Gói thầu: Chăm sóc, duy trì thường xuyên vườn hoa, cây xanh trong khuôn viên Tỉnh ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Chăm sóc, duy trì thường xuyên vườn hoa, cây xanh trong khuôn viên Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282288 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 17:31:00 đến ngày 2022-01-04 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến gói thầu; Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến gói thầu; Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kéo cắt tỉa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Thang nhôm chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc, duy trì thường xuyên vườn hoa, cây xanh trong khuôn viên Tỉnh ủy Chăm sóc, duy trì thường xuyên vườn hoa, cây xanh trong khuôn viên Tỉnh ủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Toàn bộ file liên quan E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Bảng liệt kê chi tiết danh mục phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Lâm Đồng; Địa chỉ: số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Lâm Đồng; Địa chỉ: số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; Địa chỉ số 38/4 Lê Hồng Phong, phường 4, TP Đà Lạt |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Lâm Đồng; Địa chỉ: số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng hoa ngắn ngày, hoa Ngọc Thảo (3 kỳ/năm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 m2 | 6,015 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy, cỏ Nhật mịn, cỏ Lá Gừng (1 tháng/lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 m2 | 571,32 | |
| 3 | Duy trì và chăm sóc cây cảnh tạo hình, cây Sanh, Ngũ Da Bì, Tùng,... (Tưới nước định kỳ 2 lần/ngày; Bón phân, làm cỏ, vun gốc định kỳ 3 tháng/lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 167 | |
| 4 | Duy trì, chăm sóc cây hoa dài ngày, đường viền Cụm rụm, đường viền Chuỗi Ngọc, đường viền Đỗ Quyên, bồn cây Cúc thân gỗ (Tưới nước định kỳ 2 lần/ngày; Bón phân, làm cỏ, cắt sửa tán định kỳ 3 tháng/lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 m2 | 3,321 | |
| 5 | Duy trì, chăm sóc cây cảnh trỗ hoa, hoa Ngọc Thảo, cụm cây Chuỗi Ngọc, Dâm Bụt, Cây Đỗ Quyên rời (Tưới nước định kỳ 2 lần/ngày; Bón phân, làm cỏ định kỳ 3 tháng/lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 cây | 24,49 | |
| 6 | Quét rác trong công viên hàng ngày (365 ngày/năm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1000 m2 | 3 | |
| 7 | Vệ sinh cột cờ (1 lần/tuần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | công | 27 | |
| 8 | Vệ sinh hồ cá trong nhà ban Thường trực (2 lần/năm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | công | 4 | |
| 9 | Cắt tỉa hoa giấy hàng rào và tập kết rác lên xe (2 lần/năm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | công | 10 | |
| 10 | Thu gom rác cắt tỉa hàng rào hoa giấy đi xử lý (6 tháng/lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | xe | 2 | |
| 11 | Trồng dặm cây hoa dài ngày (Đỗ quyên, chuỗi ngọc, cụm rụm, cúc thân gỗ,...) (10% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 m2 | 0,283 | |
| 12 | Phun thuốc trừ sâu cây cảnh tạo hình, cây cảnh trỗ hoa (2 lần/tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 cây | 48,96 | |
| 13 | Phun thuốc trừ sâu cây hoa dài ngày, đường viền Cụm rụm, đường viền Chuỗi Ngọc, đường viền Đỗ Quyên, bồn cây Cúc thân gỗ (2 lần/tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 m2 | 127,946 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến gói thầu; Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo | 2 | 2 |
| 2 | Công nhân, thợ lành nghề | 2 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến gói thầu; Cung cấp tài liệu chứng minh kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) | 1 |
| 2 | Cưa máy cầm tay | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) | 1 |
| 3 | Máy phun thuốc | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) | 1 |
| 4 | Kéo cắt tỉa cây | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) | 4 |
| 5 | Thang nhôm chữ A | Còn sử dụng tốt. Có tài liệu chứng minh kèm theo ( Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, hóa đơn.....) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi