Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Chương Mỹ giai đoạn 2022- 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Chương Mỹ giai đoạn 2022- 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270541 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 17:37:00 đến ngày 2022-01-17 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,553,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng;Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác;- Xác nhận của chủ đầu tư là đã hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương và được kê khai trên Webform)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 02 gói thầu có kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình tương tự (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành yêu cầu ở phần thiết bị (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chỉ nghề về Điện hoặc phù hợp với vị trí công việc được giao trong quá trình thực hiện (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform) - Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10m≥ 10mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đưa người lên cao làm việc phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấncó đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 tấn có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lựcCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Quản lý, duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Chương Mỹ giai đoạn 2022- 2024 Công tác quản lý, duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Chương Mỹ giai đoạn 2022-2024 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. - Thực hiện Văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND Thành phố Hà Nội và Văn bản số 5300/BHXH-VP ngày 30/12/2020 của Bảo hiểm xã hội TP Hà Nội. Yêu cầu các Nhà thầu phải có xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 10 năm 2021. (Đối với nhà thầu trúng nộp 01 bộ gốc + 3 bộ chụp) (Tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải có sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu, kiểm tra trong quá trình đánh giá HSDT khi có yêu cầu) |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT bản gốc và các tài liệu bổ sung làm rõ (nếu có) và 03 bộ chụp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NĂM 2022 - QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 730 | |
| 2 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 500->1000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.168 | |
| 3 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 1000->1500m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 2.956,5 | |
| 4 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 1500 ->2000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 2.190 | |
| 5 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 2000->3000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.606 | |
| 6 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài >3000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.314 | |
| 7 | Quản lý, Ktra trạm biến thế đèn công cộng - Quản lý, Ktra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 730 | |
| 8 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên có đơn giá: - Thay bóng cao áp bằng thủ công (H | Chương V của E-HSMT | bóng | 2 | |
| 9 | Bóng CA SON 150W | Chương V của E-HSMT | bóng | 2 | |
| 10 | Bóng CA SON 250W | Chương V của E-HSMT | bóng | 2 | |
| 11 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 12 | Bộ mồi & bóng SON 150W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 13 | Bộ mồi & bóng SON 250W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 14 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 15 | Chấn lưu, bộ mồi & bóng CA SON 150W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 16 | Chấn lưu, bộ mồi & bóng CA SON 250W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 17 | Thay bóng cao áp bằng thủ công (H | Chương V của E-HSMT | bóng | 20 | |
| 18 | Thay dây lên đèn, cáp ngầm - Dây 2x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 19 | Dây 3x 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 964 | |
| 20 | Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn - Cáp ngầm 4x10 ruột đồng TP | Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 21 | Thay cáp treo bằng máy - Thay cáp treo vặn xoắn 4x25 ruột nhôm | Chương V của E-HSMT | m | 120 | |
| 22 | Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 208 | |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | cọc | 12 | |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Automat 100-200A, Khởi động từ 100 -200A, Cầu dao 100-250A, Rở le thời gian) trong tủ điện chiếu sáng - Aptomat 100A | Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 25 | Aptomat 50A | Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 26 | ATM 3 pha 50A, 63A loại gài | Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 27 | KĐT 65A VN | Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 28 | KĐT 100A VN | Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 29 | Đồng hồ 2kênh | Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 30 | Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường | Chương V của E-HSMT | Tuyến | 5 | |
| 31 | Bảng điện cửa cột KT 90x220x4: gồm 1 cầu đấu + 1 thanh cài + 1 attomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | Cái | 20 | |
| 32 | Làm đầu cáp khô (làm đầu cáp ngầm) | Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | đầu | 5 | |
| 34 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng, độ cao cột: 6m | Chương V của E-HSMT | Bộ | 50 | |
| 35 | Thay cột đèn, cột thép (Không tính đào hố móng, bê tông, đổ BT, lắp KM, dọn đất thừa, kéo lại cáp) - Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V của E-HSMT | cột | 2 | |
| 36 | Cột thép BG, tròn côn liền cần đơn 9m | Chương V của E-HSMT | cột | 2 | |
| 37 | Lắp đặt khung móng cho cột thép | Chương V của E-HSMT | Khung | 3 | |
| 38 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 4 | |
| 39 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 4 | |
| 40 | Nối cáp ngầm khu vực nền đất | Chương V của E-HSMT | mối nối | 2 | |
| 41 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên không có đơn giá: - Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 42 | Thay vỏ tủ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 43 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 44 | Móc treo cáp + đai ốp cột | Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 45 | Ghíp nối đấu đèn | Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 46 | Thay thế áptômát IP10A | Chương V của E-HSMT | cái | 11 | |
| 47 | Thay Aptômát 1P 63A | Chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 48 | Đào hố móng cột | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 49 | Dọn đất thừa | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 50 | Căn chỉnh, lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | cột | 4 | |
| 51 | Đổ bê tông móng cột mác 150 | Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | |
| 52 | Thay đui đèn E27 | Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 53 | Thay đui đèn E40 | Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 54 | NĂM 2022 - Điện năng tiêu thụ tháng 1 | Chương V của E-HSMT | KWh | 67.752 | |
| 55 | Điện năng tiêu thụ tháng 2 | Chương V của E-HSMT | KWh | 61.195 | |
| 56 | Điện năng tiêu thụ tháng 3 | Chương V của E-HSMT | KWh | 67.752 | |
| 57 | Điện năng tiêu thụ tháng 4 | Chương V của E-HSMT | KWh | 60.208 | |
| 58 | Điện năng tiêu thụ tháng 5 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.677 | |
| 59 | Điện năng tiêu thụ tháng 6 | Chương V của E-HSMT | KWh | 54.849 | |
| 60 | Điện năng tiêu thụ tháng 7 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.677 | |
| 61 | Điện năng tiêu thụ tháng 8 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.677 | |
| 62 | Điện năng tiêu thụ tháng 9 | Chương V của E-HSMT | KWh | 54.849 | |
| 63 | Điện năng tiêu thụ tháng 10 | Chương V của E-HSMT | KWh | 60.208 | |
| 64 | Điện năng tiêu thụ tháng 11 | Chương V của E-HSMT | KWh | 65.566 | |
| 65 | Điện năng tiêu thụ tháng 12 | Chương V của E-HSMT | KWh | 67.752 | |
| 66 | NĂM 2023 - QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 730 | |
| 67 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 500->1000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.168 | |
| 68 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 1000->1500m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 2.956,5 | |
| 69 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 1500 ->2000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 2.190 | |
| 70 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 2000->3000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.606 | |
| 71 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài >3000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.314 | |
| 72 | Quản lý, Ktra trạm biến thế đèn công cộng - Quản lý, Ktra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 730 | |
| 73 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên có đơn giá - Thay bóng cao áp bằng thủ công (H | Chương V của E-HSMT | bóng | 2 | |
| 74 | Bóng CA SON 150W | Chương V của E-HSMT | bóng | 2 | |
| 75 | Bóng CA SON 250W | Chương V của E-HSMT | bóng | 2 | |
| 76 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 77 | Bộ mồi & bóng SON 150W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 78 | Bộ mồi & bóng SON 250W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 79 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 80 | Chấn lưu, bộ mồi & bóng CA SON 150W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 81 | Chấn lưu, bộ mồi & bóng CA SON 250W | Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 82 | Thay bóng cao áp bằng thủ công (H | Chương V của E-HSMT | bóng | 100 | |
| 83 | Thay dây lên đèn, cáp ngầm - Dây 2x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 84 | Dây 3x 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 1.527 | |
| 85 | Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn - Cáp ngầm 4x10 ruột đồng TP | Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 86 | Thay cáp treo bằng máy - Thay cáp treo vặn xoắn 4x25 ruột nhôm | Chương V của E-HSMT | m | 160 | |
| 87 | Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 213 | |
| 88 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | cọc | 16 | |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Automat 100-200A, Khởi động từ 100 -200A, Cầu dao 100-250A, Rở le thời gian) trong tủ điện chiếu sáng - Aptomat 100A | Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 90 | Aptomat 50A | Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 91 | ATM 3 pha 50A, 63A loại gài | Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 92 | KĐT 65A VN | Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 93 | KĐT 100A VN | Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 94 | Đồng hồ 2kênh | Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 95 | Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường | Chương V của E-HSMT | Tuyến | 10 | |
| 96 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện cửa cột KT 90x220x4: gồm 1 cầu đấu + 1 thanh cài + 1 attomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | Cái | 15 | |
| 97 | Làm đầu cáp khô (làm đầu cáp ngầm) | Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 98 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | đầu | 5 | |
| 99 | Thay cột đèn, cột thép (Không tính đào hố móng, bê tông, đổ BT, lắp KM, dọn đất thừa, kéo lại cáp) - Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V của E-HSMT | cột | 2 | |
| 100 | Cột thép BG, tròn côn liền cần đơn 9m | Chương V của E-HSMT | cột | 2 | |
| 101 | Lắp đặt khung móng cho cột thép | Chương V của E-HSMT | Khung | 3 | |
| 102 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 3 | |
| 103 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 4 | |
| 104 | Nối cáp ngầm khu vực nền đất | Chương V của E-HSMT | mối nối | 2 | |
| 105 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên không có đơn giá - Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 106 | Thay vỏ tủ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 107 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 108 | Móc treo cáp + đai ốp cột | Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 109 | Ghíp nối đấu đèn | Chương V của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 110 | Thay thế áptômát IP10A | Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 111 | Thay Aptômát 1P 63A | Chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 112 | Đào hố móng cột | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 113 | Dọn đất thừa | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 114 | Căn chỉnh, lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | cột | 5 | |
| 115 | Đổ bê tông móng cột mác 150 | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 116 | Thay đui đèn E27 | Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 117 | Cầu đấu 60A | Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 118 | NĂM 2023 - Điện năng tiêu thụ tháng 1 | Chương V của E-HSMT | KWh | 63.691 | |
| 119 | Điện năng tiêu thụ tháng 2 | Chương V của E-HSMT | KWh | 57.528 | |
| 120 | Điện năng tiêu thụ tháng 3 | Chương V của E-HSMT | KWh | 63.691 | |
| 121 | Điện năng tiêu thụ tháng 4 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.599 | |
| 122 | Điện năng tiêu thụ tháng 5 | Chương V của E-HSMT | KWh | 53.280 | |
| 123 | Điện năng tiêu thụ tháng 6 | Chương V của E-HSMT | KWh | 51.562 | |
| 124 | Điện năng tiêu thụ tháng 7 | Chương V của E-HSMT | KWh | 53.280 | |
| 125 | Điện năng tiêu thụ tháng 8 | Chương V của E-HSMT | KWh | 53.280 | |
| 126 | Điện năng tiêu thụ tháng 9 | Chương V của E-HSMT | KWh | 51.562 | |
| 127 | Điện năng tiêu thụ tháng 10 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.599 | |
| 128 | Điện năng tiêu thụ tháng 11 | Chương V của E-HSMT | KWh | 61.637 | |
| 129 | Điện năng tiêu thụ tháng 12 | Chương V của E-HSMT | KWh | 63.691 | |
| 130 | NĂM 2024 - QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 730 | |
| 131 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 500->1000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.168 | |
| 132 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 1000->1500m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 2.956,5 | |
| 133 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 1500 ->2000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 2.190 | |
| 134 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài 2000->3000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.606 | |
| 135 | QLVH TRẠM ĐL BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ ( Vận hành 2 chế độ ) - Trạm có chiều dài >3000m - QLVH trạm đường phố | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 1.314 | |
| 136 | Quản lý, Ktra trạm biến thế đèn công cộng - Quản lý, Ktra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V của E-HSMT | Lần/năm | 730 | |
| 137 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên có đơn giá: - Thay bóng cao áp bằng thủ công (H | Chương V của E-HSMT | bóng | 30 | |
| 138 | Thay dây lên đèn, cáp ngầm - Dây 2x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 139 | Dây 3x 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 1.040 | |
| 140 | Thay cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn - Cáp ngầm 4x10 ruột đồng TP | Chương V của E-HSMT | m | 250 | |
| 141 | Thay cáp treo bằng máy - Thay cáp treo vặn xoắn 4x25 ruột nhôm | Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 142 | Thay đèn đơn bằng máy, độ cao: H | Chương V của E-HSMT | bộ | 140 | |
| 143 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | cọc | 20 | |
| 144 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Automat 100-200A, Khởi động từ 100 -200A, Cầu dao 100-250A, Rở le thời gian) trong tủ điện chiếu sáng - Aptomat 100A | Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 145 | Aptomat 50A | Chương V của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 146 | ATM 3 pha 50A, 63A loại gài | Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 147 | KĐT 65A VN | Chương V của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 148 | KĐT 100A VN | Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 149 | Đồng hồ 2kênh | Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 150 | Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường | Chương V của E-HSMT | Tuyến | 15 | |
| 151 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện cửa cột KT 90x220x4: gồm 1 cầu đấu + 1 thanh cài + 1 attomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 152 | Làm đầu cáp khô (làm đầu cáp ngầm) | Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 153 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | đầu | 5 | |
| 154 | Thay cột đèn, cột thép (Không tính đào hố móng, bê tông, đổ BT, lắp KM, dọn đất thừa, kéo lại cáp) - Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V của E-HSMT | cột | 3 | |
| 155 | Cột thép BG, tròn côn liền cần đơn 9m | Chương V của E-HSMT | cột | 2 | |
| 156 | Lắp đặt khung móng cho cột thép | Chương V của E-HSMT | Khung | 3 | |
| 157 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 3 | |
| 158 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Chương V của E-HSMT | lần sự cố | 4 | |
| 159 | Nối cáp ngầm khu vực nền đất | Chương V của E-HSMT | mối nối | 2 | |
| 160 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên không có đơn giá: - Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 161 | Thay vỏ tủ điện | Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 162 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 163 | Móc treo cáp + đai ốp cột | Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 164 | Ghíp nối đấu đèn | Chương V của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 165 | Thay thế áptômát IP10A | Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 166 | Thay Aptômát 1P 63A | Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 167 | Đào hố móng cột | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 168 | Dọn đất thừa | Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 169 | Căn chỉnh, lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | cột | 5 | |
| 170 | Đổ bê tông móng cột mác 150 | Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | |
| 171 | Thay đui đèn E27 | Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 172 | Cầu đấu 60A | Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 173 | NĂM 2024 - Điện năng tiêu thụ tháng 1 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.333 | |
| 174 | Điện năng tiêu thụ tháng 2 | Chương V của E-HSMT | KWh | 50.881 | |
| 175 | Điện năng tiêu thụ tháng 3 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.333 | |
| 176 | Điện năng tiêu thụ tháng 4 | Chương V của E-HSMT | KWh | 50.060 | |
| 177 | Điện năng tiêu thụ tháng 5 | Chương V của E-HSMT | KWh | 47.124 | |
| 178 | Điện năng tiêu thụ tháng 6 | Chương V của E-HSMT | KWh | 45.604 | |
| 179 | Điện năng tiêu thụ tháng 7 | Chương V của E-HSMT | KWh | 47.124 | |
| 180 | Điện năng tiêu thụ tháng 8 | Chương V của E-HSMT | KWh | 47.124 | |
| 181 | Điện năng tiêu thụ tháng 9 | Chương V của E-HSMT | KWh | 45.604 | |
| 182 | Điện năng tiêu thụ tháng 10 | Chương V của E-HSMT | KWh | 50.060 | |
| 183 | Điện năng tiêu thụ tháng 11 | Chương V của E-HSMT | KWh | 54.515 | |
| 184 | Điện năng tiêu thụ tháng 12 | Chương V của E-HSMT | KWh | 56.333 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Công tác Quản lý vận hành, Duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng;Tài liệu chứng minh, bao gồm:- Hợp đồng;- Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng thực hiện;- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc thực hiện hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác;- Xác nhận của chủ đầu tư là đã hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.- Các tài liệu chứng minh là Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã làm Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương và được kê khai trên Webform)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành trạm đèn | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 02 gói thầu có kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình tương tự (Kê khai trên Webform + Kèm theo quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh tương tự)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lái xe | 3 | Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe vận hành yêu cầu ở phần thiết bị (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform)- Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo chỉ nghề về Điện hoặc phù hợp với vị trí công việc được giao trong quá trình thực hiện (Không yêu cầu kê khai quá trình kinh nghiệm trên Webform) - Kèm theo thẻ căn cước/chứng minh thư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang nâng | ≥ 10m≥ 10mCòn sử dụng tốt, sẵn sàng có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đưa người lên cao làm việc phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe Ô tô tải | ≥ 05 tấncó đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Xe Cần cẩu tự hành | ≥ 03 tấn có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lựcCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đo ánh sáng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi