Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, hào kỹ thuật, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, hạng tầng chờ viễn thông, tổ chức giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281357-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2022 12:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, hào kỹ thuật, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, hạng tầng chờ viễn thông, tổ chức giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210502408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 12:03:00 đến ngày 2022-01-15 12:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 91,781,950,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình phù hợp đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành tín hiệu hoặc điều khiển hoặc tự động hóa: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc ≥2,0kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn ≥3kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥ 50kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe thang hoặc xe nâng hoặc xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở hoặc đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy khoan hoặc máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị + (Nếu sở hữu của nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực)).+ (Phòng thí nghiệm nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực))
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, hào kỹ thuật, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, hạng tầng chờ viễn thông, tổ chức giao thông
Đầu tư xây dựng 03 tuyến đường B=17,5m (L=1.050m); B=22m (L=356m), B=40m (L=830m) từ Ngô Gia Tự đến khu đô thị Thượng Thanh, quận Long Biên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn giám sát gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, nghiệm thu/thanh lý) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp – Lĩnh vực: Thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng I. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ hoạt động phù hợp với cấp và phần công việc đảm nhận. + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. + Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT294,3743100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT246,5463100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT246,5463100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT246,5463100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT46,826100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,1804100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo Chương V E-HSMT31,7394100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3434100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hè,đất tận dụng)Theo Chương V E-HSMT229,5116100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT27,709100m3
11Đất san nền (căn cứ tình hình thực tế để mua hay tận dụng từ các công trình khác do CĐT điều phối)Theo Chương V E-HSMT3.047,99m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (Gạch vỡ, móng nhà dân,đường KN...)Theo Chương V E-HSMT12,6032100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT12,6032100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT12,6032100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT12,6032100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT126,536100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT104,2352100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ chịu kéo 12KNTheo Chương V E-HSMT346,0983100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT122,1584100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT101,3926100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT187,8153100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT188,8153100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT188,8153100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT188,8153100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT97,0792100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT97,0792100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT97,0792100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT97,0792100m2
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cmTheo Chương V E-HSMT4,134100m
30Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (đường KN...)Theo Chương V E-HSMT2,3246100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,6545100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,6545100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(BTN)Theo Chương V E-HSMT0,6545100m3
34Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ chịu kéo 12KNTheo Chương V E-HSMT1,9936100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá dăm tận dụng dùng lại)Theo Chương V E-HSMT0,6659100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT1,0042100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,682100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT1,682100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT3,5103100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT3,5103100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT3,339100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT3,339100m2
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT4,0225100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT4,0225100m2
45Lắp đặt tấm đan rãnh biên, kích thước 30x50x6cm bê tông vân nhám giả đá, vữa xi măng M100Theo Chương V E-HSMT1.067,268m2
46Lắp đặt tấm đan rãnh biên, kích thước 30x50x6cm bê tông xi măng, vữa xi măng M100Theo Chương V E-HSMT14,58m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT2,404100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT24,04m3
49Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT1.202m
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,5553100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,275m3
52Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT189,7m
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT5,575100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT149,4677m3
55Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT2.920,9m
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,4182100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,8093m3
58Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT209,1m
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,997100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT25,8457m3
61Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm,, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT362,96m
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0933100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,3954m3
64Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT48,6m
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,372100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT10,056m3
67Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT120m
68Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT185,7732100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1.499,6256m3
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhám giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT15.048,4275m2
71Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhám giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 100 (cắt gạch)Theo Chương V E-HSMT792,0225m2
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhắm giả đá dẫn hướng 40x40x5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT2.726,899m2
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhắm giả đá dẫn hướng 40x40x5cm, vữa XM mác 100 (cắt gạch)Theo Chương V E-HSMT143,521m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT29,1086m3
75Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT77,4353m3
76Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo Chương V E-HSMT0,3318100m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT303,3576m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,6913100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo Chương V E-HSMT0,2075tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,5344m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,0379m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT87,238m2
83Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập cường độ chịu kéo 12KN/mTheo Chương V E-HSMT2,4079100m2
84Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo Chương V E-HSMT0,055100m3
85Đắp đá dăm 4x6 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo Chương V E-HSMT0,287100m3
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V E-HSMT2,3113100m
87Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT3,57100m
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT5,355100m
89Bao tảiTheo Chương V E-HSMT1.428cái
90Đổ đất vào bao tải (tận dụng đất)Theo Chương V E-HSMT0,5355100m3
91Nilon (vải bạt dứa) ngăn nướcTheo Chương V E-HSMT142,8m2
92Thép D10Theo Chương V E-HSMT97,46Kg
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V E-HSMT1.902,2m2
94Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, sơn dải phân cáchTheo Chương V E-HSMT86m2
95Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V E-HSMT5cái
96Biển tam giác phản quang cạnh 700mm, theo QC41Theo Chương V E-HSMT5chiếc
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm theo QC41Theo Chương V E-HSMT18cái
98Cột biển báo theo QC41Theo Chương V E-HSMT71,3m
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT1,9316100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT34,242m3
101Lát gạch bóc gốc cây bằng bê tông giả đá 15x10x70cmTheo Chương V E-HSMT2.272,4m
102Cây Lát Hoa cao 6-8m; 203mTheo Chương V E-HSMT439Cây
103Trồng, chăm sóc cây Lát HoaTheo Chương V E-HSMT439cây/lần
104Gia công thanh chống câyTheo Chương V E-HSMT9,039tấn
105Thép ống mạ kẽm D33.5x1.5mmTheo Chương V E-HSMT8.828,29kg
106Thép dẹt mạ kẽm D35x1.0mmTheo Chương V E-HSMT210,72kg
107Bulong cấp bền 8.8Theo Chương V E-HSMT6.146cái
108Đắp đất ô trồng cây (tận dụng đất hữu cơ)Theo Chương V E-HSMT1,8965100m3
109Đắp đất màu dải phân cách trồng cây (tận dụng đất hữu cơ)Theo Chương V E-HSMT9,3086100m3
110Trồng, chăm sóc cây bóng mát cây Bàng Đài LoanTheo Chương V E-HSMT62cây/lần
111Cây bàng đài loan cao 6-8m; 153mTheo Chương V E-HSMT62cây
112Gia công thanh chống câyTheo Chương V E-HSMT1,2766tấn
113Thép ống mạ kẽm D33.5x1.5mmTheo Chương V E-HSMT1.246,82kg
114Thép dẹt mạ kẽm D35x1.0mmTheo Chương V E-HSMT29,76kg
115Bulong cấp bền 8.8Theo Chương V E-HSMT868cái
116Trồng, chăm sóc cây Hồng Lộc, cây Vạn TuếTheo Chương V E-HSMT378cây/lần
117Cây Hồng Lộc (cây h= 1,0-1,5m; Dtán = 0,4-0,5m)Theo Chương V E-HSMT189cây
118Vạn Tuế (lộ thân 0,3-0,4m, D tán= 0,4-0,4m)Theo Chương V E-HSMT189cây
119Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) viền Nguyệt QuếTheo Chương V E-HSMT244,51m2/tháng
120Viền cây Nguyệt quế (h= 0,4-0,5m, D tán= 30-40cm) (10 cây/m2)Theo Chương V E-HSMT244,51m2
121Trồng cỏTheo Chương V E-HSMT15,992100m2
122Thảm cỏ lá gừngTheo Chương V E-HSMT1.599,2m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT126,2652100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT39,0648100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT40,5285100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmTheo Chương V E-HSMT122,16đoạn ống
5Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmTheo Chương V E-HSMT363cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmTheo Chương V E-HSMT3631 cấu kiện
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT72mối nối
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1032100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mmTheo Chương V E-HSMT474,76đoạn ống
10Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmTheo Chương V E-HSMT1.426cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmTheo Chương V E-HSMT1.4261 cấu kiện
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT425mối nối
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,7029100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,31m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mmTheo Chương V E-HSMT204,46đoạn ống
16Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mmTheo Chương V E-HSMT616cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mmTheo Chương V E-HSMT6161 cấu kiện
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo Chương V E-HSMT186mối nối
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,3815100m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,22m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,22m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mmTheo Chương V E-HSMT125,78đoạn ống
23Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmTheo Chương V E-HSMT379cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmTheo Chương V E-HSMT379cái
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo Chương V E-HSMT110mối nối
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,3603100m3
27Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,17m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,35m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1500mmTheo Chương V E-HSMT40,12đoạn ống
30Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mmTheo Chương V E-HSMT121cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mmTheo Chương V E-HSMT121cái
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo Chương V E-HSMT35mối nối
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,1633100m3
34Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,55m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,55m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,558100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT72,54m3
38Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmTheo Chương V E-HSMT186đoạn cống
39Đay tẩm bitumTheo Chương V E-HSMT83,52m2
40Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,27m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT1,27m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,3978100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT11,36m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,6596100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo Chương V E-HSMT5,943tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo Chương V E-HSMT1,3741tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT15,44m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,7149100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5018tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,0813tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT64,32m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,26m3
53Bộ song chắn rác gang 430x860mm,khung 530x960mm, tải trọng 125KNTheo Chương V E-HSMT85bộ
54Lắp Bộ song chắn rác gang 430x860mm,khung 530x960mm, tải trọng 125KNTheo Chương V E-HSMT851 cấu kiện
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,8689100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT40,94m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,725100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo Chương V E-HSMT0,5025tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo Chương V E-HSMT0,7178tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo Chương V E-HSMT5,9848tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT69,78m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT21,5001100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,21tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,0215tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT18,313tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mmTheo Chương V E-HSMT0,6067tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT273,18m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,8675100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo Chương V E-HSMT0,4118tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo Chương V E-HSMT2,3489tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT28,02m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,6984100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Thép D=6mmTheo Chương V E-HSMT0,8756tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Thép D= 12mmTheo Chương V E-HSMT3,6608tấn
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Thép D= 14mmTheo Chương V E-HSMT4,5432tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT57,37m3
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT99cái
78Bộ nắp ga gang tải trọng 400KNTheo Chương V E-HSMT68bộ
79Lắp đặt Bộ nắp ga gang tải trọng 400KNTheo Chương V E-HSMT681 cấu kiện
80Bộ song chắn rác bằng gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kNTheo Chương V E-HSMT44bộ
81Lắp Bộ song chắn rác bằng gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kNTheo Chương V E-HSMT441 cấu kiện
82Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V E-HSMT118,2504100m
83Thi công đá dăm lót móng đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,8166100m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,3272100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V E-HSMT81,66m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,8749100m2
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,532100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,3854tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo Chương V E-HSMT1,9794tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,2974tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmTheo Chương V E-HSMT4,2974tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,9362tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mmTheo Chương V E-HSMT2,2684tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,2503tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 20mmTheo Chương V E-HSMT6,2503tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=22 mmTheo Chương V E-HSMT4,0323tấn
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT134,47m3
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT134,47m3
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,014100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1109tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0321tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,7734tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,8815tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,943tấn
105Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT168,26m3
106Thi công đá dăm lót móng đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,2066100m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0902100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,33m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,3895100m2
110Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT52,95m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0751100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1993tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,2439tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,1888tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,3138tấn
116Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT39,97m3
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1471100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0981tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,76tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,0236tấn
121Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT22,55m3
122Lan can nhựa lõi thép (trọn gói)Theo Chương V E-HSMT51m
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,2531100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0885tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo Chương V E-HSMT0,2613tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo Chương V E-HSMT0,2093tấn
127Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT9,5m3
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,858100m
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 25mmTheo Chương V E-HSMT0,6225tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,3467m2
131Đay tẩm bitumTheo Chương V E-HSMT26,95m2
132Băng cản nước PVC 0250Theo Chương V E-HSMT70,8m
133Cao su trương nởTheo Chương V E-HSMT154,92m
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,24m3
135Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,41m3
136Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Chương V E-HSMT1,21m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT5,772100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT5,772100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT5,772100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT5,772100m3
141Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT26,52100m3
142Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V E-HSMT1,44100m
143Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,0458100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,162100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,162100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(BTN)Theo Chương V E-HSMT0,162100m3
147Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,072100m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Đá dăm tận dụng dùng lại)Theo Chương V E-HSMT0,4608100m3
149Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,432100m3
150Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,62100m2
151Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo Chương V E-HSMT2,6325100m2
152Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,62100m2
153Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT1,62100m2
154Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cmTheo Chương V E-HSMT1,5392100m
155Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT3,4416100m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2758100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2758100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(BTN)Theo Chương V E-HSMT0,2758100m3
159Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,3149100m3
160Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,5778100m3
161Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá dăm tận dụng dùng lại)Theo Chương V E-HSMT0,6471100m3
162Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,59100m3
163Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT2,2986100m2
164Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT2,2986100m2
165Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT2,2986100m2
166Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT2,2986100m2
167Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo Chương V E-HSMT2,0537tấn
168Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Chương V E-HSMT199,9m
169Cung cấp vật liệu tôn múiTheo Chương V E-HSMT183,6m2
170Cung cấp thép hình các loại khấu haoTheo Chương V E-HSMT0,0436tấn
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT4,1735100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,6539100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,6539100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,6539100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,6539100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT3,2899100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mmTheo Chương V E-HSMT323,42đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT970cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT290mối nối
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2182100m3
11Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,12m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT0,12m3
13Đệm đá dăm móng, đá 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,054100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo Chương V E-HSMT1,764100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT8,73m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 8mmTheo Chương V E-HSMT0,6021tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo Chương V E-HSMT90cái
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,2016100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT2,88m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 8mmTheo Chương V E-HSMT0,3366tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT901 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,1575100m
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1896100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT7,94m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,3754100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo Chương V E-HSMT0,1734tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo Chương V E-HSMT0,922tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT12,96m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,1224100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2037tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,5424tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mmTheo Chương V E-HSMT0,2493tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT31,22m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,5053100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mTheo Chương V E-HSMT0,0121tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo Chương V E-HSMT0,549tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,63m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT8,12m3
39Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,29m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,87m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,5084100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 6mmTheo Chương V E-HSMT0,2037tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 10mmTheo Chương V E-HSMT0,4564tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 12mmTheo Chương V E-HSMT0,1002tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT9,53m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT34cái
47Bộ nắp ga gang tải trọng 125KNTheo Chương V E-HSMT31bộ
48Bộ nắp ga gang tải trọng 400KNTheo Chương V E-HSMT3bộ
49Lắp đặt Nắp hố ga các loạiTheo Chương V E-HSMT341 cấu kiện
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT36,3348100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,2384100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,2384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,2384100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,2384100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT15,6685100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 195mmTheo Chương V E-HSMT21,811100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 130/110mmTheo Chương V E-HSMT71,21100m
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT8,1099100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT770,44m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân hàoTheo Chương V E-HSMT188,0822100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính D= 10mmTheo Chương V E-HSMT194,4155tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1.303,75m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT1.807cái
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT16,2932100m2
16Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT32.618,99kg
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT196,58m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT63,3986100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 8mmTheo Chương V E-HSMT6,139tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 10mmTheo Chương V E-HSMT65,2942tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D = 12mmTheo Chương V E-HSMT29,0118tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 14mmTheo Chương V E-HSMT4,1794tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT691,18m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V E-HSMT15,0535m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT1.807cái
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,8986100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT44,72m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,3248100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT75,62m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mmTheo Chương V E-HSMT1,593tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo Chương V E-HSMT7,773tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,8016100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5714tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,3815tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 18mmTheo Chương V E-HSMT0,6904tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT97,44m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,1292100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT11,44m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT1,1526100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 6mmTheo Chương V E-HSMT0,2867tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 10mmTheo Chương V E-HSMT3,2103tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 12mmTheo Chương V E-HSMT4,3902tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT37,51m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT37,94m3
45Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT15,98m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT79,92m2
47Bộ nắp ga gang loại 4 nắp, trên hè tải trọng 125KNTheo Chương V E-HSMT72bộ
48Lắp đặt Bộ nắp ga gang loại 4 nắp, trên hè tải trọng 125KNTheo Chương V E-HSMT721 cấu kiện
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT1,93100m
50Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT216cọc
51Thép dẹt 50x5 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V E-HSMT1.411,2kg
E HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT55cột
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V E-HSMT29cột
4Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyTheo Chương V E-HSMT18cột
5Lắp cần đèn chiếu sáng loại 1Theo Chương V E-HSMT46cần đèn
6Lắp cần đèn chiếu sáng loại 2Theo Chương V E-HSMT9cần đèn
7Cần đèn cầuTheo Chương V E-HSMT84cần đèn
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 14mTheo Chương V E-HSMT1cột
9Lắp đặt đèn cầu 10WTheo Chương V E-HSMT156bộ
10Lắp đèn Led 100W - DimTheo Chương V E-HSMT29bộ
11Lắp đèn Led 150W - DimTheo Chương V E-HSMT55bộ
12Lắp đèn pha 200WTheo Chương V E-HSMT4bộ
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V E-HSMT13,9100m
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT95bộ
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT11bộ
16Rải cáp ngầm Dây tiếp địa M10Theo Chương V E-HSMT39,08100m
17Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT39,08100m
18Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT3,97100m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo Chương V E-HSMT36,25100m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Theo Chương V E-HSMT3,61100m
21Ép Đầu cốt M25Theo Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
22Ép Đầu cốt M10Theo Chương V E-HSMT82,410 đầu cốt
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V E-HSMT103bảng
24Đánh số cột thépTheo Chương V E-HSMT10,310 cột
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT206đầu cáp
26Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x500Theo Chương V E-HSMT0,1128tấn
27Khung móng cho cột thép kích thước M16x240x500Theo Chương V E-HSMT18bộ
28Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x750Theo Chương V E-HSMT1,9978tấn
29Khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x750Theo Chương V E-HSMT84bộ
30Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375Theo Chương V E-HSMT0,0636tấn
31Khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375Theo Chương V E-HSMT1bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,756m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0756100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,945m3
35Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT3bộ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT45,696m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT53,76m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT1,05m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,2m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT4,536m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,536m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,8568100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,612100m3
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT12,4m2
45Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,0682100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,062100m3
47Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo Chương V E-HSMT34md
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,034100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0204100m3
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,068100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,068100m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,017100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,0102100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,0204100m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT4,832m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2718100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,302100m3
58Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375Theo Chương V E-HSMT0,1273tấn
59Khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375Theo Chương V E-HSMT2bộ
60Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT2bộ
61Rải Dây tiếp địa M10Theo Chương V E-HSMT0,7100m
62Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 3x16+1x10mm2Theo Chương V E-HSMT0,7100m
63Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo Chương V E-HSMT0,67100m
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT2,1m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,4m3
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT0,8m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0056100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,004100m3
F HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,4708m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1527100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,134100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1038100m3
5Lắp đặt ống PVC Fi 110 dưới hèTheo Chương V E-HSMT5,27100m
6Lắp đặt ống PVC Fi 110 dưới dưới đườngTheo Chương V E-HSMT2,83100m
7Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTheo Chương V E-HSMT16bộ
8Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo Chương V E-HSMT20nút bịt ống
9Lắp đặt ống PVC Fi 61, cút ngoi lên tường nhà dânTheo Chương V E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt bộ đai gá ống trên tường, cộtTheo Chương V E-HSMT20bộ
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0916100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,545m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,1713m3
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,5284m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,6182m3
16Khung, nắp bể Ganivo gangTheo Chương V E-HSMT10bộ
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
18Khung, nắp bể gang cầu 6TG dưới hèTheo Chương V E-HSMT2bộ
19Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng cơ giới. loại nắp 6TTheo Chương V E-HSMT2nắp
20Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT0,24m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,24m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0024100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0024100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0024100m3
26Cáp quang luồn cống 96FoTheo Chương V E-HSMT270m
27Cáp quang luồn cống 64FoTheo Chương V E-HSMT30m
28Cáp quang luồn cống 48FoTheo Chương V E-HSMT120m
29Cáp quang luồn cống 24FoTheo Chương V E-HSMT120m
30Cáp quang luồn cống 12FoTheo Chương V E-HSMT120m
31Cáp đồng luồn cống 100x2x0.5Theo Chương V E-HSMT60m
32Cáp đồng luồn cống 50x2x0.5Theo Chương V E-HSMT30m
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) >48 sợiTheo Chương V E-HSMT0,681km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo Chương V E-HSMT0,5441km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo Chương V E-HSMT0,2721km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) Theo Chương V E-HSMT0,2041km
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo Chương V E-HSMT0,961 km cáp
38Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo Chương V E-HSMT0,3841 km cáp
39Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo Chương V E-HSMT0,3841 km cáp
40Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo Chương V E-HSMT0,3841 km cáp
41Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo Chương V E-HSMT0,1921 km cáp
42Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo Chương V E-HSMT0,0961 km cáp
43Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo Chương V E-HSMT18bộ MX
44Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo Chương V E-HSMT2bộ MX
45Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo Chương V E-HSMT8bộ MX
46Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Chương V E-HSMT8bộ MX
47Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Chương V E-HSMT8bộ MX
48Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Theo Chương V E-HSMT4bộ măng sông
49Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Theo Chương V E-HSMT2bộ măng sông
G HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Luồn dây lên đènTheo Chương V E-HSMT8,761100m
2Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT6,532100m
3Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5Theo Chương V E-HSMT12,239100m
4Dây đồng nối tiếp đất M10Theo Chương V E-HSMT6,248100m
5Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300Theo Chương V E-HSMT16bộ
6Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LEDTheo Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDTheo Chương V E-HSMT17bộ
8Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LEDTheo Chương V E-HSMT10bộ
9Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDTheo Chương V E-HSMT18bộ
10Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDTheo Chương V E-HSMT9bộ
11Lắp tay bắt đèn trên giá long mônTheo Chương V E-HSMT6cần đèn
12Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7mTheo Chương V E-HSMT5cột
13Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4mTheo Chương V E-HSMT2cột
14Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4mTheo Chương V E-HSMT7cột
15Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9mTheo Chương V E-HSMT1cột
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT16đầu cáp
17Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT40đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cột cho giá long mônTheo Chương V E-HSMT1bảng
19Lắp bảng điện cửa cột cho cột đènTheo Chương V E-HSMT15bảng
20Lắp đặt tủ điều khiển 4 card có kết nối Trung tâm điều khiển giao thôngTheo Chương V E-HSMT2tủ
21Lắp đặt thiết bị UPSTheo Chương V E-HSMT2tủ
22Đào móng giá long môn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,325100m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,08m3
24Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT17,34m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,034tấn
26Bulong M24, L=800Theo Chương V E-HSMT24cái
27Lắp đặt bulong móngTheo Chương V E-HSMT0,074tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,509100m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,14100m3
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT3,996tấn
31Mạ kẽm cộtTheo Chương V E-HSMT3.995,88kg
32Lắp dựng giá long môn (không bao gồm bulong)Theo Chương V E-HSMT3,996tấn
33Bulong các loạiTheo Chương V E-HSMT128cái
34Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 1,44x1,08m) (biển R.412)Theo Chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 3,2x2m) (biển I.414)Theo Chương V E-HSMT3cái
36Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 0,72x1,08m)Theo Chương V E-HSMT4cái
37Colie treo biểnTheo Chương V E-HSMT52bộ
38Ca máy treo biển báo (xe thang 9m)Theo Chương V E-HSMT1ca
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT6,445m3
40Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT28bộ
41Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V E-HSMT2bộ
42Khung móng cột M16x240x240x525Theo Chương V E-HSMT8bộ
43Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9Theo Chương V E-HSMT0,061tấn
44Khung móng cột M24x300x300x675Theo Chương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4mTheo Chương V E-HSMT0,031tấn
46Khung móng cột M24x400x1500x8Theo Chương V E-HSMT5bộ
47Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 7mTheo Chương V E-HSMT0,271tấn
48Đào móng cột, tủ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,409100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,256m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,648100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT21,192m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,208100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT3,425m3
54Lát gạch terrazzo 40x40x4cm hoàn trả hố đàoTheo Chương V E-HSMT24,785m2
55Lát hè đá hoàn trả hố đào, vữa XM mác 75, kích thước đá 30x30x5cmTheo Chương V E-HSMT18,038m2
56Trát tường ngoài móng tủ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,2m2
57Phá dỡ hè hiện trạng để đào hố gaTheo Chương V E-HSMT9,756m3
58Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (trên hè hiện trạng)Theo Chương V E-HSMT0,448100m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V E-HSMT0,186100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT6,556m3
61Xây tường gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,618m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT50,82m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,98m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương V E-HSMT0,128100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,247tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,377tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,914m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,262100m2
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,263100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT4,17m3
71Lát gạch terazzo hoàn trả hố đào, vữa XM mác 75. Kích thước gạch 40x40x4cmTheo Chương V E-HSMT17,376m2
72Lát hè đá hoàn trả hố đào, vữa XM mác 75. Kích thước 30x30x5cmTheo Chương V E-HSMT34,752m2
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT441 cấu kiện
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT43,624m3
75Đào rãnh cáp trên hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,972100m3
76Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90Theo Chương V E-HSMT4,923100m
77Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo Chương V E-HSMT7,895100m
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,616100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,357100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT14,077m3
81Lát hè terrazzo hoàn trả rãnh cáp, vữa XM mác 75. Kích thước 40x40x4cmTheo Chương V E-HSMT49,36m2
82Lát hè đá hoàn trả rãnh cáp, vữa XM mác 75. Kích thước đá 30x30x5cmTheo Chương V E-HSMT126,6m2
83Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V E-HSMT1,616100m
84Đào rãnh cáp qua đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,039100m3
85Đào rãnh cáp qua đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,252100m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V E-HSMT0,09100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,097100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,065100m3
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,323100m2
90Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT0,323100m2
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,323100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT0,323100m2
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,438100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,637100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,637100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT0,637100m3
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống lồng thép đen DN250 (chiều dày 5.56mm)Theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Ống lồng thép đen DN200 (chiều dày 5.16mm)Theo Chương V E-HSMT0,59100m
3Ống lồng thép đen DN150 (chiều dày 4.78mm)Theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Ống gang DN150Theo Chương V E-HSMT17,5đoạn ống
5Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mmTheo Chương V E-HSMT17mối nối
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm PE100, PN10Theo Chương V E-HSMT6,98100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo Chương V E-HSMT6,6100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm PE100, PN10Theo Chương V E-HSMT2,63100m
9Van BB DN150Theo Chương V E-HSMT5cái
10Van BB DN100Theo Chương V E-HSMT19cái
11Van BB DN80Theo Chương V E-HSMT1cái
12Cút hàn HDPE DN110x45 độTheo Chương V E-HSMT22cái
13Cút hàn HDPE DN160x45 độTheo Chương V E-HSMT10cái
14Cút hàn HDPE DN90x45 độTheo Chương V E-HSMT4cái
15Côn gang BB DN150x100Theo Chương V E-HSMT1cái
16Tê gang BBB DN250x150Theo Chương V E-HSMT1cái
17Tê gang BBB DN150x150Theo Chương V E-HSMT2cái
18Tê gang BBB DN150x100Theo Chương V E-HSMT3cái
19Tê gang EEB DN150x100Theo Chương V E-HSMT1cái
20Tê gang BBB DN100x100Theo Chương V E-HSMT2cái
21Tê hàn HDPE DN160x110Theo Chương V E-HSMT6cái
22Tê hàn HDPE DN110x110Theo Chương V E-HSMT6cái
23Tê hàn HDPE DN110x90Theo Chương V E-HSMT1cái
24Bích thép rỗng DN250Theo Chương V E-HSMT2cặp bích
25Bích thép rỗng DN200Theo Chương V E-HSMT1cặp bích
26Bích thép rỗng DN150Theo Chương V E-HSMT1cặp bích
27Bích thép rỗng DN100Theo Chương V E-HSMT6cặp bích
28Bích thép rỗng DN80Theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
29Mối nối mềm EB DN250Theo Chương V E-HSMT1cái
30Mối nối mềm EB DN150Theo Chương V E-HSMT9cái
31Mối nối mềm EB DN100Theo Chương V E-HSMT21cái
32Mối nối mềm EB DN80Theo Chương V E-HSMT1cái
33Đầu nối bích HDPE DN160Theo Chương V E-HSMT2bộ
34Đầu nối bích HDPE DN110Theo Chương V E-HSMT12bộ
35Đầu nối bích HDPE DN90Theo Chương V E-HSMT1bộ
36BE gang DN250Theo Chương V E-HSMT1cái
37BE gang DN150Theo Chương V E-HSMT5cái
38Nút bịt HDPE DN90Theo Chương V E-HSMT1cái
39Miệng khóa gangTheo Chương V E-HSMT25cái
40Ống dựng nhựa PVCTheo Chương V E-HSMT25m
41Nước xúc xả thử ápTheo Chương V E-HSMT156,0279m3
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo Chương V E-HSMT6,98100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo Chương V E-HSMT6,6100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo Chương V E-HSMT2,63100m
46Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo Chương V E-HSMT8,03100m
47Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo Chương V E-HSMT6,6100m
48Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo Chương V E-HSMT2,63100m
49Van BB DN150Theo Chương V E-HSMT1cái
50Đồng hồ cơ DN150Theo Chương V E-HSMT1cái
51Mối nối mềm EB DN150Theo Chương V E-HSMT1cái
52Đầu nối bích HDPE DN160Theo Chương V E-HSMT3bộ
53Bích thép rỗng DN150Theo Chương V E-HSMT1,5cặp bích
54Đai khởi thủy DN160x1" (XK loại 1, loại 2)Theo Chương V E-HSMT2cái
55Đai khởi thủy DN110x1" (XK loại 3)Theo Chương V E-HSMT3cái
56Ống TTK DN25Theo Chương V E-HSMT0,082100m
57Van cửa đồng DN25Theo Chương V E-HSMT5cái
58Măng sông TTK DN25Theo Chương V E-HSMT10cái
59Trong kép TTK DN25Theo Chương V E-HSMT10cái
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
61Chụp van xả khíTheo Chương V E-HSMT4cái
62Bích thép đặc DN100Theo Chương V E-HSMT4cặp bích
63Nắp đậy thép lá dày 6mmTheo Chương V E-HSMT18,488kg
64Bản lềTheo Chương V E-HSMT4bộ
65Khóa Việt tiệp (hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo Chương V E-HSMT0,39100m
67Măng sông 1 đầu bích DN110Theo Chương V E-HSMT13bộ
68Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độTheo Chương V E-HSMT26cái
69Bích thép rỗng DN100Theo Chương V E-HSMT6,5cặp bích
70Côn thép BB DN125/100Theo Chương V E-HSMT13cái
71Trụ cứu hỏa (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT1cái
72Trụ cứu hỏa 3 họng xảTheo Chương V E-HSMT12cái
73Van BB DN150Theo Chương V E-HSMT2cái
74Mối nối mềm EB DN150Theo Chương V E-HSMT2cái
75Đầu nối bích HDPE DN160Theo Chương V E-HSMT2bộ
76Bích thép rỗng DN150Theo Chương V E-HSMT1,5cặp bích
77Đai khởi thủy DN160x1"Theo Chương V E-HSMT1cái
78Ống TTK DN26Theo Chương V E-HSMT0,002100m
79Van ren DN26Theo Chương V E-HSMT1cái
80Bầu xả khí DN26Theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo Chương V E-HSMT0,03100m
82Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo Chương V E-HSMT0,56100m
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0882100m3
84Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT64,5m2
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,8606100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,8384100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,9391100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0764100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0764100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0764100m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,049100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,021100m3
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT0,14100m2
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT0,14100m2
95Lát hè Terazo gạch 0.4x0.4x0.04 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT64,5m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT5,16m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0736100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT0,494m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,816m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,007100m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,243m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,848m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0422tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0324100m3
106Nắp ga gang GBD60 850x850mmTheo Chương V E-HSMT1cái
107Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,288m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,288m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT19,11m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,053m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,69m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,143100m2
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1092100m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,337100m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,874m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0288100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,292m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0435100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,016m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0122100m2
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,748m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0536tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0764tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,236tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,356tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dTheo Chương V E-HSMT0,05tấn
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 mmTheo Chương V E-HSMT0,1164tấn
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1888100m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
130Nắp ga gang D60 850x850mmTheo Chương V E-HSMT2cái
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1685100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,437m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0288100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,646m3
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0502100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,508m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0096100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,374m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0268tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0382tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,118tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,178tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,025tấn
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0582tấn
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0944100m3
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
147Nắp ga gang GBD60 850x850mmTheo Chương V E-HSMT1cái
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,896m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,68m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1568100m2
151Đai thép giữ ốngTheo Chương V E-HSMT14cái
152Bu lông M14x100Theo Chương V E-HSMT14cái
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,612m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,8368m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,1253100m2
156Đai thép giữ ốngTheo Chương V E-HSMT16cái
157Bu lông M14x100Theo Chương V E-HSMT32cái
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,216m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,28m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2128100m2
161Đai thép giữ ốngTheo Chương V E-HSMT57cái
162Bu lông M16x100Theo Chương V E-HSMT57cái
163Đai giữ ống 50x10Theo Chương V E-HSMT529cái
164Bulong M16Theo Chương V E-HSMT1.058cái
165Ống lồng thép đen DN150 (chiều dày 4.78mm)Theo Chương V E-HSMT0,75100m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
167Tháo và lắp lại ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,78100m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
169Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,54100m
170Đai khởi thủy DN160x2"Theo Chương V E-HSMT2cái
171Đai khởi thủy DN90x1.1/2"Theo Chương V E-HSMT3cái
172Van ren DN50Theo Chương V E-HSMT2cái
173Van ren DN40Theo Chương V E-HSMT3cái
174Tê hàn HDPE DN90Theo Chương V E-HSMT1cái
175Cút hàn HDPE DN90x90 độTheo Chương V E-HSMT1cái
176Cút hàn HDPE DN90x45 độTheo Chương V E-HSMT3cái
177Cút HDPE DN63x90 độTheo Chương V E-HSMT4cái
178Cút HDPE DN50x90 độTheo Chương V E-HSMT7cái
179Măng sông nối ống HDPE DN90Theo Chương V E-HSMT4cái
180Măng sông nối ống HDPE DN63Theo Chương V E-HSMT2cái
181Măng sông nối ống HDPE DN50Theo Chương V E-HSMT1cái
182Măng sông 1 đầu ren ngoài DN63x2"Theo Chương V E-HSMT2cái
183Măng sông 1 đầu ren ngoài DN50x1.1/2"Theo Chương V E-HSMT3cái
184Trong kép TTK DN50Theo Chương V E-HSMT2cái
185Trong kép TTK DN40Theo Chương V E-HSMT3cái
186Bích thép rỗng DN150Theo Chương V E-HSMT5cặp bích
187Nút bịt HDPE DN90Theo Chương V E-HSMT1cái
188Nút bịt HDPE DN50Theo Chương V E-HSMT3cái
189Miệng khóa gangTheo Chương V E-HSMT5cái
190Ống dựng nhựa PVCTheo Chương V E-HSMT5m
191Nước xúc xả thử ápTheo Chương V E-HSMT6,0983m3
192Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo Chương V E-HSMT1,58100m
193Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
194Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Chương V E-HSMT0,54100m
195Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo Chương V E-HSMT1,58100m
196Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 50mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
197Đồng hồ DN15 (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT10cái
198Van góc DN15 (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT10cái
199Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng)Theo Chương V E-HSMT10cái
200Đai khởi thủy DN50x3/4"Theo Chương V E-HSMT10cái
201Măng sông ren ngoài DN25x3/4"Theo Chương V E-HSMT10cái
202Ống nhựa DN25 HDPETheo Chương V E-HSMT0,1100m
203Cút ren trong HDPE DN25x3/4"Theo Chương V E-HSMT10cái
204Cút ren ngoài PPR DN25x3/4"Theo Chương V E-HSMT10cái
205Ống DN25 PPrTheo Chương V E-HSMT0,1100m
206Cút DN25x90 độ PPRTheo Chương V E-HSMT30cái
207Măng sông ren ngoài DN25x3/4" PPRTheo Chương V E-HSMT10cái
208Van ren DN20Theo Chương V E-HSMT10cái
209Hộp bảo vệ đồng hồTheo Chương V E-HSMT10cái
210Băng keoTheo Chương V E-HSMT10cuộn
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,05100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,01100m3
213Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0366100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình phù hợp đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.75
2 Cán bộ kỹ thuật 7 + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành tín hiệu hoặc điều khiển hoặc tự động hóa: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
2 Máy trộn vữa ≥80L * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
3 Máy đầm cóc ≥2,0kW * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
5 Máy cắt uốn ≥3kW * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Máy hàn * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
8 Máy đào ≥ 0,4m3 * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Máy đào * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
10 Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
11 Máy rải bê tông nhựa * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy lu bánh thép ≥10T * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy lu bánh lốp ≥16T * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
15 Máy phun (tưới) nhựa đường * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
16 Máy ủi ≥ 50kW * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
17 Máy bơm nước ≥ 1,5kW * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
18 Máy toàn đạc * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
19 Máy thủy bình * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
20 Máy hàn nhiệt * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
22 Xe thang hoặc xe nâng hoặc xe cẩu * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
23 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
24 Máy đo điện trở hoặc đồng hồ vạn năng * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
25 Máy khoan hoặc máy đục bê tông * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
26 Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng + (Nếu sở hữu của nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực)).+ (Phòng thí nghiệm nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->