Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, hào kỹ thuật, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, hạng tầng chờ viễn thông, tổ chức giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 12:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, hào kỹ thuật, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, hạng tầng chờ viễn thông, tổ chức giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 12:03:00 đến ngày 2022-01-15 12:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,781,950,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình phù hợp đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành tín hiệu hoặc điều khiển hoặc tự động hóa: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc ≥2,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn ≥3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun (tưới) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi ≥ 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe thang hoặc xe nâng hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở hoặc đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan hoặc máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + (Nếu sở hữu của nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực)).+ (Phòng thí nghiệm nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, hào kỹ thuật, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, hạng tầng chờ viễn thông, tổ chức giao thông Đầu tư xây dựng 03 tuyến đường B=17,5m (L=1.050m); B=22m (L=356m), B=40m (L=830m) từ Ngô Gia Tự đến khu đô thị Thượng Thanh, quận Long Biên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 – Biểu mẫu 13A chương IV”. + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, nghiệm thu/thanh lý) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp – Lĩnh vực: Thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng I. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ hoạt động phù hợp với cấp và phần công việc đảm nhận. + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. + Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 294,3743 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 246,5463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 246,5463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 246,5463 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 46,826 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1804 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 31,7394 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3434 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hè,đất tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 229,5116 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 27,709 | 100m3 |
| 11 | Đất san nền (căn cứ tình hình thực tế để mua hay tận dụng từ các công trình khác do CĐT điều phối) | Theo Chương V E-HSMT | 3.047,99 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (Gạch vỡ, móng nhà dân,đường KN...) | Theo Chương V E-HSMT | 12,6032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 12,6032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 12,6032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 12,6032 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 126,536 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 104,2352 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ chịu kéo 12KN | Theo Chương V E-HSMT | 346,0983 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 122,1584 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 101,3926 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 187,8153 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 188,8153 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 188,8153 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 188,8153 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 97,0792 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 97,0792 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 97,0792 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 97,0792 | 100m2 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,134 | 100m |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (đường KN...) | Theo Chương V E-HSMT | 2,3246 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6545 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6545 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(BTN) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6545 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình cường độ chịu kéo 12KN | Theo Chương V E-HSMT | 1,9936 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá dăm tận dụng dùng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6659 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 1,0042 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,682 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,682 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5103 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 3,5103 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,339 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,339 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0225 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 4,0225 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên, kích thước 30x50x6cm bê tông vân nhám giả đá, vữa xi măng M100 | Theo Chương V E-HSMT | 1.067,268 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên, kích thước 30x50x6cm bê tông xi măng, vữa xi măng M100 | Theo Chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 2,404 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 24,04 | m3 |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1.202 | m |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,5553 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,275 | m3 |
| 52 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 189,7 | m |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 5,575 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 149,4677 | m3 |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2.920,9 | m |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,4182 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,8093 | m3 |
| 58 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 209,1 | m |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 25,8457 | m3 |
| 61 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm,, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 362,96 | m |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,3954 | m3 |
| 64 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 10,056 | m3 |
| 67 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 185,7732 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1.499,6256 | m3 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhám giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 15.048,4275 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhám giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 100 (cắt gạch) | Theo Chương V E-HSMT | 792,0225 | m2 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhắm giả đá dẫn hướng 40x40x5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2.726,899 | m2 |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân nhắm giả đá dẫn hướng 40x40x5cm, vữa XM mác 100 (cắt gạch) | Theo Chương V E-HSMT | 143,521 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 29,1086 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 77,4353 | m3 |
| 76 | Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,3318 | 100m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 303,3576 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,6913 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,5344 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,0379 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 87,238 | m2 |
| 83 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập cường độ chịu kéo 12KN/m | Theo Chương V E-HSMT | 2,4079 | 100m2 |
| 84 | Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 85 | Đắp đá dăm 4x6 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,3113 | 100m |
| 87 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 88 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 5,355 | 100m |
| 89 | Bao tải | Theo Chương V E-HSMT | 1.428 | cái |
| 90 | Đổ đất vào bao tải (tận dụng đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,5355 | 100m3 |
| 91 | Nilon (vải bạt dứa) ngăn nước | Theo Chương V E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 92 | Thép D10 | Theo Chương V E-HSMT | 97,46 | Kg |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.902,2 | m2 |
| 94 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, sơn dải phân cách | Theo Chương V E-HSMT | 86 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm, theo QC41 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm theo QC41 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Cột biển báo theo QC41 | Theo Chương V E-HSMT | 71,3 | m |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,9316 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 34,242 | m3 |
| 101 | Lát gạch bóc gốc cây bằng bê tông giả đá 15x10x70cm | Theo Chương V E-HSMT | 2.272,4 | m |
| 102 | Cây Lát Hoa cao 6-8m; 20 | Theo Chương V E-HSMT | 439 | Cây |
| 103 | Trồng, chăm sóc cây Lát Hoa | Theo Chương V E-HSMT | 439 | cây/lần |
| 104 | Gia công thanh chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 9,039 | tấn |
| 105 | Thép ống mạ kẽm D33.5x1.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 8.828,29 | kg |
| 106 | Thép dẹt mạ kẽm D35x1.0mm | Theo Chương V E-HSMT | 210,72 | kg |
| 107 | Bulong cấp bền 8.8 | Theo Chương V E-HSMT | 6.146 | cái |
| 108 | Đắp đất ô trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Theo Chương V E-HSMT | 1,8965 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất màu dải phân cách trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Theo Chương V E-HSMT | 9,3086 | 100m3 |
| 110 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát cây Bàng Đài Loan | Theo Chương V E-HSMT | 62 | cây/lần |
| 111 | Cây bàng đài loan cao 6-8m; 15 | Theo Chương V E-HSMT | 62 | cây |
| 112 | Gia công thanh chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 1,2766 | tấn |
| 113 | Thép ống mạ kẽm D33.5x1.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.246,82 | kg |
| 114 | Thép dẹt mạ kẽm D35x1.0mm | Theo Chương V E-HSMT | 29,76 | kg |
| 115 | Bulong cấp bền 8.8 | Theo Chương V E-HSMT | 868 | cái |
| 116 | Trồng, chăm sóc cây Hồng Lộc, cây Vạn Tuế | Theo Chương V E-HSMT | 378 | cây/lần |
| 117 | Cây Hồng Lộc (cây h= 1,0-1,5m; Dtán = 0,4-0,5m) | Theo Chương V E-HSMT | 189 | cây |
| 118 | Vạn Tuế (lộ thân 0,3-0,4m, D tán= 0,4-0,4m) | Theo Chương V E-HSMT | 189 | cây |
| 119 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) viền Nguyệt Quế | Theo Chương V E-HSMT | 244,51 | m2/tháng |
| 120 | Viền cây Nguyệt quế (h= 0,4-0,5m, D tán= 30-40cm) (10 cây/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 244,51 | m2 |
| 121 | Trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 15,992 | 100m2 |
| 122 | Thảm cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT | 1.599,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 126,2652 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 39,0648 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 40,5285 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 122,16 | đoạn ống |
| 5 | Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Theo Chương V E-HSMT | 363 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Theo Chương V E-HSMT | 363 | 1 cấu kiện |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 72 | mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 474,76 | đoạn ống |
| 10 | Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.426 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.426 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 425 | mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7029 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mm | Theo Chương V E-HSMT | 204,46 | đoạn ống |
| 16 | Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm | Theo Chương V E-HSMT | 616 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm | Theo Chương V E-HSMT | 616 | 1 cấu kiện |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo Chương V E-HSMT | 186 | mối nối |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3815 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 125,78 | đoạn ống |
| 23 | Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 379 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 379 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 110 | mối nối |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3603 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1500mm | Theo Chương V E-HSMT | 40,12 | đoạn ống |
| 30 | Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm | Theo Chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm | Theo Chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 72,54 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo Chương V E-HSMT | 186 | đoạn cống |
| 39 | Đay tẩm bitum | Theo Chương V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,3978 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,6596 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,943 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3741 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,7149 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5018 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,0813 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 64,32 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 53 | Bộ song chắn rác gang 430x860mm,khung 530x960mm, tải trọng 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 85 | bộ |
| 54 | Lắp Bộ song chắn rác gang 430x860mm,khung 530x960mm, tải trọng 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 85 | 1 cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,8689 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 40,94 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,725 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5025 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7178 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,9848 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 69,78 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 21,5001 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,21 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,0215 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 18,313 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6067 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 273,18 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,8675 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4118 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,3489 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 28,02 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 1,6984 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Thép D=6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8756 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Thép D= 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,6608 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Thép D= 14mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,5432 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 57,37 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 78 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo Chương V E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bộ song chắn rác bằng gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kN | Theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 81 | Lắp Bộ song chắn rác bằng gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kN | Theo Chương V E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Chương V E-HSMT | 118,2504 | 100m |
| 83 | Thi công đá dăm lót móng đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8166 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,3272 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 81,66 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,8749 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,3854 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,9794 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,2974 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,2974 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,9362 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2684 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,2503 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,2503 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=22 mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,0323 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 134,47 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 134,47 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,014 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1109 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,7734 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,8815 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,943 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 168,26 | m3 |
| 106 | Thi công đá dăm lót móng đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,3895 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 52,95 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0751 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,2439 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,1888 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,3138 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 39,97 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1471 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,0236 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 22,55 | m3 |
| 122 | Lan can nhựa lõi thép (trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,2531 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6225 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,3467 | m2 |
| 131 | Đay tẩm bitum | Theo Chương V E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 132 | Băng cản nước PVC 0250 | Theo Chương V E-HSMT | 70,8 | m |
| 133 | Cao su trương nở | Theo Chương V E-HSMT | 154,92 | m |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 135 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 136 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,772 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 5,772 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 5,772 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 5,772 | 100m3 |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 26,52 | 100m3 |
| 142 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 143 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,0458 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(BTN) | Theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Đá dăm tận dụng dùng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 0,4608 | 100m3 |
| 149 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 150 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 151 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,6325 | 100m2 |
| 152 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 153 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 154 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5392 | 100m |
| 155 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 3,4416 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2758 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2758 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV(BTN) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2758 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3149 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5778 | 100m3 |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá dăm tận dụng dùng lại) | Theo Chương V E-HSMT | 0,6471 | 100m3 |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 163 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2986 | 100m2 |
| 164 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2986 | 100m2 |
| 165 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2986 | 100m2 |
| 166 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 2,2986 | 100m2 |
| 167 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo Chương V E-HSMT | 2,0537 | tấn |
| 168 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V E-HSMT | 199,9 | m |
| 169 | Cung cấp vật liệu tôn múi | Theo Chương V E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 170 | Cung cấp thép hình các loại khấu hao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 4,1735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6539 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,6539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,6539 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2899 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 323,42 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 970 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 290 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2182 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm móng, đá 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo Chương V E-HSMT | 1,764 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6021 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,3754 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,1224 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,5424 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 31,22 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,5053 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,5084 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2037 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4564 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 47 | Bộ nắp ga gang tải trọng 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 48 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Nắp hố ga các loại | Theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 36,3348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,2384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,2384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,2384 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 15,6685 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 195mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,811 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống 130/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 71,21 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 8,1099 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 770,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân hào | Theo Chương V E-HSMT | 188,0822 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 194,4155 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1.303,75 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1.807 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 16,2932 | 100m2 |
| 16 | Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 32.618,99 | kg |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 196,58 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 63,3986 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,139 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 65,2942 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D = 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 29,0118 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 14mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,1794 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 691,18 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 15,0535 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1.807 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,8986 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 44,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,3248 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 75,62 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,593 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,773 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,8016 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5714 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,3815 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6904 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 97,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,1292 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 1,1526 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,2103 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D= 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,3902 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - vữa bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 37,51 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 37,94 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 47 | Bộ nắp ga gang loại 4 nắp, trên hè tải trọng 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Bộ nắp ga gang loại 4 nắp, trên hè tải trọng 125KN | Theo Chương V E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 216 | cọc |
| 51 | Thép dẹt 50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.411,2 | kg |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 55 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn chiếu sáng loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cần đèn |
| 6 | Lắp cần đèn chiếu sáng loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cần đèn |
| 7 | Cần đèn cầu | Theo Chương V E-HSMT | 84 | cần đèn |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 14m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu 10W | Theo Chương V E-HSMT | 156 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led 100W - Dim | Theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 11 | Lắp đèn Led 150W - Dim | Theo Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 12 | Lắp đèn pha 200W | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 13,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 95 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Rải cáp ngầm Dây tiếp địa M10 | Theo Chương V E-HSMT | 39,08 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 39,08 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,97 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo Chương V E-HSMT | 36,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo Chương V E-HSMT | 3,61 | 100m |
| 21 | Ép Đầu cốt M25 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép Đầu cốt M10 | Theo Chương V E-HSMT | 82,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 103 | bảng |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 10,3 | 10 cột |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 206 | đầu cáp |
| 26 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 27 | Khung móng cho cột thép kích thước M16x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x750 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9978 | tấn |
| 29 | Khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x750 | Theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 30 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 31 | Khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 45,696 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 53,76 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,8568 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | md |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 4,832 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2718 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 59 | Khung móng cho cột thép kích thước M24x8x300x1375 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Rải Dây tiếp địa M10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 62 | Rải cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,4708 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1527 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1038 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC Fi 110 dưới hè | Theo Chương V E-HSMT | 5,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC Fi 110 dưới dưới đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,83 | 100m |
| 7 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 20 | nút bịt ống |
| 9 | Lắp đặt ống PVC Fi 61, cút ngoi lên tường nhà dân | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bộ đai gá ống trên tường, cột | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0916 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,545 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1713 | m3 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,5284 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6182 | m3 |
| 16 | Khung, nắp bể Ganivo gang | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Khung, nắp bể gang cầu 6TG dưới hè | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng cơ giới. loại nắp 6T | Theo Chương V E-HSMT | 2 | nắp |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 26 | Cáp quang luồn cống 96Fo | Theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 27 | Cáp quang luồn cống 64Fo | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Cáp quang luồn cống 48Fo | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Cáp quang luồn cống 24Fo | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Cáp quang luồn cống 12Fo | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 31 | Cáp đồng luồn cống 100x2x0.5 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Cáp đồng luồn cống 50x2x0.5 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) >48 sợi | Theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 1km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo Chương V E-HSMT | 0,544 | 1km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 1km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) | Theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 1km |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 1 km cáp |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 1 km cáp |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 1 km cáp |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | 1 km cáp |
| 41 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 1 km cáp |
| 42 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 1 km cáp |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ MX |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ MX |
| 48 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| 49 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ măng sông |
| G | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Luồn dây lên đèn | Theo Chương V E-HSMT | 8,761 | 100m |
| 2 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6,532 | 100m |
| 3 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Theo Chương V E-HSMT | 12,239 | 100m |
| 4 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo Chương V E-HSMT | 6,248 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp tay bắt đèn trên giá long môn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 12 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 15 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột cho giá long môn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột đèn | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bảng |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 card có kết nối Trung tâm điều khiển giao thông | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Đào móng giá long môn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 26 | Bulong M24, L=800 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt bulong móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 3,996 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm cột | Theo Chương V E-HSMT | 3.995,88 | kg |
| 32 | Lắp dựng giá long môn (không bao gồm bulong) | Theo Chương V E-HSMT | 3,996 | tấn |
| 33 | Bulong các loại | Theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 34 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 1,44x1,08m) (biển R.412) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 3,2x2m) (biển I.414) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (KT 0,72x1,08m) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Colie treo biển | Theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 38 | Ca máy treo biển báo (xe thang 9m) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 6,445 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 41 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 44 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 46 | Khung móng cột M24x400x1500x8 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 7m | Theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 48 | Đào móng cột, tủ, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,192 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 54 | Lát gạch terrazzo 40x40x4cm hoàn trả hố đào | Theo Chương V E-HSMT | 24,785 | m2 |
| 55 | Lát hè đá hoàn trả hố đào, vữa XM mác 75, kích thước đá 30x30x5cm | Theo Chương V E-HSMT | 18,038 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài móng tủ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 57 | Phá dỡ hè hiện trạng để đào hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 9,756 | m3 |
| 58 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (trên hè hiện trạng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,556 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,618 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 71 | Lát gạch terazzo hoàn trả hố đào, vữa XM mác 75. Kích thước gạch 40x40x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 17,376 | m2 |
| 72 | Lát hè đá hoàn trả hố đào, vữa XM mác 75. Kích thước 30x30x5cm | Theo Chương V E-HSMT | 34,752 | m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 43,624 | m3 |
| 75 | Đào rãnh cáp trên hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Theo Chương V E-HSMT | 4,923 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 7,895 | 100m |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 14,077 | m3 |
| 81 | Lát hè terrazzo hoàn trả rãnh cáp, vữa XM mác 75. Kích thước 40x40x4cm | Theo Chương V E-HSMT | 49,36 | m2 |
| 82 | Lát hè đá hoàn trả rãnh cáp, vữa XM mác 75. Kích thước đá 30x30x5cm | Theo Chương V E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,616 | 100m |
| 84 | Đào rãnh cáp qua đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 85 | Đào rãnh cáp qua đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,438 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN250 (chiều dày 5.56mm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN200 (chiều dày 5.16mm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 3 | Ống lồng thép đen DN150 (chiều dày 4.78mm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống gang DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 17,5 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm PE100, PN10 | Theo Chương V E-HSMT | 6,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm PE100, PN10 | Theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 9 | Van BB DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Van BB DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Van BB DN80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút hàn HDPE DN110x45 độ | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Cút hàn HDPE DN160x45 độ | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cút hàn HDPE DN90x45 độ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Côn gang BB DN150x100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê gang BBB DN250x150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê gang BBB DN150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê gang BBB DN150x100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê gang EEB DN150x100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê gang BBB DN100x100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê hàn HDPE DN160x110 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê hàn HDPE DN110x110 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê hàn HDPE DN110x90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng DN250 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 25 | Bích thép rỗng DN200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 26 | Bích thép rỗng DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Bích thép rỗng DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 28 | Bích thép rỗng DN80 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Mối nối mềm EB DN250 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EB DN80 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | BE gang DN250 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | BE gang DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Nút bịt HDPE DN90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Miệng khóa gang | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Ống dựng nhựa PVC | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Nước xúc xả thử áp | Theo Chương V E-HSMT | 156,0279 | m3 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,98 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,03 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 49 | Van BB DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ cơ DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Bích thép rỗng DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 54 | Đai khởi thủy DN160x1" (XK loại 1, loại 2) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Đai khởi thủy DN110x1" (XK loại 3) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Ống TTK DN25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 57 | Van cửa đồng DN25 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Măng sông TTK DN25 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Trong kép TTK DN25 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Chụp van xả khí | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Bích thép đặc DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 63 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,488 | kg |
| 64 | Bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Khóa Việt tiệp (hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 67 | Măng sông 1 đầu bích DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 68 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 69 | Bích thép rỗng DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 70 | Côn thép BB DN125/100 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 71 | Trụ cứu hỏa (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Trụ cứu hỏa 3 họng xả | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Van BB DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Bích thép rỗng DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 77 | Đai khởi thủy DN160x1" | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ống TTK DN26 | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 79 | Van ren DN26 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Bầu xả khí DN26 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 82 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8606 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8384 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9391 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 94 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 95 | Lát hè Terazo gạch 0.4x0.4x0.04 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 106 | Nắp ga gang GBD60 850x850mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 130 | Nắp ga gang D60 850x850mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 147 | Nắp ga gang GBD60 850x850mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BTXM lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 151 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 152 | Bu lông M14x100 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8368 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 156 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Bu lông M14x100 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 161 | Đai thép giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 162 | Bu lông M16x100 | Theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 163 | Đai giữ ống 50x10 | Theo Chương V E-HSMT | 529 | cái |
| 164 | Bulong M16 | Theo Chương V E-HSMT | 1.058 | cái |
| 165 | Ống lồng thép đen DN150 (chiều dày 4.78mm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 167 | Tháo và lắp lại ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 170 | Đai khởi thủy DN160x2" | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Đai khởi thủy DN90x1.1/2" | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Van ren DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Van ren DN40 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Tê hàn HDPE DN90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Cút hàn HDPE DN90x90 độ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Cút hàn HDPE DN90x45 độ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Cút HDPE DN63x90 độ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Cút HDPE DN50x90 độ | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 179 | Măng sông nối ống HDPE DN90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Măng sông nối ống HDPE DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Măng sông 1 đầu ren ngoài DN63x2" | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Măng sông 1 đầu ren ngoài DN50x1.1/2" | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Trong kép TTK DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Trong kép TTK DN40 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Bích thép rỗng DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 187 | Nút bịt HDPE DN90 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Miệng khóa gang | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Ống dựng nhựa PVC | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 191 | Nước xúc xả thử áp | Theo Chương V E-HSMT | 6,0983 | m3 |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 195 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 196 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 197 | Đồng hồ DN15 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 198 | Van góc DN15 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Đai khởi thủy DN50x3/4" | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 202 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 203 | Cút ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Cút ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Ống DN25 PPr | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 206 | Cút DN25x90 độ PPR | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 207 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" PPR | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Van ren DN20 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.065E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đâyĐối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình phù hợp đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật viễn thông: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Chuyên ngành tín hiệu hoặc điều khiển hoặc tự động hóa: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp I hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật cấp II trong thời gian 05 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥2,0kW | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn ≥3kW | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy hàn | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy đào | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 10 | Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥10T | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp ≥16T | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy phun (tưới) nhựa đường | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 16 | Máy ủi ≥ 50kW | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 17 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 22 | Xe thang hoặc xe nâng hoặc xe cẩu | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở hoặc đồng hồ vạn năng | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 25 | Máy khoan hoặc máy đục bê tông | * Nhà thầu kê khai và có tài liệu chứng minh rõ công suất máy huy động theo yêu cầu của E-HSMT.* (Trường hợp Nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh bố trí máy móc phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh).* Các máy móc thiết bị chính nhà thầu phải có cam kết kiểm định trước khi thi công, đảm bảo các máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 26 | Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng | + (Nếu sở hữu của nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực)).+ (Phòng thí nghiệm nếu nhà thầu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và cấp tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và Quyết định công nhận các phép thử (bản sao có chứng thực)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi