Gói thầu: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249916-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Buôn Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211153417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:58:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,046,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0694215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8138843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: +)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan•Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình >= 4.232.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải các loại ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan ≥ 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc ≥ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo kinh vĩ, thủy bình: mỗi thứ 1 cái hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc;
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị
Đầu tư xây dựng trụ sở Phòng giao dịch EaHleo - CN Buôn Hồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Buôn Hồ , địa chỉ: 170 Hùng Vương, TX Buôn Hồ, Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Buôn Hồ (Ban QLCT trụ sở PGD Ea H’Leo - Chi nhánh Buôn Hồ), địa chỉ: 476 Hùng Vương, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 04.222.205.544
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công Ty Tnhh Kiến Trúc Đầu tư Xây Dựng Phú Thịnh. -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Trung tâm kiểm định Xây dung


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Buôn Hồ , địa chỉ: 170 Hùng Vương, TX Buôn Hồ, Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Buôn Hồ (Ban QLCT trụ sở PGD Ea H’Leo - Chi nhánh Buôn Hồ), địa chỉ: 476 Hùng Vương, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 04.222.205.544


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Buôn Hồ (Ban QLCT trụ sở PGD Ea H’Leo - Chi nhánh Buôn Hồ), địa chỉ: 476 Hùng Vương, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 04.222.205.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222.205.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo qui định pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kiểm tra giám sát - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.222.205.544
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3309100m3
2Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,188m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,2937m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3744100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8364tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6836tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1736tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,884m3
9Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1058m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,208m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,364m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8669100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4993tấn
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,8525m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5832100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0861100m3
20Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4637100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4637100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4637100m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4637100m3/km
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,266100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7983tấn
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1983m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9637100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6642100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1279tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6881tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1732tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3997100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3997100m3
38Vận chuyển vữa bê tông 54km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3997100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1866m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4979100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4309tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,657m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2965100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1813tấn
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7951m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7036m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3751m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8216m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2511m3
52Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V56,6524m2
53Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,2349m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V50,729m2
55Ốp tấm aluminium màu xám tro + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,4018m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5964tấn
57Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0347100m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V467,9828m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V773,9m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V141,696m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V960,0036m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,8979m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,557m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V114,034m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V773,9m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V960,0036m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V155,8979m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V773,9m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,9015m2
70Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3313m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9336m3
72Quét dung dịch chống thấm nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V179,3361m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V179,3361m2
74Cắt roon chống nứt 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V14,66710m
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V525,636m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,236m2
77Lát nền bằng đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V6,87m2
78Gia công lắp dựng lan can cầu thang sắt kết hợp tay vịn gỗ + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,49m2
79Gia công lắp dựng lan can sắt hộp + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,545m2
80Cửa kho tiền hiệu VDH, mã số VSD II-1800x800 + khung ngoại Bản lề: …….. (theo hướng từ phòng đệm nhìn vào kho tiền, đơn giá bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
81Khung thông gió (không bao gồm quạt hút). - Kích thước khung: cao 300 x rộng 300 x sâu 200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Quạt thông gió kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Gia công lắp dựng cửa đi kính cường lực 12ly bản lề kẹp sàn (phụ kiện đi kèm đầy đủ…)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7315m2
84Gia công lắp dựng cửa đi kết hợp vách kính cố định khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,74m2
85Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
86Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm…)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
87Gia công lắp dưng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 8 ly phụ kiện đi kèm đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V95,078m2
88Lắp dựng cửa đi nhôm cuốn + motorMô tả kỹ thuật theo chương V30,365m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8257100m2
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29810m3
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29810m3
92Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304910m3
93Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304910m3
94Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V101,31191000v
95Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,301710 tấn
96Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,301710 tấn
97Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V101,31191000v
98Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V33,4982tấn
99Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V33,4982tấn
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/FR/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt tổ hợp chuông - đèn báo - nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà + bình chữa cháy 1 bình MT5+ 1 bình MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
9Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
10Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V4lần
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Hóa chất gem bao 11,3kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bao
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
15Ốc xiếc cáp chữa AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Lắp đặt hộp kiêm tra điện trở 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
19Lắp đặt dây vàng xanh CV16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1172m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
24Ốc xiếc cáp chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
26Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
27Lắp đặt hộp kiêm tra điện trở 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Hóa chất gem bao 11,3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
29Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 2.1, Rp=57mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
5Gia công lắp dựng song chắn rác bằng thép + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m2
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
7Lắp đặt chậu xí bệt Toto + vòi xịt + hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt Lavabo Toto + kệ kính + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt miệng thoát sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
12Lắp đặt Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt Thỏ chống hôi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
19Lắp đặt Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Lắp đặt Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt thỏ chống hôi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
25Lắp đặt Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
29Lắp đặt Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
32Lắp đặt Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,6936m3
36Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9209m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0383m3
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,02m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7776m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Xếp đá hộc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
46Làm tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
47Làm tầng lọc đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
48Làm tầng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
49Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4208m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây CVV (3x50+25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt dây CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
7Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
8Lắp đặt dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
9Lắp đặt dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
10Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
11Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt hộp PVC tròn ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
13Lắp đặt hộp PVC tròn ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
14Lắp đặt quạt treo tường 70WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 lỗ có tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt ổ cắm lắp nổi 3 lỗ có tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt đèn tuýp led 6T 10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Lắp đặt đèn pha led 30W, IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt đèn led ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
21Lắp đặt đèn led âm trần 200x200 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 36WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
23Lắp đặt đèn chống cháy nổ 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt công tắc đơn cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
25Lắp đặt hạt công tắc 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt mặt công tắc 5 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt mặt công tắc 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt đế nổi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
33Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V76hộp
34Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
35Lắp đặt hộp đấu nối PVC vuông 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
36Lắp đặt tủ ATS 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt vỏ tủ điện thép KT 700x500x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt vỏ tủ điện thép KT: 400x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt vỏ tủ điện thép 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt vỏ tủ điện thép 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Lắp đặt vỏ tủ điện thép 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt MCCB 3P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt MCCB 3P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt MCCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt MCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt MCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt MCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt MCB 1P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
52Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Đèn báo pha đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đèn báo pha vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Đèn báo pha xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt đèn ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 1P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
4Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Lắp đặt dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
6Lắp đặt dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
8Lắp đặt hộp PVC tròn ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
9Lắp đặt hộp PVC tròn ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp đặt máy lạnh âm trần 4HPMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
12Lắp đặt ống đồng đường cấp máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V5m
13Lắp đặt ống đồng đường cấp máy lạnh 4HPMô tả kỹ thuật theo chương V95m
14Lắp đặt ống đồng đường hồi máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Lắp đặt ống đồng đường hồi máy lạnh 4HPMô tả kỹ thuật theo chương V95m
16Bảo ôn máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Lắp đặt ống ruột gà D16 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V120m
F HỆ THỐNG CAMERA + HỆ THỐNG MẠNG LAN+ HỆ THỐNG AN NINH
1Dây cate5E bấm sẵn 2 đầu RJ45, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V50sợi
2Lắp đặt cáp CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
3Hạt RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Lắp đặt mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp đặt hộp đế đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
6Lắp đặt ống luồn PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
7Lắp đặt cáp quang luồn 10F0Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt Cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
10Lắp đặt ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
11Lắp đặt dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
12Lắp đặt cáp điều khiển chống nhiễu RS485 2x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
13Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
G PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V132,24m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6584tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80,2525m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9248m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8805m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V42,2944m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V105,1798m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V105,1798m3
H HỆ THỐNG AN NINH
1Tủ điều khiển 4 zone (tham khảo sản phẩm mã hiệu NetworX-NX-4 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Công tắc từ giám sát cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đầu dò chấn động kho tiền (tham khảo sản phẩm mã hiệu UTC VV-600 PLUS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Đầu dò hồng ngoại 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Công tắc báo động khẩn cấp loại đạp chânMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
I HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm báo cháy 06 Zone (tham khảo sản phẩm mã hiệu NetworX-NX-6 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ đổi nguồn 220V/12VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ắc quy khô dự phòng 12V/7AhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI
1Tủ rack 27U (tham khảo sản phẩm mã hiệu HQ-Rack 27U-D600 (HQR-27U600) hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch 24 port (tham khảo sản phẩm mã hiệu Cisco SF350-24-K9-EU 24 10/100 ports + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Patch Panel cat5e 24 port (CAT5E COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Thiết bị chống sét lan truyền đường dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP thân
(Tham khảo sản phầm Kbvision
KX-C4011SN3 hoặc tương đương). Thông số kỹ thuật:
. Cảm biến: 1/3” Sony Starvis 4.0MP
. Độ phân giải 4MP(2560×1440)@25/30fps
. Công nghệ Starlight, True WDR 120dB.
. Ống kính 3.6mm (Góc nhìn 84o)
. Tầm xa hồng ngoại 30m
. IP67, PoE, Vỏ kim loại
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Camera IP thân (tham khảo sản phẫm mã hiệu Kbvision KX-A2011TN3 hoặc tương đương).. Cảm biến: 1/2.9” Sony NIR 2.0MP. Độ phân giải: 25-30fps@ 2M(1920×1080). Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD. Vỏ kim loại, IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Camera IP dome (tham khảo sản phẩm mã hiệu Kbvision KX-C4012AN3 hoặc tương đương) Cảm biến: 1/3” Sony Starvis 4.0MP, Độ phân giải 4MP(2560×1440)@25/30fps, Ống kính 3.6mm, Tầm xa hồng ngoại 30m, . IP67, PoE, IK10, WDR (120dB), vỏ kim loại.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Màn hinh 32 inch (tham khảo sản phẫm mã hiệu Kbvision KX-FM2032 hoặc tương đương) Màn hình quan sát DID LCD 32″ chuyên nghiệp. Thích hợp hoạt động liên tục 24/7 không xuống màu. Độ phân giải full HD 1920×1080Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ổ cứng:10TB Seagate IronWolf Pro hoặc tương đương7200RPM, SATA 6Gb/s, 256MB Cache, 210MB/s 3.5-Inch NAS05 years warranty (2 years Rescue Data Recovery)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7License để add camera vào thiết bị lưu trữ để quản lý tập trung ( phần License không tính thuế)(phần mềm quản lý camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Thiết bị lưu trữ Nas RS1219+ hoặc tương đương- CPU 4-core 2.4 GHz- RAM 2 GB DDR3 non-ECC SO-DIMM- Storage Bays: 8; RJ-45 1GbE LAN Port x 4- USB 3.0 Port x 2; Ghi hình 40 camera- Bảo hành : 03 năm / Hỗ trợ 02 lic camera - Xuất xứ: TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Tủ cắt lọc sét 3 pha (tham khảo sản phẩm mã hiệu LPI SF3125-480-100+50-AIMCB hoặc tương đương): 125A, 150kA (8/20µs), 100kA (10/350µs)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
M THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy lạnh 1 chiều lạnh âm trần 4 Hp. (Tham khảo sản phẩm mã hiệu Daikin FCFC100DVM Inverter (4.0Hp) 1 pha hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7máy
2Máy lạnh 1 chiều lạnh treo tường 2HP. (Tham khảo sản phẩm mã hiệu Daikin FTKZ50VVMV (2.0Hp) Inverter hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
N THIẾT BỊ NƯỚC
1Máy bơm nước thải 1,8HP (tham khảo sản phẫm mã hiêu Pentax DX 100/2G hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0694215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8138843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: +)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan•Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình >= 4.232.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.232.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng21
2 Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng) 1 -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.11
3 Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước 1 -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu11
4 Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán 1 -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.11
5 Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động 1 -Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.-Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải các loại ≥ 5 Tấn Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy khoan ≥ 4,5KW Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bê tông các loại Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn ≥ 23 KW Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Đầm cóc ≥ 80kg Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy đo kinh vĩ, thủy bình: mỗi thứ 1 cái hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản sao công chứng, chứng thực hóa đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->