Gói thầu: Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823585 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 17:50:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,164,302,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448.918.457VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan đến hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công tyNhà thầu phải cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng) để chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã quản lý ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty với vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34 Sửa chữa hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 34 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn lưu động phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn và Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Phương án thi công hệ thống SCADA đáp ứng giao thức truyền tin IEC60870-5-104 cho các NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 3&4 phải thể hiện được chi tiết các bước thực hiện, trách nhiệm của chủ đầu tư, đơn vị quản lý và vận hành hệ thống (NMĐ Nghi Sơn 1 và Đồng Nai 3&4), nhà thầu. Trong đó phương án xây dựng hệ thống AGC cho NMNĐ Nghi Sơn 1 (hệ thống có các tín hiệu mới so với tín hiệu hiện hữu) phải có tính khả thi và phù hợp với hiện trạng hệ thống. 2. Giải pháp và phương pháp luận tổng quan thực hiện gói thầu phi tư vấn theo yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Số điện thoại: 024.730.89.789
Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Số điện thoại: 024.730.89.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.730.89.789 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.730.89.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định tuyến (Router) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 2 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 4 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 5 | Thiết bị điện thoại IP Phone | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 6 | Thiết bị Module quang SFP | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Thiết bị | 8 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 7 | Thiết bị Module quang SFP | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Thiết bị | 8 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 8 | Cáp Cat 6 | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Cuộn | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 9 | Tủ rack 42U | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Tủ | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 10 | Phụ kiện | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.1.4 Danh mục thiết bị – Chương V | Gói | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 11 | Lắp đặt thiết bị định tuyến (Router) | Lắp đặt thiết bị định tuyến (Router) | Thiết bị | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 12 | Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) | Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 13 | Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | Thiết bị | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 14 | Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) | Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 16 | Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 04 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) | Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 04 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A1) | Thiết bị | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 18 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 19 | Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone | Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone | Thiết bị | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 20 | Lắp đặt thiết bị Module quang SFP | Lắp đặt thiết bị Module quang SFP | Thiết bị | 8 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 21 | Cài đặt thiết bị Module quang SFP | Cài đặt thiết bị Module quang SFP | Thiết bị | 8 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 22 | Lắp đặt thiết bị Module quang SFP | Lắp đặt thiết bị Module quang SFP | Thiết bị | 8 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 23 | Cài đặt thiết bị Module quang SFP | Cài đặt thiết bị Module quang SFP | Thiết bị | 8 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 24 | Kéo rải cáp Cat 6 | Kéo rải cáp Cat 6 | 10m | 30,5 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 25 | Lắp đặt tủ rack 42U | Lắp đặt tủ rack 42U | Tủ | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 26 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A1 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A1 | Hệ thống | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 27 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A1 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A1 | Hệ thống | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 28 | Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A1 | Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A1 | Hệ thống | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 29 | Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ | Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 30 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế routing giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 31 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) nhà máy | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) nhà máy | Hệ thống | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 32 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 33 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A1 với các thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 34 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A1 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 35 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 36 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 37 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 | Ngăn | 10 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 38 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 | Ngăn | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 39 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 40 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 41 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 | Ngăn | 5 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 42 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 | Ngăn | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 43 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 44 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 45 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232, 233, 281, 283 | Ngăn | 5 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 46 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 251, 252, 253 | Ngăn | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 47 | Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A1 | Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A1 | Ngăn | 24 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 48 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 769 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 49 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 359 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 50 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 51 | Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 52 | Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 53 | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 54 | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 55 | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 56 | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 57 | Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Hàm | 2 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 58 | Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 439 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 59 | Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu SI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 217 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 60 | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 130 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 61 | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu DI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 62 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về A0, A1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 162 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 63 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu AI truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 77 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 64 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu DO truyền về A1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu DO truyền về A1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 29 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 65 | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu AO truyền về A0 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu AO truyền về A0 sau khi chuyển đổi | Hàm | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 66 | Khảo sát chức năng - Giao diện giám sát AGC | Khảo sát chức năng - Giao diện giám sát AGC | Chức năng | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 67 | Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Chức năng | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 68 | Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Chức năng | 12 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 69 | Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Khảo sát Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Chức năng | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 70 | Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) | Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) | Chuawcs năgn | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 71 | Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Khảo sát Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Chức năng | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 72 | Khảo sát Giao diện giám sát tại trạm 220kV | Khảo sát Giao diện giám sát tại trạm 220kV | Chức năng | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 73 | Phân tích Giao diện giám sát AGC | Phân tích Giao diện giám sát AGC | Chức năng | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 74 | Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Chức năng | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 75 | Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Chức năng | 12 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 76 | Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Phân tích Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Chức năng | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 77 | Phân tích Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV | Phân tích Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV | Chức năng | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 78 | Phân tích Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Phân tích Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Chức năng | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 79 | Phân tích giao diện giám sát tại tram 220kV | Phân tích giao diện giám sát tại tram 220kV | Chức năng | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 80 | Thiêt kế hàm giao diện giám sát AGC | Thiêt kế hàm giao diện giám sát AGC | Hàm | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 81 | Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Hàm | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 82 | Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Hàm | 12 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 83 | Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Thiết kế hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Hàm | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 84 | Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) | Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại DCS) | Hàm | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 85 | Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Thiết kế hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Hàm | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 86 | Thiết kế hàm Giao diện giám sát tại trạm 220kV | Thiết kế hàm Giao diện giám sát tại trạm 220kV | Hàm | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 87 | Lập trình hàm Giao diện giám sát AGC | Lập trình hàm Giao diện giám sát AGC | Hàm | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 88 | Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các khóa remote/local (tín hiệu SI) | Hàm | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 89 | Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu đo lường (tín hiệu AI) | Hàm | 12 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 90 | Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Lập trình hàm Chức năng chuyển đổi dữ liệu cho các tín hiệu điều khiển setpoint (tín hiệu AO) | Hàm | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 91 | Lập trình hàm Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV | Lập trình hàm Chức năng truyền dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV | Hàm | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 92 | Lập trình hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Lập trình hàm Chức năng truyền nhận dữ liệu qua giao thức modbus giữa DCS và trạm 220kV (Tại trạm 220kV) | Hàm | 20 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 93 | Lập trình hàm giao diện giám sát tại tram 220kV | Lập trình hàm giao diện giám sát tại tram 220kV | Hàm | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 94 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 217 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 95 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 96 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 77 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 97 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 4 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 98 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 216 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 99 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 100 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 73 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 101 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 29 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 102 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) | Tín hiệu | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 103 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 217 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 104 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 105 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường)) | Tín hiệu | 77 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 106 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (Trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (Trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 223 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 107 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 108 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 89 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 109 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 110 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 216 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 111 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 112 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 73 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 113 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 29 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 114 | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) | Kiểm tra PTP tại cổng A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) | Tín hiệu | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 115 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 217 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 116 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 117 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 77 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 118 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 223 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 119 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 120 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 101 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 121 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 122 | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 216 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 123 | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 124 | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 73 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 125 | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 29 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 126 | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) | Kiểm tra ETE về A1 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu RSC (điều khiển nấc) | Tín hiệu | 3 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 127 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 217 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 128 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 65 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 129 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A1 theo chuẩn tín hiệu IEC60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 77 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 130 | Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A1 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 | Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A1 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 | Trọn gói | 1 | NMĐ Nghi Sơn 1 |
| 131 | Thiết bị định tuyến (Router) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 132 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 133 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 134 | Máy tính công nghiệp | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 135 | Màn hình máy tính | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 136 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 137 | Thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 138 | Thiết bị điện thoại IP Phone | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 139 | Cáp Cat 6 | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Cuộn | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 140 | Tủ rack 42U | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Tủ | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 141 | Phụ kiện | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Gói | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 142 | OPC Expert Pro | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Bộ | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 143 | Triangle SDG | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Bộ | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 144 | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 145 | Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 146 | Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 147 | Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 148 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 149 | Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 150 | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 151 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 152 | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 153 | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 154 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 155 | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai3 trang bị mới) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 156 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 157 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 158 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 159 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 160 | Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone | Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 161 | Kéo rải cáp Cat 6 | Kéo rải cáp Cat 6 | 10m | 30,5 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 162 | Lắp đặt tủ rack 42U | Lắp đặt tủ rack 42U | Tủ | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 163 | Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro | Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 164 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 | Hệ thống | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 165 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 | Hệ thống | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 166 | Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 | Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 | Hệ thống | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 167 | Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ | Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 168 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 169 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 170 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 171 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 172 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 173 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 174 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 175 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 176 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 177 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 178 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 179 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 180 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 181 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 182 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 183 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 184 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 185 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 | NGăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 186 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 187 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 188 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai 3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 189 | Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 | Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 | Ngăn | 20 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 190 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 771 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 191 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 192 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ lieu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ lieu | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 193 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 194 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 195 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 196 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 197 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 198 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 199 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 407 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 200 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 144 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 201 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 192 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 202 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Hàm | 20 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 203 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Hàm | 8 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 204 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 205 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 206 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai3 hiện hữu trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai3 hiện hữu trước khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 207 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai3 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai3 sau khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 208 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 209 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 210 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 211 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 212 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 213 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 214 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 215 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 216 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 133 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 217 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 -Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 -Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 133 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 218 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 219 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 220 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 56 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 221 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai3 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 56 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 222 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 223 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 224 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 225 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 226 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 141 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 227 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 228 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 80 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 229 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 230 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 20 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 231 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 232 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 233 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 234 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 140 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 235 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 236 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 72 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 237 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 238 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 239 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 134 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 240 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 241 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 64 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 242 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 243 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 18 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 244 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 245 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 246 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 247 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 141 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 248 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 249 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 80 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 250 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 251 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 20 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 252 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 253 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 254 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai3 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 255 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 140 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 256 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 257 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 72 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 258 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 259 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 260 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 134 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 261 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 262 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 64 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 263 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 264 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 18 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 265 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 266 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 267 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 268 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 140 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 269 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 270 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 72 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 271 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 272 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 273 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 134 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 274 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 275 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 64 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 276 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 277 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 18 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 278 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 279 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 280 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 281 | Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 | Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 | Trọn gói | 1 | NMĐ Đồng Nai 3 |
| 282 | Thiết bị định tuyến (Router) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 283 | Thiết bị tường lửa (Firewall) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 284 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 285 | Máy tính công nghiệp | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 286 | Màn hình máy tính | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 287 | Thiết bị chuyển đổi E1/FE | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 288 | Thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 289 | Thiết bị điện thoại IP Phone | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 290 | Cáp Cat 6 | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Cuộn | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 291 | Tủ rack 42U | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Tủ | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 292 | Phụ kiện | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Gói | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 293 | OPC Expert Pro | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Bộ | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 294 | Triangle SDG | Đáp ứng thông số kỹ thuật được nêu tại Mục 3.2.5 Danh mục thiết bị và phần mềm – Chương V | Bộ | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 295 | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 296 | Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Cài đặt, cấu hình thiết bị định tuyến (Router) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 297 | Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | Lắp đặt thiết bị tường lửa (Firewall) | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 298 | Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Cài đặt, cấu hình thiết bị tường lửa (Firewall) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 299 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Thiết bị | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 300 | Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Cài đặt, cấu hình Thiết bị chuyển mạch (Switch) (Bao gồm 02 thiết bị tại nhà máy, 01 thiết bị tại A0 và 01 thiết bị tại A3) | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 301 | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy Gateway-104) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 302 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy Gateway-104) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 303 | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, OPC Expert Pro (Máy Gateway-104) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 304 | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) | Lắp đặt máy tính công nghiệp và màn hình (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 305 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính Gateway (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 306 | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) | Cài đặt phần mềm Triangle SDG, Wonderware SMC, SQL server (Máy LH_DongNai4 trang bị mới) | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 307 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 308 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Cài đặt thiết bị chuyển đổi E1/FE | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 309 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 310 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Cài đặt thiết bị chuyển đổi 75/120 Ohm | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 311 | Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone | Lắp đặt và cài đặt Thiết bị điện thoại IP Phone | Thiết bị | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 312 | Kéo rải cáp Cat 6 | Kéo rải cáp Cat 6 | 10m | 30,5 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 313 | Lắp đặt tủ rack 42U | Lắp đặt tủ rack 42U | Tủ | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 314 | Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro | Cài đặt phần mềm OPC Expert Pro | Thiết bị | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 315 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang kết nối về A0, A3 | Hệ thống | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 316 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn trình toàn trạm kết nối mạng truyền dẫn về A0, A3 | Hệ thống | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 317 | Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 | Đo, Kiểm tra thông luồng, định tuyến toàn bộ hệ thống kết nối với A0, A3 | Hệ thống | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 318 | Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ | Kiểm tra cơ chế stack thiết bị chuyển mạch (Switch) tại NMĐ và tại TTĐĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 319 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế routing giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 320 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) nhà máy | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 321 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với các thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 322 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các Thiết bị định tuyến (Router) tại A0, A3 với các Thiết bị định tuyến (Router) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 323 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các thiết bị tường lửa (Firewall) tại A0, A3 với thiết bị tường lửa (Firewall) tại NMĐ | Hệ thống | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 324 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 325 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 326 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 327 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức OPC DA đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 328 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 329 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 330 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 331 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A0 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 332 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 333 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 334 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 335 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 gửi về A3 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 336 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 337 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 338 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 339 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 gửi về máy tính LH_DongNai4 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-101 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 340 | Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 | Cấu hình và cài đặt CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 tại A0, A3 | Ngăn | 20 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 341 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 và IEC 60870-5-101 truyền về Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 755 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 342 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 343 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 344 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 345 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 346 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 347 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 348 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 349 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Hàm | 3 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 350 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 407 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 351 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 144 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 352 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3, Genco1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 176 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 353 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Hàm | 20 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 354 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 tại máy tính Gateway-101 hiện hữu và máy tính Gateway-104 trang bị mới - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực đối với các tín hiệu truyền về A0, A3 sau khi chuyển đổi | Hàm | 8 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 355 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 356 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 357 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai4 hiện hữu trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-101 về máy LH_DongNai4 hiện hữu trước khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 358 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai4 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101 đối với các tín hiệu truyền từ máy Gateway-104 về máy LH_DongNai4 sau khi chuyển đổi | Hàm | 237 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 359 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 360 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 100 IEC - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 361 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 362 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ lieu | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ lieu | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 363 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 364 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 365 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 366 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Hàm | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 367 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 133 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 368 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 133 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 369 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 370 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 371 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 trước khi chuyển đổi | Hàm | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 372 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101 trên máy tính LH_DongNai4 - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực đối với các tín hiệu truyền về Genco 1 sau khi chuyển đổi | Hàm | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 373 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 901, 902 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 374 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 941, 942 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 375 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 231, 232 | Ngăn | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 376 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Cấu hình và xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức SuiteLink gửi về Genco1 - Xây dựng CSDL tín hiệu theo giao thức IEC 60870-5-104 đối với các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 | Ngăn | 4 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 377 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiêu | 141 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 378 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Hàm | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 379 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Hàm | 64 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 380 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 381 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 20 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 382 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 383 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 384 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 hiện hữu (Genco1) về máy tính Gateway-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 385 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 140 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 386 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 387 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 64 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 388 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 389 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 390 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 134 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 391 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 392 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 393 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 394 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-101 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 18 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 395 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 396 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 397 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 trước khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 398 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 141 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 399 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 400 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 64 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 401 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 8 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 402 | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính vận hành nhà máy về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 20 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 403 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 404 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 405 | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP từ máy tính LH_DongNai4 (Genco1) về máy tính Gateway-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 406 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 140 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 407 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 408 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 64 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 409 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 410 | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 411 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 134 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 412 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 413 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 414 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 415 | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 18 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 416 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 417 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 418 | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra PTP tại cổng Genco1 theo chuẩn IEC 60870-5-101 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 419 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 140 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 420 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 421 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 64 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 422 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 6 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 423 | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra ETE về A0 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 424 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 134 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 425 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 426 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 427 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AO (setpoint) | Tín hiệu | 2 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 428 | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Kiểm tra ETE về A3 theo chuẩn IEC 60870-5-104 sau khi thực hiện chuyển đổi - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DO (điều khiển 2 bit) | Tín hiệu | 18 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 429 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu SI (trạng thái 1 bit) | Tín hiệu | 133 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 430 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu DI (trạng thái 2 bit) | Tín hiệu | 48 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 431 | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Kiểm tra tín hiệu về máy chủ tại Genco 1 sau khi thực hiện chuyển đổi tín hiệu tại cổng GW truyền về A0, A3 theo chuẩn tín hiệu IEC 60870-5-104 - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu AI (đo lường) | Tín hiệu | 56 | NMĐ Đồng Nai 4 |
| 432 | Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 | Lập hồ sơ thỏa thuận tín hiệu kết nối SCADA với A0, A3 khi sử dụng giao thức truyền tin IEC 60870-5-104 | Trọn gói | 1 | NMĐ Đồng Nai 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448.918.457VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448.918.457VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan đến hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công tyNhà thầu phải cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng) để chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã quản lý ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty với vị trí tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 6 | - Tốt nghiệp Đại học CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa- Đã tham gia trực tiếp ít nhất 02 dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật có liên quan của hệ thống SCADA/EMS cho các Trung tâm Điều độ/Các đơn vị phát điện/Trạm phân phối/Trạm biến áp/Tổng Công ty | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi