Gói thầu: Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277872-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34
Số hiệu KHLCNT 20210823585
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 17:50:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,164,302,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448.918.457VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan đến hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công tyNhà thầu phải cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng) để chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã quản lý ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty với vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34
Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn lưu động phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn và Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.730.89.789 Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.730.89.789 Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.730.89.789


E-CDNT 10.7
1. Phương án thi công hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 3&4 phải thể hiện được chi tiết các bước thực hiện, trách nhiệm của chủ đầu tư, đơn vị quản lý và vận hành hệ thống (NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 3&4), nhà thầu. Trong đó phương án xây dựng hệ thống AGC cho NMNĐ Nghi Sơn 1 (hệ thống có các tín hiệu mới so với tín hiệu hiện hữu) phải có tính khả thi và phù hợp với hiện trạng hệ thống. 2. Giải pháp và phương pháp luận tổng quan thực hiện gói thầu phi tư vấn theo yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.730.89.789 Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.730.89.789 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị định tuyến (Router) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Nghi Sơn 1
2 Thiết bị tường lửa (Firewall) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Nghi Sơn 1
3 Thiết bị chuyển mạch (Switch) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
4 Thiết bị chuyển đổi E1/FE Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
5 Thiết bị điện thoại IP Phone Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
6 Thiết bị Module quang SFP Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Thiết bị 8 NMĐ Nghi Sơn 1
7 Thiết bị Module quang SFP Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Thiết bị 8 NMĐ Nghi Sơn 1
8 Cáp Cat 6 Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Cuộn 1 NMĐ Nghi Sơn 1
9 Tủ rack 42U Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Tủ 1 NMĐ Nghi Sơn 1
10 Phụ kiện Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V Gói 1 NMĐ Nghi Sơn 1
11 Lắp đặt thiết bị định tuyến (Router) Lắp đặt thiết bị định tuyến (Router) Thiết bị 2 NMĐ Nghi Sơn 1
12 Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
13 Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) Thiết bị 2 NMĐ Nghi Sơn 1
14 Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
15 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
16 Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 04 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 04 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) Thiết bị 6 NMĐ Nghi Sơn 1
17 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
18 Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
19 Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone Thiết bị 4 NMĐ Nghi Sơn 1
20 Lắp đặt thiết bị Module quang SFP Lắp đặt thiết bị Module quang SFP Thiết bị 8 NMĐ Nghi Sơn 1
21 Cài đặt thiết bị Module quang SFP Cài đặt thiết bị Module quang SFP Thiết bị 8 NMĐ Nghi Sơn 1
22 Lắp đặt thiết bị Module quang SFP Lắp đặt thiết bị Module quang SFP Thiết bị 8 NMĐ Nghi Sơn 1
23 Cài đặt thiết bị Module quang SFP Cài đặt thiết bị Module quang SFP Thiết bị 8 NMĐ Nghi Sơn 1
24 Kéo rải cáp Cat 6 Kéo rải cáp Cat 6 10m 30,5 NMĐ Nghi Sơn 1
25 Lắp đặt tủ rack 42U Lắp đặt tủ rack 42U Tủ 1 NMĐ Nghi Sơn 1
26 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A1 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A1 Hệ thống 2 NMĐ Nghi Sơn 1
27 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A1 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A1 Hệ thống 2 NMĐ Nghi Sơn 1
28 Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A1 Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A1 Hệ thống 2 NMĐ Nghi Sơn 1
29 Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ Hệ thống 3 NMĐ Nghi Sơn 1
30 Kiểm tra cơ chế routing giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế routing giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Nghi Sơn 1
31 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) nhà máy Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) nhà máy Hệ thống 3 NMĐ Nghi Sơn 1
32 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Nghi Sơn 1
33 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Nghi Sơn 1
34 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Nghi Sơn 1
35 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 4 NMĐ Nghi Sơn 1
36 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 4 NMĐ Nghi Sơn 1
37 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 Ngăn 10 NMĐ Nghi Sơn 1
38 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 Ngăn 6 NMĐ Nghi Sơn 1
39 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Nghi Sơn 1
40 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Nghi Sơn 1
41 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 Ngăn 5 NMĐ Nghi Sơn 1
42 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 Ngăn 3 NMĐ Nghi Sơn 1
43 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Nghi Sơn 1
44 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Nghi Sơn 1
45 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 Ngăn 5 NMĐ Nghi Sơn 1
46 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 Ngăn 3 NMĐ Nghi Sơn 1
47 Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A1 Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A1 Ngăn 24 NMĐ Nghi Sơn 1
48 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Hàm 769 NMĐ Nghi Sơn 1
49 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 359 NMĐ Nghi Sơn 1
50 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
51 Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
52 Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
53 Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
54 Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
55 Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
56 Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
57 Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Hàm 2 NMĐ Nghi Sơn 1
58 Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Hàm 439 NMĐ Nghi Sơn 1
59 Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 217 NMĐ Nghi Sơn 1
60 Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Hàm 130 NMĐ Nghi Sơn 1
61 Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 65 NMĐ Nghi Sơn 1
62 Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi Hàm 162 NMĐ Nghi Sơn 1
63 Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 77 NMĐ Nghi Sơn 1
64 Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu DO truyền về A1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu DO truyền về A1 sau khi chuyển đổi Hàm 29 NMĐ Nghi Sơn 1
65 Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu AO truyền về A0 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu AO truyền về A0 sau khi chuyển đổi Hàm 6 NMĐ Nghi Sơn 1
66 Khảo sát chức năng - Giao diện giám sát AGC Khảo sát chức năng - Giao diện giám sát AGC Chức năng 1 NMĐ Nghi Sơn 1
67 Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Chức năng 6 NMĐ Nghi Sơn 1
68 Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Chức năng 12 NMĐ Nghi Sơn 1
69 Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Chức năng 6 NMĐ Nghi Sơn 1
70 Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) Chuawcs năgn 20 NMĐ Nghi Sơn 1
71 Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Chức năng 20 NMĐ Nghi Sơn 1
72 Khảo sát Giao diện giám sát tại trạm 220kV Khảo sát Giao diện giám sát tại trạm 220kV Chức năng 1 NMĐ Nghi Sơn 1
73 Phân tích Giao diện giám sát AGC Phân tích Giao diện giám sát AGC Chức năng 1 NMĐ Nghi Sơn 1
74 Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Chức năng 6 NMĐ Nghi Sơn 1
75 Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Chức năng 12 NMĐ Nghi Sơn 1
76 Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Chức năng 6 NMĐ Nghi Sơn 1
77 Phân tích Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV Phân tích Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV Chức năng 20 NMĐ Nghi Sơn 1
78 Phân tích Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Phân tích Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Chức năng 20 NMĐ Nghi Sơn 1
79 Phân tích giao diện giám sát tại tram 220kV Phân tích giao diện giám sát tại tram 220kV Chức năng 1 NMĐ Nghi Sơn 1
80 Thiêt kế hàm giao diện giám sát AGC Thiêt kế hàm giao diện giám sát AGC Hàm 1 NMĐ Nghi Sơn 1
81 Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Hàm 6 NMĐ Nghi Sơn 1
82 Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Hàm 12 NMĐ Nghi Sơn 1
83 Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Hàm 6 NMĐ Nghi Sơn 1
84 Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) Hàm 20 NMĐ Nghi Sơn 1
85 Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Hàm 20 NMĐ Nghi Sơn 1
86 Thiết kế hàm Giao diện giám sát tại trạm 220kV Thiết kế hàm Giao diện giám sát tại trạm 220kV Hàm 1 NMĐ Nghi Sơn 1
87 Lập trình hàm Giao diện giám sát AGC Lập trình hàm Giao diện giám sát AGC Hàm 1 NMĐ Nghi Sơn 1
88 Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) Hàm 6 NMĐ Nghi Sơn 1
89 Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) Hàm 12 NMĐ Nghi Sơn 1
90 Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) Hàm 6 NMĐ Nghi Sơn 1
91 Lập trình hàm Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV Lập trình hàm Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV Hàm 20 NMĐ Nghi Sơn 1
92 Lập trình hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Lập trình hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) Hàm 20 NMĐ Nghi Sơn 1
93 Lập trình hàm giao diện giám sát tại tram 220kV Lập trình hàm giao diện giám sát tại tram 220kV Hàm 1 NMĐ Nghi Sơn 1
94 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 217 NMĐ Nghi Sơn 1
95 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
96 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 77 NMĐ Nghi Sơn 1
97 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 4 NMĐ Nghi Sơn 1
98 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 216 NMĐ Nghi Sơn 1
99 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
100 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 73 NMĐ Nghi Sơn 1
101 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 29 NMĐ Nghi Sơn 1
102 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) Tín hiệu 3 NMĐ Nghi Sơn 1
103 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 217 NMĐ Nghi Sơn 1
104 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
105 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường)) Tín hiệu 77 NMĐ Nghi Sơn 1
106 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (Trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (Trạng thái 1 bit) Tín hiệu 223 NMĐ Nghi Sơn 1
107 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
108 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 89 NMĐ Nghi Sơn 1
109 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Nghi Sơn 1
110 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 216 NMĐ Nghi Sơn 1
111 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
112 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 73 NMĐ Nghi Sơn 1
113 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 29 NMĐ Nghi Sơn 1
114 Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) Tín hiệu 3 NMĐ Nghi Sơn 1
115 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 217 NMĐ Nghi Sơn 1
116 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
117 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 77 NMĐ Nghi Sơn 1
118 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 223 NMĐ Nghi Sơn 1
119 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
120 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 101 NMĐ Nghi Sơn 1
121 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Nghi Sơn 1
122 Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 216 NMĐ Nghi Sơn 1
123 Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
124 Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 73 NMĐ Nghi Sơn 1
125 Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 29 NMĐ Nghi Sơn 1
126 Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) Tín hiệu 3 NMĐ Nghi Sơn 1
127 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 217 NMĐ Nghi Sơn 1
128 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 65 NMĐ Nghi Sơn 1
129 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 77 NMĐ Nghi Sơn 1
130 Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A1 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A1 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 Trọn gói 1 NMĐ Nghi Sơn 1
131 Thiết bị định tuyến (Router) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
132 Thiết bị tường lửa (Firewall) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
133 Thiết bị chuyển mạch (Switch) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
134 Máy tính công nghiệp Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
135 Màn hình máy tính Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
136 Thiết bị chuyển đổi E1/FE Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
137 Thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
138 Thiết bị điện thoại IP Phone Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
139 Cáp Cat 6 Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Cuộn 1 NMĐ Đồng Nai 3
140 Tủ rack 42U Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Tủ 1 NMĐ Đồng Nai 3
141 Phụ kiện Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Gói 1 NMĐ Đồng Nai 3
142 OPC Expert Pro Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Bộ 2 NMĐ Đồng Nai 3
143 Triangle SDG Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Bộ 1 NMĐ Đồng Nai 3
144 Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
145 Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
146 Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
147 Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
148 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 3
149 Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
150 Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 3
151 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 3
152 Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 3
153 Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 3
154 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 3
155 Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 3
156 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
157 Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
158 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
159 Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
160 Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 3
161 Kéo rải cáp Cat 6 Kéo rải cáp Cat 6 10m 30,5 NMĐ Đồng Nai 3
162 Lắp đặt tủ rack 42U Lắp đặt tủ rack 42U Tủ 1 NMĐ Đồng Nai 3
163 Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 3
164 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 Hệ thống 2 NMĐ Đồng Nai 3
165 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 Hệ thống 2 NMĐ Đồng Nai 3
166 Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 Hệ thống 2 NMĐ Đồng Nai 3
167 Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 3
168 Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 3
169 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 3
170 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 3
171 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 3
172 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 3
173 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
174 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
175 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
176 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 3
177 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
178 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
179 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
180 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 3
181 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
182 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
183 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
184 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 3
185 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 NGăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
186 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
187 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
188 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 3
189 Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 Ngăn 20 NMĐ Đồng Nai 3
190 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 771 NMĐ Đồng Nai 3
191 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
192 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ lieu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ lieu Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
193 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
194 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
195 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
196 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
197 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
198 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 3
199 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 407 NMĐ Đồng Nai 3
200 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 144 NMĐ Đồng Nai 3
201 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 192 NMĐ Đồng Nai 3
202 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Hàm 20 NMĐ Đồng Nai 3
203 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Hàm 8 NMĐ Đồng Nai 3
204 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 3
205 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 3
206 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai3 hiện hữu trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai3 hiện hữu trước khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 3
207 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai3 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai3 sau khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 3
208 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
209 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
210 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
211 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
212 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
213 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
214 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
215 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 3
216 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 133 NMĐ Đồng Nai 3
217 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 -Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 -Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 133 NMĐ Đồng Nai 3
218 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 48 NMĐ Đồng Nai 3
219 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 48 NMĐ Đồng Nai 3
220 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 56 NMĐ Đồng Nai 3
221 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 56 NMĐ Đồng Nai 3
222 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
223 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
224 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 3
225 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 3
226 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 141 NMĐ Đồng Nai 3
227 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
228 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 80 NMĐ Đồng Nai 3
229 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 3
230 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 20 NMĐ Đồng Nai 3
231 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 3
232 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
233 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 3
234 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 140 NMĐ Đồng Nai 3
235 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
236 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 72 NMĐ Đồng Nai 3
237 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 3
238 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 3
239 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 134 NMĐ Đồng Nai 3
240 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
241 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 64 NMĐ Đồng Nai 3
242 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 3
243 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 18 NMĐ Đồng Nai 3
244 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 3
245 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
246 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 3
247 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 141 NMĐ Đồng Nai 3
248 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
249 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 80 NMĐ Đồng Nai 3
250 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 3
251 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 20 NMĐ Đồng Nai 3
252 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 3
253 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
254 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 3
255 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 140 NMĐ Đồng Nai 3
256 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
257 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 72 NMĐ Đồng Nai 3
258 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 3
259 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 3
260 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 134 NMĐ Đồng Nai 3
261 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
262 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 64 NMĐ Đồng Nai 3
263 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 3
264 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 18 NMĐ Đồng Nai 3
265 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 3
266 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
267 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 3
268 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 140 NMĐ Đồng Nai 3
269 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
270 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 72 NMĐ Đồng Nai 3
271 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 3
272 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 3
273 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 134 NMĐ Đồng Nai 3
274 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
275 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 64 NMĐ Đồng Nai 3
276 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 3
277 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 18 NMĐ Đồng Nai 3
278 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 3
279 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 3
280 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 3
281 Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 Trọn gói 1 NMĐ Đồng Nai 3
282 Thiết bị định tuyến (Router) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
283 Thiết bị tường lửa (Firewall) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
284 Thiết bị chuyển mạch (Switch) Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
285 Máy tính công nghiệp Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
286 Màn hình máy tính Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
287 Thiết bị chuyển đổi E1/FE Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
288 Thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
289 Thiết bị điện thoại IP Phone Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
290 Cáp Cat 6 Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Cuộn 1 NMĐ Đồng Nai 4
291 Tủ rack 42U Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Tủ 1 NMĐ Đồng Nai 4
292 Phụ kiện Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Gói 1 NMĐ Đồng Nai 4
293 OPC Expert Pro Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Bộ 2 NMĐ Đồng Nai 4
294 Triangle SDG Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V Bộ 1 NMĐ Đồng Nai 4
295 Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
296 Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
297 Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
298 Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
299 Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) Thiết bị 2 NMĐ Đồng Nai 4
300 Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
301 Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 4
302 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 4
303 Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 4
304 Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 4
305 Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 4
306 Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 4
307 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
308 Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
309 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
310 Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
311 Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone Thiết bị 4 NMĐ Đồng Nai 4
312 Kéo rải cáp Cat 6 Kéo rải cáp Cat 6 10m 30,5 NMĐ Đồng Nai 4
313 Lắp đặt tủ rack 42U Lắp đặt tủ rack 42U Tủ 1 NMĐ Đồng Nai 4
314 Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro Thiết bị 1 NMĐ Đồng Nai 4
315 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 Hệ thống 2 NMĐ Đồng Nai 4
316 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 Hệ thống 2 NMĐ Đồng Nai 4
317 Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 Hệ thống 2 NMĐ Đồng Nai 4
318 Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 4
319 Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 4
320 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 4
321 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 4
322 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 4
323 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ Hệ thống 3 NMĐ Đồng Nai 4
324 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
325 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
326 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
327 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 4
328 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
329 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
330 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
331 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 4
332 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
333 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
334 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
335 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 4
336 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
337 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
338 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
339 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 4
340 Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 Ngăn 20 NMĐ Đồng Nai 4
341 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 755 NMĐ Đồng Nai 4
342 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
343 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
344 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
345 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
346 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
347 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
348 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
349 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Hàm 3 NMĐ Đồng Nai 4
350 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 407 NMĐ Đồng Nai 4
351 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 144 NMĐ Đồng Nai 4
352 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi Hàm 176 NMĐ Đồng Nai 4
353 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Hàm 20 NMĐ Đồng Nai 4
354 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi Hàm 8 NMĐ Đồng Nai 4
355 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 4
356 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 4
357 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai4 hiện hữu trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai4 hiện hữu trước khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 4
358 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai4 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai4 sau khi chuyển đổi Hàm 237 NMĐ Đồng Nai 4
359 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
360 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
361 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
362 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ lieu Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ lieu Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
363 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
364 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
365 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
366 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Hàm 1 NMĐ Đồng Nai 4
367 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 133 NMĐ Đồng Nai 4
368 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 133 NMĐ Đồng Nai 4
369 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 48 NMĐ Đồng Nai 4
370 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 48 NMĐ Đồng Nai 4
371 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi Hàm 56 NMĐ Đồng Nai 4
372 Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi Hàm 56 NMĐ Đồng Nai 4
373 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
374 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
375 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 Ngăn 2 NMĐ Đồng Nai 4
376 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 Ngăn 4 NMĐ Đồng Nai 4
377 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiêu 141 NMĐ Đồng Nai 4
378 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Hàm 48 NMĐ Đồng Nai 4
379 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Hàm 64 NMĐ Đồng Nai 4
380 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 4
381 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 20 NMĐ Đồng Nai 4
382 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 4
383 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
384 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
385 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 140 NMĐ Đồng Nai 4
386 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
387 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 64 NMĐ Đồng Nai 4
388 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 4
389 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 4
390 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 134 NMĐ Đồng Nai 4
391 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
392 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
393 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 4
394 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 18 NMĐ Đồng Nai 4
395 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 4
396 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
397 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
398 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 141 NMĐ Đồng Nai 4
399 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
400 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 64 NMĐ Đồng Nai 4
401 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 8 NMĐ Đồng Nai 4
402 Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 20 NMĐ Đồng Nai 4
403 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 4
404 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
405 Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
406 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 140 NMĐ Đồng Nai 4
407 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
408 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 64 NMĐ Đồng Nai 4
409 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 4
410 Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 4
411 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 134 NMĐ Đồng Nai 4
412 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
413 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
414 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 4
415 Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 18 NMĐ Đồng Nai 4
416 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 4
417 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
418 Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
419 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 140 NMĐ Đồng Nai 4
420 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
421 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 64 NMĐ Đồng Nai 4
422 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 6 NMĐ Đồng Nai 4
423 Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 4
424 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 134 NMĐ Đồng Nai 4
425 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
426 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
427 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) Tín hiệu 2 NMĐ Đồng Nai 4
428 Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) Tín hiệu 18 NMĐ Đồng Nai 4
429 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) Tín hiệu 133 NMĐ Đồng Nai 4
430 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) Tín hiệu 48 NMĐ Đồng Nai 4
431 Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) Tín hiệu 56 NMĐ Đồng Nai 4
432 Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 Trọn gói 1 NMĐ Đồng Nai 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448.918.457VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448.918.457VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan đến hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công tyNhà thầu phải cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng) để chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã quản lý ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty với vị trí tương đương53
2 Nhân sự triển khai 6 - Tốt nghiệp Đại học CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->