Gói thầu: Trang bị bản quyền phần mềm Microsoft Office 365 cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị bản quyền phần mềm Microsoft Office 365 cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277922 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động hàng năm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 37 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 17:25:00 đến ngày 2022-01-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,864,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,969,600 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.90976E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.1 Mục 2. Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.410.496.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở hoặc có đại lý hoặc có đại diện cung cấp các dịch vụ sau bán hàng hoặc trung tâm bảo hành tại Hà Nội, Đà nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh;- Xác nhận năng lực kỹ thuật cấp độ Gold trở lên của hãng đối với các mảng: Cloud Productivity, Security (cloud), Small and Midmarket Cloud Solutions, Collaboration and Content;- Xác nhận năng lực đối tác cao cấp Advanced Specializations trong mảng: Teamwork Deployment (Giải pháp làm việc cộng tác trên môi trường cloud của Microsoft) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ dịch vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị bản quyền phần mềm Microsoft Office 365 cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Trang bị bản quyền phần mềm Microsoft Office 365 cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 37 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động hàng năm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 10.2(c) | Có đầy đủ catalog, tài liệu kỹ thuật. Trường hợp trong catalog không có đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, chi phí cài đặt theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 1.Nhà thầu phải cung cấp một trong các loại giấy tờ sau của Hãng sản xuất bản quyền phần mềm cung cấp trong gói thầu này: -Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (được cấp bởi hãng hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất đó); hoặc -Giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất thông qua đại lý phân phối của hãng sản xuất. Nhà thầu phải gửi kèm giấy ủy quyền của nhà sản xuất cấp cho đại lý được phép bán hàng cho gói thầu này; hoặc -Văn bản xác nhận quan hệ đối tác của hãng sản xuất: Văn bản xác nhận của hãng sản xuất về việc có quan hệ đối tác với nhà thầu. (Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm một trong các loại giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư một trong các loại giấy tờ trên) 2.Năng lực hỗ trợ kỹ thuật: Nhà thầu phải có các văn bản chứng minh năng lực hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu tại Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh theo yêu cầu: -Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trụ sở/chi nhánh hoặc Quyết định thành lập đơn vị có chức năng bảo hành. Văn bản cam kết thời gian hoạt động của chi nhánh hoặc đơn vị có chức năng hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu đến hết thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu. -Trường hợp nhà thầu không có trụ sở/chi nhánh hoặc đơn vị có chức năng hỗ trợ kỹ thuật thì phải có hợp đồng thuê đơn vị khác thực hiện dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật đảm bảo tại địa điểm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc kê khai của mình, chấp nhận sự kiểm tra của bên mời thầu nếu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.969.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
Địa chỉ: Lô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.3974 2886 – Fax: 024.39742866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3974 2886 – Fax: 024.39742866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3974 2886 – Fax: 024.39742866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Lô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3974 2886 – Fax : 024.39742866 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm bản quyền Microsoft 365 dành cho doanh nghiệp lớn (Microsoft 365 Apps for enterprise) | 810 | User | E-HSMT tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.90976E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.1 Mục 2. Chương III của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.410.496.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở hoặc có đại lý hoặc có đại diện cung cấp các dịch vụ sau bán hàng hoặc trung tâm bảo hành tại Hà Nội, Đà nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh;- Xác nhận năng lực kỹ thuật cấp độ Gold trở lên của hãng đối với các mảng: Cloud Productivity, Security (cloud), Small and Midmarket Cloud Solutions, Collaboration and Content;- Xác nhận năng lực đối tác cao cấp Advanced Specializations trong mảng: Teamwork Deployment (Giải pháp làm việc cộng tác trên môi trường cloud của Microsoft) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 2 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT | 8 | 5 |
| 3 | Nhân sự hỗ trợ dịch vụ | 2 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi