol M16x50 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 51 | Rải dây thép địa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2 | 10 m |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,68 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 55 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94,8 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,948 | 100m2 |
| 57 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3.160 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,16 | 1000v |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94,8 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,96 | 1m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7584 | 100m3 |
| 62 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 64 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 270 | viên |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,27 | 1000v |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,884 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5768 | 1m3 |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0631 | 100m3 |
| 69 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | mốc |
| J | PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông 7,5m+6,5m thủ công (NC*0,45) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | 1 cột |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,67 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0006 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ. (NC*0,45*1,5) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 9 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 11 | Tháo hạ sứ hạ thế (NCx,45) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | 1 chuỗi sứ |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AL 4x16 thủ công (NC*0,45*1,15) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,114 | 1km dây |
| 13 | Tháo hạ đèn chiếu sáng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 14 | Tháo hạ cần đèn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| K | MUA SẮM VÀ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 120kVAR hợp bộ (bù 6 bước) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly chém ngang 22kV-630A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| L | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Áp dụng lắp tủ bù) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng là 6.127.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND (N x V = X = 6.127.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.127.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.127.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng IV trở lên.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng,có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu mini | Cẩu mini | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 9 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 10 | Máy rải nhựa đường | Máy rải nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy bơm | Máy bơm | 2 |
| 12 | Xe ô tô nâng người | Xe ô tô nâng người | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi