Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hạng mục di chuyển đường điện 35kV, 22kV, 0,4kV để phục vụ GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283965-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hạng mục di chuyển đường điện 35kV, 22kV, 0,4kV để phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20211255132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:57:00 đến ngày 2022-01-07 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,323,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9857045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71409E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình Đường dây) xây dựng mới hoặc dịch chuyển cấp IV trở lên.- Trong 02 hợp đồng trên tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.326.662.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.653.324.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (bao gồm loại công trình đường dây) hạng III trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (5T-10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (5T-10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm điện, đủ điều kiện năng lực phù hợp với gói thầu.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nối cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo thông quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hạng mục di chuyển đường điện 35kV, 22kV, 0,4kV để phục vụ GPMB
Đầu tư xây dựng đường TL.287 đoạn từ QL.38 mới, huyện Tiên Du đến QL.18, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 19-5. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh – đường Lý Thái Tổ – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Công thương Bắc Ninh, đường Lý Thái Tổ – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E- HSMT, đánh giá E- HSMT: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File Excel chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10 - Đường Phù Đổng Thiên Vương – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông. Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan – phường Suối Hoa- TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT: 02223.875.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh). Số điện thoại: 0222. 382.3141. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Chống sét thông minh 24kV SAi20AChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ 3 pha
2Chống sét thông minh 35kV SAD.M35ZChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ 3 pha
3Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ 3 pha
4Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2cái
7Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22cChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
8Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22cChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
9Bộ xà đỡ chống sét van thông minh 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
10Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
11Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
12Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35cChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
13Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35cChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
14Bộ gông chữ A cột ly tâm 14m GC2-14Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
15Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 12m GC3-12Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 14m GC3-14Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
18Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
20Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC24chuỗi
21Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọc15chuỗi
22Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1quả
23Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4quả
24Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPEChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,4602km
25Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPEChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,176km
26Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,661km
27Hạ thu hồi dây dẫn AC-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,953km
28Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1quả
29Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông vuôngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12quả
30Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4quả
31Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18chuỗi
32Hạ thu hồi xà néo Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
33Hạ thu hồi xà đỡ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
34Hạ xà néo dây Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
35Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
36Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-12 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cột
37Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2cột
38Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC48bộ
39Biển báo an toàn, biển số cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6Vị trí
B PHẦN CÁP NGẦM
1Chống sét van không khe hở (Ur=42kV)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
2Chống sét van không khe hở (Ur=24kV)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
3Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A loại chém đứng, tiếp điểm mạ bạcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
4Cầu dao cách ly 3 pha 35kV 630A loại chém đứng, tiếp điểm mạ bạcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
5Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
6Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
7Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
8Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
9Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột CD-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
10Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột CD-2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột CD-3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột CD-46bộ
13Ghế cách điện thao tác cầu dao 22(35)kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
14Thang sắt cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
15Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC145,96m
16Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC112,03m
17Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC92,58m
18Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x240mm2 lên cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC47,38m
19Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC77,19m
20Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28,84m
21Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC84m
22Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC63m
23Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp96m
24Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16quả
25Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12quả
26Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8quả
27Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6quả
28Ống nhựa HDPE-PE100 loại D200 PN8Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC99m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC152,99m
30Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4đầu
31Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2đầu
32Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC84đầu
33Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC63đầu
34Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC42bộ
35Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC42bộ
36Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8Cái
37Biển báo tên cầu dao, tên tủChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cái
38Biển báo an toàn, biển số cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6Vị trí
C PHẦN HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8cái
2Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
3Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,042km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,042km
5Hạ cột bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3cột
6Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1bộ
7Tháo hạ và lắp đặt lại tủ tụ bùChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1tủ
8Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30m
9Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,04km
10Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,04km
11Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,027km
12Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,054km
13Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8đầu
14Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cái
15Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
17Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn IPC(95-95)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16bộ
18Hộp xịt RP7Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1Hộp
19Băng dính cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5cuộn
D PHẦN CÁP QUANG
1Bộ xà đỡ, néo cáp quangChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
2Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4bộ
3Rải căng dây cáp quang ADSS-24Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,136km
4Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống HDPEChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,17km
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40/30 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếpChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC112m
6Hàn nối ODF-24Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26bộ
7Hạ vả rải căng lại dây cáp quang 24 sợi (ADSS-24) trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,785km
8Hạ thu hồi dây cáp quang 24 sợi (ADSS-24)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,622km
E PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4AChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1móng
3Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-12Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1móng
4Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-14Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1móng
5Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
6Rãnh cáp ngầm đặt tuynel đúc sẵn trên hè đường RC24-1HChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC24m
7Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30m
8Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4BChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9857045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71409E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình Đường dây) xây dựng mới hoặc dịch chuyển cấp IV trở lên.- Trong 02 hợp đồng trên tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.326.662.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.653.324.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (bao gồm loại công trình đường dây) hạng III trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
2 Kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (loại công trình đường dây) hạng III trở lên.21
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.21
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ chuyên môn (Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp) thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây điện từ cấp IV trở lên hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (5T-10T) (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
2 Xe cẩu (5T-10T) (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
4 Tời điện 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
5 Palăng xích 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
6 Kìm ép thủy lực Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
8 Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm điện, đủ điều kiện năng lực phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy hàn nối cáp quang Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy đo thông quang Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú: Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->