Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283834-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211270893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:53:00 đến ngày 2022-01-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,346,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, Có đăng ký, đăng kiểm hoặc có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Xích Thổ
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế - tổng dự toán xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Châu Anh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp II.Theo yêu cầu của HSTK20,3027100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK17,844100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK91,4641m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK224,7369m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mmTheo yêu cầu của HSTK2,6177tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK6,8839tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu của HSTK0,374tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mmTheo yêu cầu của HSTK21,105tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK4,0617100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK3,6332100m2
11Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK11,5958m3
12Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50. Xây từ cos đỉnh đài giằng lên cos -0.000Theo yêu cầu của HSTK0,558m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK8,6053m3
14Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,7517100m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu của HSTK13,6326100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK66,4442m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,2906m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK58,38m3
19Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,7032100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,8334tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,9738tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,0174tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,5515tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK126,6159m3
25Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK16,1913100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,2044tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4362tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,4866tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK12,9147tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK300,7001m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK21,4317100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK26,9969tấn
33Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK20,1732m3
34Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK1,9711100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,185tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,7445tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5361tấn
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK54,8084m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK6,1184100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5489tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,1796tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12.14mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,1834tấn
43Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK278,3492m3
44Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK117,7176m3
45Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK69,8278m3
46Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK10,8634m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.064,8097m2
48Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2.511,831m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK486,2592m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK229,8131m2
51Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2.143,17m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5.371,0733m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.064,8097m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK405,083m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.785,466m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,228m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK88,96m2
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,215m2
59Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK170,4m2
60Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK26,7208m2
61Công tác ốp đá Acdoa vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK54,908m2
62Lát đá xanh Thanh Hóa mặt tường bồn hoa dày 30, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK20,5905m2
63Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.42Theo yêu cầu của HSTK5,335100m2
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,4715tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,4715tấn
66Bulong M8Theo yêu cầu của HSTK408cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK154,7832m2
68Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK1,4737tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK159,3307m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK75,019m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt đặc 12x12Theo yêu cầu của HSTK3,4233tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK250,368m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK145,3651m2
74Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK99,3m2
75Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1)Theo yêu cầu của HSTK64bộ
76Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK64bộ
77Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK129,51m2
78Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1)Theo yêu cầu của HSTK41bộ
79Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1)Theo yêu cầu của HSTK222bộ
80Cửa thép chống cháy >60phutTheo yêu cầu của HSTK2,25m2
81Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK225,788m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK18,0469100m2
83Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK22,4893100m2
B NHÀ HỌC 03 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1DB.NH (tủ điện phân phối khu nhà học 3 tầng) (800x1000x300)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
2MCCB 3P 200A 25kATheo yêu cầu của HSTK1cái
3MCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu của HSTK3cái
4MCB 3P 20A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
5MCB 3P 25A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
6MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
7Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
8DB.NH.1F (tủ phân phối tầng 1) ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
9MCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
10MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK6cái
11MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
12RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK1cái
13Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
14DB.NH.2F (tủ phân phối tầng 2) ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
15MCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
16MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK6cái
17MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
18RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK1cái
19Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
20DB.NH.3F (tủ phân phối tầng 3) ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
21MCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
22MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK6cái
23MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
24RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK1cái
25Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
26Tủ điện phòng học ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK18hộp
27MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK18cái
28MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu của HSTK36cái
29MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK36cái
30RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK36cái
31Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK18Gói
32Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK27cái
33Công tắc đơn - đảo chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK6cái
34Công tắc đôi - một chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK18cái
35Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VACTheo yêu cầu của HSTK93cái
36Đèn tuýp led đơnTheo yêu cầu của HSTK6bộ
37Đèn tuýp led đôiTheo yêu cầu của HSTK162bộ
38Đèn ốp trầnTheo yêu cầu của HSTK60bộ
39Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK110cái
40Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C_16mm2Theo yêu cầu của HSTK62m
41Cáp điện Cu/PVC 2C_6mm2Theo yêu cầu của HSTK810m
42Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK2.064m
43Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK2.574m
44Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_16mm2Theo yêu cầu của HSTK62m
45Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_6mm2Theo yêu cầu của HSTK810m
46Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.032m
47Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.287m
48Ống luồn dây D32Theo yêu cầu của HSTK62m
49Ống luồn dây D25Theo yêu cầu của HSTK856m
50Ống luồn dây D20Theo yêu cầu của HSTK962m
C NHÀ HỌC 03 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu thu nước mưa đứng D110Theo yêu cầu của HSTK12cái
2Cầu thu nước mưa ngang D110Theo yêu cầu của HSTK12cái
3Phễu thu nước mưa D60Theo yêu cầu của HSTK12cái
4Ống uPVC D110 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK2,35100m
5Ống uPVC D60 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,12100m
6Cút 45 uPVC D110 PN8Theo yêu cầu của HSTK77cái
7Cút 45 uPVC D60 PN8Theo yêu cầu của HSTK36cái
8Cút 90 uPVC D60 PN8Theo yêu cầu của HSTK12cái
9Y uPVC D110 PN8Theo yêu cầu của HSTK2cái
10Y uPVC D110/60 PN8Theo yêu cầu của HSTK12cái
11Măng xông uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK59cái
12Măng xông uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK10cái
13Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK1
D NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,7404100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,5652100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK33,7632m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK144,7415m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,383tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mmTheo yêu cầu của HSTK4,0864tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mmTheo yêu cầu của HSTK0,1508tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20 mmTheo yêu cầu của HSTK7,929tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,5013100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,3534100m2
11Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50. Xây từ cos đỉnh đài giằng lên cos -0.000Theo yêu cầu của HSTK2,4418m3
12Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK29,0149m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK6,2027m3
14Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,5213100m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu của HSTK0,1581100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK41,6243m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK43,9981m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,4241100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,0753tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16.D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,7775tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,5468tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK66,2202m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,1712100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,9298tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0965tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,7235tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,5308tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,5173tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Hệ số điều chỉnh hao phí khi sử dụng bơm bê tông NC*0.9, MTC*0.8)Theo yêu cầu của HSTK184,2011m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK13,5939100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK17,6376tấn
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK6,9241m3
33Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK0,7299100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0905tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5999tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2148tấn
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK34,7201m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK4,2698100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,1495tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6005tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12.14mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5145tấn
42Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK202,6177m3
43Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK65,7822m3
44Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK51,114m3
45Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK11,7045m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.442,1546m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK866,7272m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK226,3464m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK119,9636m2
50Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.359,39m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.572,4272m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.442,1546m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK294,278m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.145,5756m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,96m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK75,53m2
57Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK58,98m2
58Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,3256m2
59Công tác ốp đá Acdoa vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,096m2
60Lát đá xanh Thanh Hóa mặt tường bồn hoa dày 30, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,786m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42Theo yêu cầu của HSTK3,0484100m2
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,8769tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,8769tấn
64Bulong M8Theo yêu cầu của HSTK308cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK95,5898m2
66Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK1,4731tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK165,4574m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK75,0757m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt đặc 12x12Theo yêu cầu của HSTK2,0849tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK148,992m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK88,5283m2
72Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK47,422m2
73Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1)Theo yêu cầu của HSTK34bộ
74Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK34bộ
75Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK70,02m2
76Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1)Theo yêu cầu của HSTK22bộ
77Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1)Theo yêu cầu của HSTK120bộ
78Cửa thép chống cháy >60phutTheo yêu cầu của HSTK2,25m2
79Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK119,57m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK11,5354100m2
81Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK15,3918100m2
E NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1DB.BM (tủ điện phân phối khu nhà học bộ môn) (800x1000x350)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
2MCCB 3P 160A 25kATheo yêu cầu của HSTK1cái
3MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu của HSTK3cái
4MCB 3P 20A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
5MCB 3P 25A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
6MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
7Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
8DB.BM.1F (tủ phân phối tầng 1) ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
9MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
10MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK3cái
11MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
12RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK1cái
13Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
14DB.BM.2F (tủ phân phối tầng 2) ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
15MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
16MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK3cái
17MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
18RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK1cái
19Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
20DB.BM.3F (tủ phân phối tầng 3) ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
21MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu của HSTK1cái
22MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK3cái
23MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
24RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK1cái
25Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
26Tủ điện phòng học ( tủ modul âm tường 12modul)Theo yêu cầu của HSTK9hộp
27MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu của HSTK9cái
28MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu của HSTK18cái
29MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK18cái
30RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK18cái
31Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK9Gói
32Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK9cái
33Công tắc đơn - đảo chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK3cái
34Công tắc ba - một chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK9cái
35Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VACTheo yêu cầu của HSTK54cái
36Đèn tuýp led đơnTheo yêu cầu của HSTK3bộ
37Đèn tuýp led đôiTheo yêu cầu của HSTK114bộ
38Đèn ốp trầnTheo yêu cầu của HSTK33bộ
39Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK63cái
40Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C_10mm2Theo yêu cầu của HSTK62m
41Cáp điện Cu/PVC 2C_10mm2Theo yêu cầu của HSTK486m
42Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.238,4m
43Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.544,4m
44Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_10mm2Theo yêu cầu của HSTK37,2m
45Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_6mm2Theo yêu cầu của HSTK486m
46Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK619,2m
47Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK772,2m
48Ống luồn dây D32Theo yêu cầu của HSTK37,2m
49Ống luồn dây D25Theo yêu cầu của HSTK513,6m
50Ống luồn dây D20Theo yêu cầu của HSTK577,2m
F NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu thu nước mưa đứng D110Theo yêu cầu của HSTK8cái
2Cầu thu nước mưa ngang D110Theo yêu cầu của HSTK9cái
3Phễu thu nước mưa D60Theo yêu cầu của HSTK8cái
4Ống uPVC D110 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,17100m
5Ống uPVC D60 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,056100m
6Cút 45 uPVC D110 PN8Theo yêu cầu của HSTK42cái
7Cút 45 uPVC D60 PN8Theo yêu cầu của HSTK24cái
8Cút 90 uPVC D60 PN8Theo yêu cầu của HSTK8cái
9Y uPVC D110/60 PN8Theo yêu cầu của HSTK8cái
10Măng xông uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK43cái
11Măng xông uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK10cái
12Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK1
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2521100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,9411m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK13,4014m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,4396100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0186100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mmTheo yêu cầu của HSTK0,2462tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK0,2868tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmTheo yêu cầu của HSTK0,0232tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16.18mmTheo yêu cầu của HSTK0,6793tấn
10Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,0341m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,2068m3
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0857100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0689100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0769100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,5014m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,716m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2704100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0368tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0889tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1125tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,9648m3
22Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3754100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0807tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2602tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2821tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK14,5833m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,2067100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6.8mmTheo yêu cầu của HSTK0,5516tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK1,5025tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14mmTheo yêu cầu của HSTK0,0218tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,526m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0753100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0091tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,019tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0087tấn
36Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK30,1751m3
37Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,7726m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK153,5888m2
39Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK52,6196m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK45,24m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK153,5888m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,6196m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK64,1671m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK65,0141m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK190,378m2
46Lát đá Kim sa màu đen, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,8384m2
47Khung đỡ inox 20x20 lavaboTheo yêu cầu của HSTK6bộ
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,8472m2
49Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK64,1671m2
50Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK5,94m2
51Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
52Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1)Theo yêu cầu của HSTK9bộ
53Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm XingfaTheo yêu cầu của HSTK4,508m2
54Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1)Theo yêu cầu của HSTK4bộ
55Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1)Theo yêu cầu của HSTK4bộ
56Vách ngăn CompactTheo yêu cầu của HSTK78,24m2
57Lắp đặt gương khổ lớn KT1200x3600 (Gương tấm, mài cạnh)Theo yêu cầu của HSTK2tấm
58Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,3797100m2
59Lắp đặt chậu xí bệt tương đương mã BL5, 2 nút xả nhấn (Nano-PK 2N nắp rời êm)Theo yêu cầu của HSTK18bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK18cái
61Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm)Theo yêu cầu của HSTK6bộ
62Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh Viglacera VG-106Theo yêu cầu của HSTK6bộ
63Lắp đặt gương soi (gương tấm lớn)Theo yêu cầu của HSTK2cái
64Bộ phụ kiện nhà tắm (tương đương Báo giá Viglacera VG9 hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dương, kích thước (Bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK8bộ
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
67Phễu thu sàn DN50Theo yêu cầu của HSTK21cái
68Van khóa Dn40Theo yêu cầu của HSTK1cái
69Van khóa Dn32Theo yêu cầu của HSTK1cái
70Van khóa Dn20Theo yêu cầu của HSTK6cái
71Van khóa uPVC D48Theo yêu cầu của HSTK1cái
72Van phao cơ Dn25Theo yêu cầu của HSTK1cái
73Bơm cấp két Q=3m3/h, H=35m, bao gồm cả van phao điện ( tương đương PENTAX CAM 100)Theo yêu cầu của HSTK2Cái
74Rọ hút Dn32Theo yêu cầu của HSTK1cái
75Van khóa Dn32Theo yêu cầu của HSTK5cái
76Y lọc Dn32Theo yêu cầu của HSTK2cái
77Van 1 chiều Dn32Theo yêu cầu của HSTK2cái
78Đồng hồ đo ápTheo yêu cầu của HSTK4cái
79Công tắc dòng chảyTheo yêu cầu của HSTK2Cái
80Ống PPR D50 PN10Theo yêu cầu của HSTK0,19100m
81Ống PPR D32 PN10Theo yêu cầu của HSTK0,25100m
82Ống PPR D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
83Ống PPR D20 PN10Theo yêu cầu của HSTK0,2100m
84Cút 90 PPR D50Theo yêu cầu của HSTK4cái
85Cút 90 PPR D32Theo yêu cầu của HSTK8cái
86Cút 90 PPR D25Theo yêu cầu của HSTK7cái
87Cút 90 PPR D20Theo yêu cầu của HSTK7cái
88Tê PPR D50/25Theo yêu cầu của HSTK6cái
89Tê PPR D25/20Theo yêu cầu của HSTK21cái
90Tê PPR D32/20Theo yêu cầu của HSTK4cái
91Côn PPR D25/20Theo yêu cầu của HSTK7cái
92Côn PPR D50/32Theo yêu cầu của HSTK1cái
93Côn PPR D32/25Theo yêu cầu của HSTK1cái
94Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu của HSTK32cái
95Măng xông PPR D50Theo yêu cầu của HSTK4,6cái
96Măng xông PPR D32Theo yêu cầu của HSTK6,3cái
97Măng xông PPR D25Theo yêu cầu của HSTK10cái
98Măng xông PPR D20Theo yêu cầu của HSTK5cái
99Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK1
100Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu của HSTK4cái
101Ống uPVC D140 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,16100m
102Ống uPVC D125 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,18100m
103Ống uPVC D110 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,7100m
104Ống uPVC D90 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,5100m
105Ống uPVC D60 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,25100m
106Ống uPVC D42 PN8 Class 2Theo yêu cầu của HSTK0,04100m
107Y uPVC D140/110Theo yêu cầu của HSTK12cái
108Y uPVC D125/90Theo yêu cầu của HSTK2cái
109Y uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK14cái
110Y uPVC D110/60Theo yêu cầu của HSTK9cái
111Y uPVC D110/90Theo yêu cầu của HSTK1cái
112Y uPVC D90/60Theo yêu cầu của HSTK2cái
113Y uPVC D90/75Theo yêu cầu của HSTK2cái
114Tê uPVC D110/75Theo yêu cầu của HSTK4cái
115Tê uPVC D110/60Theo yêu cầu của HSTK1cái
116Tê uPVC D140/60Theo yêu cầu của HSTK1cái
117Cút uPVC D42Theo yêu cầu của HSTK6cái
118Cút uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK8cái
119Chếch uPVC D140Theo yêu cầu của HSTK3cái
120Chếch uPVC D125Theo yêu cầu của HSTK2cái
121Chếch uPVC D110Theo yêu cầu của HSTK30cái
122Chếch uPVC D90Theo yêu cầu của HSTK11cái
123Chếch uPVC D75Theo yêu cầu của HSTK14cái
124Chếch uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK10cái
125Chếch uPVC D42Theo yêu cầu của HSTK12cái
126Côn thu uPVC D60/42Theo yêu cầu của HSTK6cái
127MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu của HSTK1cái
128RCBO 2P+N 16A 30mATheo yêu cầu của HSTK1cái
129Phụ kiện tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1Gói
130Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VACTheo yêu cầu của HSTK2cái
131Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VACTheo yêu cầu của HSTK2cái
132Đèn downlight 7wTheo yêu cầu của HSTK18bộ
133Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK124m
134Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK246m
135Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK62m
136Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK123m
137Ống luồn dây D25Theo yêu cầu của HSTK62m
138Ống luồn dây D20Theo yêu cầu của HSTK123m
H BỂ PCCC KẾT HỢP BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,2285100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,379m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK42,8297m3
4Đổ bê tông thành bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK48,009m3
5Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK3,4462100m2
6Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,9335100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mmTheo yêu cầu của HSTK0,4479tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mmTheo yêu cầu của HSTK1,4599tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12 mmTheo yêu cầu của HSTK6,3786tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mmTheo yêu cầu của HSTK0,2121tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu của HSTK1,6618tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,1m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,004100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,004tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK1cái
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK492,8425m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK176,78m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK176,78m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK169,88m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK169,88m2
21Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng cản nước PVC waterstop V20Theo yêu cầu của HSTK38,4md
22Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng trương nở 19x25mmTheo yêu cầu của HSTK38,4md
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK146,1825m2
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,7924100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,4361100m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,7221m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1313100m2
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,8019m3
29Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,172100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0496tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2385tấn
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,4768m3
33Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,1848100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2251tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK14,1134m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK76,2144m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK62,0976m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,68m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK76,2144m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK78,7776m2
41Cửa thép loại dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK1,76m2
I BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,4167100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,457m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK2,416m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0638100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mmTheo yêu cầu của HSTK0,1411tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D18 mmTheo yêu cầu của HSTK0,1323tấn
7Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK6,7372m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,44m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,44m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK28,782m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,0342m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1426100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2741100m3
J PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK462,152m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK182,88m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK285,9967m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK177,3147m3
5Vận chuyển phế thải, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK4,6331100m3
6Phá dỡ phần ngầmTheo yêu cầu của HSTK1tb
K HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,1555100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,2355100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,7528m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK28,4055m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,7495100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmTheo yêu cầu của HSTK0,114tấn
7Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,2024m3
8Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK55m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK274,652m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK106,61m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK14,4332m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,8424100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,675tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK300cái
15Tấm ga bằng gang KT900x900x45, D650Theo yêu cầu của HSTK10cái
16Đồng hồ nước Dn32Theo yêu cầu của HSTK1cái
17Van khóa Dn32Theo yêu cầu của HSTK1cái
18Van 1 chiều Dn32Theo yêu cầu của HSTK1cái
19Van phao cơ Dn32Theo yêu cầu của HSTK1cái
20Bơm cấp két Q=3m3/h, H=35m ( tương đương PENTAX CAM 100)Theo yêu cầu của HSTK2Cái
21Rọ hút Dn32Theo yêu cầu của HSTK1cái
22Van khóa Dn32Theo yêu cầu của HSTK5cái
23Y lọc Dn32Theo yêu cầu của HSTK2cái
24Van 1 chiều Dn32Theo yêu cầu của HSTK2cái
25Đồng hồ đo ápTheo yêu cầu của HSTK4cái
26Công tắc dòng chảyTheo yêu cầu của HSTK2Cái
27Ống PPR D40 PN10Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
28Ống PPR D32 PN10Theo yêu cầu của HSTK0,8100m
29Ống PPR D25 PN10Theo yêu cầu của HSTK0,06100m
30Cút 90 PPR D40Theo yêu cầu của HSTK4cái
31Măng xông PPR D40Theo yêu cầu của HSTK10cái
32Măng xông PPR D32Theo yêu cầu của HSTK0,005cái
33Măng xông PPR D25Theo yêu cầu của HSTK17,5cái
34Tê PPR D40-32Theo yêu cầu của HSTK5cái
35Tê PPR D40/40Theo yêu cầu của HSTK4cái
36Vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK1
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D400mmTheo yêu cầu của HSTK3đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmTheo yêu cầu của HSTK2mối nối
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét cô điển 1m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm như chân đế, thân đế và giá đỡ cột…)Theo yêu cầu của HSTK10cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK10cái
3Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mTheo yêu cầu của HSTK9cọc
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK1hộp
5Cáp đồng trần M70Theo yêu cầu của HSTK35m
6Cáp thoát sét D10Theo yêu cầu của HSTK163m
7Thanh đồng tiếp địa 50x350x6Theo yêu cầu của HSTK2Cái
8Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu của HSTK1Gói
9Ống luồn dây PVC D32Theo yêu cầu của HSTK35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, Có đăng ký, đăng kiểm hoặc có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc, Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->