Gói thầu: Nhà học 2 tầng 12 phòng trường Tiểu học xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283956-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Nhà học 2 tầng 12 phòng trường Tiểu học xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211220695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:32:00 đến ngày 2022-01-06 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,797,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01955615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0391123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.928.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.515.857.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Nhà học 2 tầng 12 phòng trường Tiểu học xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường Tiểu học xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền; Địa chỉ: xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2, thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền; Địa chỉ: xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Điền; Địa chỉ: xã Nam Điền, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 12 phòng (phần xây dựng)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V523,52221m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V224,7911100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,9666m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,9666m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2869m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,5031m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0099100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4396tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8864tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6128tấn
12Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1947m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6881100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8637tấn
16Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2058m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6976100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5342tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5811m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2985m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V171,95m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,439100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3632100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V258,18m3
27Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V432,4483m2
28Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2448m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2621m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3485m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6343m2
32Đánh màu chống thấm thành bể bằng VXM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6343m2
33Ngâm chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Ống thông bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
37Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
39Đào móng tam cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,06191m3
40Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0206m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m3
42Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6248m3
43Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8449m3
44Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V57,6336m2
45Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,575m
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3694m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3694m2
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
50Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6311m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9991m3
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,38m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4795m2
55Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3903m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1301cấu kiện
59Mua, rải tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTNMô tả kỹ thuật theo chương V85,5m2
60Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
61Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2736m3
62Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2736m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3877100m2
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5035tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4472tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8322tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3495tấn
70Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1073m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1325100m2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7996tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,008tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4925tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8217tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3775tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3637tấn
78Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,8644m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,889100m2
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9264tấn
81Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,8644kg
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V443,8469m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V443,8469m2
84Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5223m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,3586100m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4m
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4522tấn
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4374tấn
92Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7773m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5989100m2
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5708tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
98Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9269m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4633100m2
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3309tấn
102Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1448m3
103Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,7552m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,12m
105Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
106Sản xuất lan can cầu thang làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V278,48kg
107Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,928m2
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8483m3
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4046m3
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1472m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4046m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2573m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6099m3
114Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4796m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5758100m2
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
117Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,6139m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,6139m2
120Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92kg
121Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2md
122Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ Xingfa 2 cánh mở quay, kính dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,358m2
123Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa 2 cánh cánh mở quay, kính dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,544m2
124Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,312m2
125Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0432kg
126Sản xuất hoa sắt ô thoáng cửa đi, cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.884,623kg
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,05481m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V144,216m2
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0351m3
130Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V276cái
131Bê tông, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9189m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4797100m2
133Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748tấn
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,201m2
136Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9428m2
137Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,98m
138Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,92m
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,8647m2
140Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6315m3
142Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6932m3
143Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V56,9316m2
144Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6932m3
145Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.417,9426m2
146Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2002m2
147Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,046m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292,635m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,635m2
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,2332m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V398,2332m2
152Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,2346m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V343,2346m2
154Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,33m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,94m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,27m2
157Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,0271m2
158Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V888,9m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,9271m2
160Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,73m
161Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,63m
162Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,42m
163Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,34m
164Đắp các chi tiết khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
165Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,5m
166Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3836tấn
167Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3836tấn
168Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9487100m2
169Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,39m
170Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2.330cái
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0876m3
172Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3702m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8999m2
174Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8999m2
175Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6164m3
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6612100m2
177Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
178Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8245tấn
179Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
180Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Khoá cửa minh khai MK 10F đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,4146100m2
183Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,852100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
185Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
186Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
187Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
B Nhà học 2 tầng 12 phòng (phần điện, chống sét, PCCC)
1Mua, lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
3Mua, lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mua, lắp đặt các automat 2 pha 63AAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mua, lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
7Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Mua, Mua, lắp đặt Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Mua, lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Mua, lắp đặt hộp nối âm tường 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
13Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Mua, lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Mua, lắp đặt dây dẫn 2x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Mua, lắp đặt dây dẫn 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Mua, lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V97m
21Mua, lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
22Mua, lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V543m
23Mua, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
24Mua, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.246m
25Mua, lắp đặt ống nhựa SP16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.246m
26Mua, lắp đặt ống nhựa SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
27Mua, lắp đặt ống nhựa SP32Mô tả kỹ thuật theo chương V111m
28Mua, lắp đặt dây đơn 1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
30Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84kg
31Đào hố chôn cọc tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
32Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
33Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,961m3
34Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,96m3
35Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,4m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
40Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
42Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện PCCC 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
44Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Bình khí chữa cháy Co2-MT3 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C Nhà học 2 tầng 12 phòng (phần nước)
1Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê thép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Rắc co PPR D25, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đai giữ ống D25, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
19Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Mua, lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Mua, lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mua, lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Mua, lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Mua, lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đầu chụp thông hơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Rọ chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đai giữ ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Phễu thu inox chống mùi kt 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Vòi đồng tay gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Mua, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
39Máy bơm Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01955615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0391123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.928.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.515.857.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->