Gói thầu: 15 danh mục hóa chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM Y TẾ |
| Tên gói thầu | 15 danh mục hóa chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 18:07:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét là : hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM Y TẾ |
| E-CDNT 1.2 |
15 danh mục hóa chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm Dự toán mua sắm hoá chất và lọc dùng cho nghiên cứu sản xuất vắc xin, sinh phẩm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép Đăng ký kinh doanh - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền - Cung cấp đầy đủ giấy ủy quyền phân phối chính thức của hãng còn hiệu lực tại thời điểm tham gia dự thầu và giao hàng (đối với hóa chất) và Giấy phép bán hàng của hãng còn hiệu lực tại thời điểm tham gia dự thầu và giao hàng đối với các sản phẩm: cột lọc cô đặc và cột lọc tiếp tuyến - Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của chủ đầu tư - Catalog, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa - Bảng so sánh sự đáp ứng về Thông số của hàng hóa dự thầu, ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc (COA), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm; - Có mặt để xử lý các sự cố trong thời gian 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Viện Vắc Xin và Sinh phẩm Y tế
- Địa chỉ: 09 Pasteur, phường Xương Huân, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: 02583821230 - Fax: 02583823815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Viện Vắc Xin và Sinh phẩm Y tế - Địa chỉ: 09 Pasteur, phường Xương Huân, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - SĐT: 02583821230 - Fax: 02583823815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Viện Vắc Xin và Sinh phẩm Y tế - Địa chỉ: 09 Pasteur, phường Xương Huân, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - SĐT: 02583821230 - Fax: 02583823815 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Viện Vắc Xin và Sinh phẩm Y tế - Địa chỉ: 09 Pasteur, phường Xương Huân, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - SĐT: 02583821230 - Fax: 02583823815 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột lọc Cartridge 0.2µm 10 inch | 20 | cái | Cỡ lỗ lọc kép: 0.45 µm + 0.2 µmAdapter: 25Kích thước lọc: size 1, 0.6 m2 (10 inch)Vật liệu màng tiền lọc: Cellulose Acetate, vật liệu màng lọc cuối: Cellulose Acetate Độ chênh áp cho phép tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°C, 2 bar| 29psi ở 80°CÁp lực ngược cho phép tối đa: 2 bar|29 psi ở 20°C (cho tất cả các bộ phận)Áp lực vận hành tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°CTiệt trùng: tiệt trùng bằng hơi trong đường ống: tối đa 134°C, 0.3 bar, 20 phút, số lần tiệt trùng tối thiểu là 25 lầnhoặc hấp tiệt trùng ở 134°C, 2 bar, 30 phút, số lần tiệt trùng: tối thiểu 25 lần | ||
| 2 | Cột lọc mini 0.2µm size 9 | 6 | hộp | Cỡ lỗ lọc kép: 0.45 µm + 0.2 µmKích thước lọc: size 9, 0.2 m2Vật liệu màng tiền lọc: Cellulose Acetate, vật liệu màng lọc cuối: Cellulose Acetate Độ chênh áp cho phép tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°C, 2 bar| 29psi ở 80°C Áp lực ngược cho phép tối đa: 2 bar|29 psi ở 20°C (cho tất cả các bộ phận)Tiệt trùng: Hấp tiệt trùng ở 134°C, 2 bar, 30 phút, số lần tiệt trùng: tối thiểu 25 lầnĐóng gói: 5 cái/hộp | ||
| 3 | Cột lọc MidiCaps 0.2µm size 9 | 10 | hộp | Cỡ lỗ lọc kép: 0.45 µm + 0.2 µmKích thước lọc: size 9, 0.2 m2Vật liệu màng tiền lọc: Polyethersulfone, vật liệu màng lọc cuối: Polyethersulfone Độ chênh áp cho phép tối đa: 5 bar|72.5 psi ở 20°C, 3 bar| 43.5psi ở 50°CÁp lực ngược cho phép tối đa: 2 bar|29 psi ở 20°C (cho tất cả các bộ phận)Tiệt trùng: Hấp tiệt trùng ở 134°C, 2 bar, 30 phút, số lần tiệt trùng: tối thiểu 25 lầnĐóng gói: 4 cái/hộp | ||
| 4 | Housing, 1/1,STD,T-Type, Liquids | 2 | cái | Loại housing: Housing lọc dịch loại TAdapter cho cột lọc: 25 (code 7)Chiều cao: 10 inchĐầu vào: TC 50.5 mmĐầu ra: TC 50.5 mmXả khí: Van ngành dượcXả thải: van ngành dượcKhoảng cách giữa đầu vào và đầu ra: 243mm | ||
| 5 | Cột lọc tiếp tuyến 20cm 50KD Polysulfone 0.5mm 3/4 TC x 3/4 TC | 40 | cái | Kích thước lỗ: 50kDLoại cột: PS( Polysulfone)Đường kính trong: 0.5mmChiều dài hiệu quả: 20cmDiện tích: 1000 cm2 | ||
| 6 | Acid Chlohydric HCl 37% | 60 | Lít | Tinh khiết 37% . Áp suất hóa hơi 190 hPa (20 ° C).Mật độ 1,19 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH | ||
| 7 | Di-Sodium Hydrogen Phosphat Na2HPO4 | 15 | Kg | Trong chất không hòa tan trong nước (tính theo chất khô) ≤ 0,20%Natri dihydro photphat (NaH₂PO₄) ≤ 2,5%Giá trị pH (1%, nước) 9,0 - 9,4Carbonate vượt qua bài kiểm traClorua (Cl) ≤ 0,01%Florua (F) ≤ 0,001%Sulfate (SO₄) ≤ 0,03%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%As (Asen) ≤ 0,0001%Cd (Cadmium) ≤ 0,0001%Fe (Sắt) ≤ 0,002%Hg (Thủy ngân) ≤ 0,0001%Ni (Niken) * ≤ 0,0002Pb (Chì) ≤ 0,0001% | ||
| 8 | L - Lysine.HCl | 8 | Kg | Tinh khiết : 98.5 - 101.0 % . Thông số kỹ thuật. quay (α 25 / D, 80 g / l, axit clohydric 6 mol / l, calc. trên chất làm khô) +20,4 đến +21,4. Clorua (Cl) (đo argentometric) 19,0 - 19,6%Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppmKim loại nặng (như Pb) ≤ 10 ppmFe (Sắt) ≤ 30 ppmCác hợp chất liên quan, tổng số (TLC) ≤ 0,5%Các chất dương tính với ninhydrin (LC) (bất kỳ tạp chất nào dương tính với ninhydrin) ≤ 0,2%Các chất dương tính với Ninhydrin (LC) (amoni (570 nm)) ≤ 0,02% | ||
| 9 | L - Tyrosine | 3 | Kg | L-Tyrosine for biochemistry. CAS 60-18-4, pH 6.5 (0.1 g/l, H₂O).Thông số kỹ thuật. quay (α 20 / D, 50 g / l, axit clohydric 1 mol / l, calc. trên chất làm khô) -11,0 đến -12,3Clorua (Cl) ≤ 200 ppmSulfate (SO₄) ≤ 200 ppmKim loại nặng (như Pb) ≤ 10 ppmAs (Asen) ≤ 5 ppmCa (Canxi) ≤ 10 ppmCo (Coban) ≤ 5 ppmFe (Sắt) ≤ 5 ppmK (Kali) ≤ 5 ppmMg (Magie) ≤ 5 ppmNa (Natri) ≤ 100 ppm | ||
| 10 | Magnesium Sulfate Heptahydrate MgSO4.7H2O (p.a.) | 2 | Kg | Tinh khiết ≥ 99,5% . Chất không hòa tan ≤ 0,005%Độ axit hoặc độ kiềm vượt qua bài kiểm traGiá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0Clorua (Cl) ≤ 0,0003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,002%Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%As (Asen) ≤ 0,0002%Ca (Canxi) ≤ 0,005%Cu (Đồng) ≤ 0,0001%Fe (Sắt) ≤ 0,0001%K (Kali) ≤ 0,001%Mn (Mangan) ≤ 0,0005%Na (Natri) ≤ 0,001%NH₄ (Amoni) ≤ 0,002%Pb (Chì) ≤ 0,0001%Sr (Stronti) ≤ 0,005%Tổn thất khi sấy (400 ° C) 48,0 - 52,0% | ||
| 11 | pH 10 | 2 | Chai | Điểm sôi 110 ° C (1013 hPa)Khối lượng riêng : 1,00 g / cm3 (20 ° C)Giá trị pH 10,0 (H₂O, 20 ° C). NIST and PTB pH 10.00 (20°C) | ||
| 12 | Potassium Chloride 3M | 1 | Lọ | 3mol/ L . Khối lượng riêng : 1,13 g / cm3 (20 ° C).Nồng độ lượng chất 2,985 - 3,015Độ không đảm bảo đo +/- 0,009 gốc NIST SRMGiá trị pH 5,5 (H₂O, 20 ° C) | ||
| 13 | Potassium Dihydrogen Phosphat; KH2PO4 | 2 | Kg | Thử nghiệm (đo độ kiềm, tính theo chất đã làm khô) 99,5 - 100,5%Thử nghiệm (chất kiềm; chất làm khô) ≥ 99,5%Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0010%As (Asen) ≤ 0,0002%Cu (Đồng) ≤ 0,0003%Fe (Sắt) ≤ 0,0010%Na (Natri) ≤ 0,02%Pb (Chì) ≤ 0,001%Các chất khử vượt qua bài kiểm traĐộ mất khi làm khô (110 ° C) ≤ 0,2%Tổn thất khi làm khô (130 ° C) ≤ 0,2% | ||
| 14 | Saccharose | 75 | Kg | pH 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) . Mật độ 1,59 g / cm3 (25 ° C)Sự xuất hiện của dung dịch (50%; nước) vượt qua thử nghiệmSố màu ≤ 45Thông số kỹ thuật. quay (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 °Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cmSulfite (như SO₂) ≤ 10 ppmDung môi dư (ICH Q3C) bị loại trừ bởi quá trình sản xuấtTổn thất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,1%Điểm nóng chảy 185,5 ° CGiá trị pH 5,5 - 7,5 (342 g / l, H₂O, 25 ° C) khối lượng lớn 800 - 950 kg / m3 | ||
| 15 | Sodium Chloride NaCl | 240 | kg | Điểm sôi 1461 ° C (1013 hPa)Khối lượng : 2,17 g / cm3 (20 ° C)Điểm nóng chảy 801 ° CGiá trị pH 7 (H₂O)Áp suất hóa hơi 1,3 hPa (865 ° C) khối lượng lớn 1140 kg / m3Độ hòa tan 358 g / l. Nitrit (NO₂) (hấp thụ tia cực tím 354nm; 1cm; 10%; nước) ≤ 0,01Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0025%Sulfate (SO₄) ≤ 0,0200%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%As (Asen) ≤ 0,0001%Ba (Bari) đạt Ca (Canxi) ≤ 0,002%K (Kali) ≤ 0,01%Fe (Sắt) ≤ 0,0002%Magie và kim loại kiềm thổ (như Ca) ≤ 0,0100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét là : hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : chuyên ngành hóa học, sinh học, y sinh hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi