Gói thầu: Sửa chữa đáy côn thiết bị cô đặc cấp I (A-15YH1S002) khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15, PX. Hòa tách - Cô đặc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đáy côn thiết bị cô đặc cấp I (A-15YH1S002) khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15, PX. Hòa tách - Cô đặc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278514 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực cơ điện năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 17:21:00 đến ngày 2022-01-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,618,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.936.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: ối thiểu 01 hợp đồng về sửa chữa thiết bị cơ khí có kết cấu tương đương với thiết bị cô đặc của LDA là 1.350.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo hàn 6G- Yêu cầu kinh nghiệm 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đáy côn thiết bị cô đặc cấp I (A-15YH1S002) khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15, PX. Hòa tách - Cô đặc Sửa chữa đáy côn thiết bị cô đặc cấp I (A-15YH1S002) khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15, PX. Hòa tách - Cô đặc 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực cơ điện năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật; - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh); - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có) như: Xe cẩu/cần trục; pa lăng xích/tời điện; bình khí nén; các thiết bị liên quan đến công tác kiểm định an toàn nghiêm ngặt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh mặt bằng khu vực thi công bằng nước áp lực cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 64 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 2 | Lắp đặt hệ thống quạt phục vụ thông thoáng làm việc trong môi trường có hơi kiềm và không gian kín | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 4 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đáy côn cũ hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 91,01 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 5 | Cắt đường hàn liên kết giữa gối và đáy côn D5444 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 17,094 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 6 | Tháo dỡ nẹp la V40 x 5mm giữ bảo ôn ngoài đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,27 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 7 | Tháo dỡ lan can, sàn thao tác phục vụ công tác thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,485 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 8 | Gia công thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,201 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 9 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,201 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 10 | Tháo dỡ cửa lỗ nhân công DN500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cặp | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 0,25 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 12 | Vệ sinh mặt bích cửa lỗ nhân công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 13 | Tháo dỡ mặt bích DN400 ống liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cặp | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 14 | Tháo dỡ các đường ống liệu DN300, DN400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,519 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 15 | Tháo dỡ van DN400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 16 | Vệ sinh kiềm đóng bám đáy côn ngoài và đáy côn trong trước khi tháo dỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 52,611 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 17 | Tháo dỡ đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm, đáy côn giữa D5444xD3650xH1700x22mm, đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 10,25 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 18 | Vận chuyển đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm, đáy côn giữa D5444xD3650xH1700x22mm, đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm từ cos 12 mét tháo dỡ xuống cos 0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 10,25 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 19 | Vệ sinh, mài vát mép liên kết đáy côn vị trí tháo dỡ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 17,094 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 20 | Tháo dỡ đáy côn trong D4530 x L4430 x 16mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 4,862 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 21 | Nhấc đáy côn trong lên cao khỏi vị trí lắp đặt đặt côn lớn (lên cao 1,5m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 4,862 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 22 | Gia công uốn đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm và đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm (Vật tư tôn tấm LDA cấp) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 10,362 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 23 | Vận chuyển 1km đầu đáy côn đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm; đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm từ xưởng gia công đến nhà máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 10,362 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 24 | Vận chuyển 4km tiếp theo đáy côn đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm; đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm từ xưởng gia công đến nhà máy (cung đường 5km) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 9,955 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 25 | Cẩu thiết đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm, đáy côn giữa D5444xD3650xH1700x22mm, đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm lên vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 9,955 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 26 | Di chuyển thiết bị đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm, đáy côn giữa D5444xD3650xH1700x22mm, đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm vào vị trí lắp đặt bằng phương pháp thủ công, cự ly 10m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 9,955 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 27 | Mài vát mép lắp đặt vị trí liên kết đáy côn theo quy cách chữ V (khe hở lắp ghép 3.2mm, mép cùn 2mm, góc vát 60 độ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 50,868 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 28 | Gia nhiệt vật liệu hàn, bề rộng gia nhiệt 200mm trước khi lắp đặt thiết bị bằng thiết bị gia nhiệt chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 18,39 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 29 | Xử lý nhiệt (nhiệt luyện) vật hàn bằng thiết bị chuyên dụng | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 91,951 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 30 | Bọc bảo ôn chịu nhiệt dày 100mm phục vụ công tác nhiệt luyện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 9,195 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 31 | Tháo dỡ lớp bảo ôn phục vụ công tác nhiệt luyện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 9,195 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 32 | Lắp đặt đáy côn trụ trên D5444xH600x22mm, đáy côn giữa D5444xD3650xH1700x22mm, đáy côn dưới D3650xD406xH3159x22mm (chiều cao trung bình 12m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 9,995 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 33 | Di chuyển đáy côn trong vào vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 4,862 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 34 | Lắp đặt lại đáy côn trong D4530 x L4430 x 16mm (chiều cao trung bình 12m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 4,862 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 35 | Hàn gia cố bệ đỡ đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 1,696 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 36 | Cung cấp giăng amiang DN500(SL: 02cái), DN400(SL: 01cái), DN300(SL: 01cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | T.bộ | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 37 | Cung cấp bu long M28 x 100mm (SL: 48bộ), M30 x 100mm (SL: 48bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 48 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 38 | Lắp đặt lại mặt bích DN400 ống liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cặp | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 39 | Lắp đặt các đường ống liệu DN300, DN400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,519 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 40 | Lắp đặt lại van DN400 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 41 | Lắp đặt cửa lỗ nhân công DN500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cặp | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 42 | Lắp đặt lan can, sàn thao tác phục vụ công tác thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,485 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 43 | Hàn lắp đáy côn vào gối D5444 bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 1,709 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 44 | Gia công thép nẹp la V40 x 5mm giữ bảo ôn ngoài đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,347 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép nẹp la V40 x 5mm giữ bảo ôn ngoài đáy côn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 0,347 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 46 | Bọc bảo ôn chịu nhiệt đáy côn dày 100mm, bông khoáng tỉ trọng 80kg/m3 (chiều cao trung bình 12m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 91,01 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 47 | Bọc tôn inox 304 chiều dày 0,5mm (chiều cao trung bình 12m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 91,01 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 48 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,201 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 49 | Vận chuyển vật tư cũ, phế liệu về kho phân xưởng nhà máy | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m3 | 30 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 50 | Chạy thử thiết bị có tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 1 | Thuộc Hạng mục A - PHẦN SỬA CHỮA ĐÁY CÔN |
| 51 | Kiểm tra thành phần hóa học vật liệu tại phòng thí nghiệm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Mẫu | 5 | Thuộc Hạng mục B - PHẦN THÍ NGHIỆM |
| 52 | Kiểm tra cơ tính vật liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Mẫu | 10 | Thuộc Hạng mục B - PHẦN THÍ NGHIỆM |
| 53 | Kiểm tra tay nghề thợ hàn gồm các nội dung: Cơ tính mối hàn, chụp ảnh bức xạ, kiểm tra Macrotest | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thợ hàn | 20 | Thuộc Hạng mục B - PHẦN THÍ NGHIỆM |
| 54 | Vệ sinh mối hàn để kiểm tra | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 90,951 | Thuộc Hạng mục B - PHẦN THÍ NGHIỆM |
| 55 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm sau khi hàn xong | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 90,951 | Thuộc Hạng mục B - PHẦN THÍ NGHIỆM |
| 56 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm sau khi ủ nhiệt hoàn tất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 90,951 | Thuộc Hạng mục B - PHẦN THÍ NGHIỆM |
| 57 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng phương pháp từ tính sau khi hàn xong | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 90,951 | Thuộc Hạng mục B - PHẦN THÍ NGHIỆM |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.936E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.936.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 580.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: ối thiểu 01 hợp đồng về sửa chữa thiết bị cơ khí có kết cấu tương đương với thiết bị cô đặc của LDA là 1.350.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi hoặc công/ giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp đặt giàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp dựng giàn giáo.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ) và kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng giàn giáo tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 4 | Thợ hàn | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo hàn 6G- Yêu cầu kinh nghiệm 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến cơ khí hoặc điện do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi