Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276402-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5
Số hiệu KHLCNT 20211142264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 19:43:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027907E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.173.178.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5
Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Tờ khai xác nhận doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi côngTheo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/20141Khoán
B Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)29Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)29Cái
3Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm58Bộ
4Đào đất móng trụ (khối lượng cho 29 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 29 móng trụ M14ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Lắp đà cản bê tông 1,2m29Cái
7Lắp đà cản bê tông 1,5m29Cái
C Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb
1Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)4Cái
2Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
3Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M16bb)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M16bb)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,5m4Cái
D Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông34,96M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.281Kg
3Cát (0,541m3/m3 bêtông)18,913M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)31,219M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,558M3
6Đào đất móng trụ (khối lượng cho 23 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 23 móng trụ MĐ14)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông27,208M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.223Kg
3Cát (0,541m3/m3 bêtông)14,72M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)24,297M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,104M3
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
7Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
8Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc8Bộ
9Đào đất móng trụ (khối lượng cho 08 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
10Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 08 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này13Cột
2Dựng cột BTLT 14m13Cột
G Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=2Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này55Cột
2Dựng cột BTLT 14m55Cột
H Cột BTLT 16m - 920kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)
1Cột bê tông ly tâm 16m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn)Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 16m1Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường1Mối
I Cột BTLT 16m - 920kgf, k=2 (2 đoạn)
1Cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn)Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này1Cột
2Dựng cột BTLT 16m1Cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường1Mối
J Đà sắt U160-3000mm - đơn - trụ đỡ
1Đà sắt U160-3000mm (15,3kg/m)2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ khoảng 47,24kg)2Bộ
K Đà sắt U160-3000mm - đôi - trụ đỡ
1Đà sắt U160-3000mm2Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc1Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 93,62kg)1Bộ
L Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnXà hiện hữu tháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mmThanh chóng hiện hữu tháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc1Bộ
6Tháo gỡ và lắp lại bộ xà sắt góc (02 đà) L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần1Bộ
M Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào đà U_ đôi
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phầnXà hiện hữu tháo gỡ, lắp lại2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mmThanh chóng hiện hữu tháo gỡ, lắp lại2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
5Tháo gỡ và lắp lại bộ xà sắt góc (02 đà) L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần1Bộ
N Đà XLTP2,4-G - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8)2Đà
2Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m)2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc3Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn 69,93kg/bộ)1Bộ
O Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân60Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm120Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc120Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc120Bộ
5Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,41kg/bộ)60Bộ
P Đà XC_2,4-G (X-24-SĐ) đỡ góc 3 pha - lắp mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 62,98kg/bộ)2Bộ
Q Đà XC_2,4-N (X-24K)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân10Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm20Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc20Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc10Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 62,89kg/bộ)5Bộ
R Đà XC 2,4-N_ghép
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc8Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,09kg/bộ)4Bộ
S Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cânXà hiện hữu tháo gỡ, lắp lại4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mmThanh chóng hiện hữu tháo gỡ, lắp lại8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Tháo gỡ và lắp lại bộ xà sắt góc (02 đà) L75x8-2400mm 4 cóc cân2Bộ
T Đà XC_2,4-N (mạch 2 - tầng dưới)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,14kg/bộ)2Bộ
U Đà XC 2,4-N_ghép (mạch 2 - tầng dưới)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
4Boulon 16x550 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc16Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,72kg/bộ)4Bộ
V Thanh chống gió trụ II
1Thanh chống sắt L75x8-2400mm2Đà
2Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK250 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm2Bộ
3Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK270 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm2Bộ
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 67kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm214Cái
3Cáp đồng trần 25mm23,5Kg
4Đầu cosse Cu 35mm242Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc42Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm214Cái
8Ép đầu cosse Cu 35mm242Cái
9Kéo dây tiếp địa0,035100kg
X Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)3Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm23Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm9Bộ
5Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
6Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm23Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,15100kg
Y Tiếp đất Recloser (LBS) & tiếp đất LA trụ lắp thiết bị
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) - tiếp đất vỏ tủ điều khiển2Bộ
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm10Bộ
5Cáp đồng trần 25mm24Kg
6Cáp đồng trần 50mm29Kg
7Đầu cosse Cu 35mm22Cái
8Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm24Cái
10Connector Cu 2/04Cái
11Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
12Ép Đầu cosse Cu 35mm24Cái
13Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
14Kéo dây tiếp địa TK350,213100kg
Z Bộ cách điện treo kép lắp xà
1Sứ treo polymer 24KV - 70kN12Cái
2Móc treo chữ U (MT16)84Cái
3Khánh bắt sứ treo12Cái
4Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
AA CĐN polymer-xà - dây trần
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN84Cái
2Móc treo chữ U168Cái
3Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN84Bộ
AB Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm56Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp56Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc56Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ56Bộ
AC Đth_U_ghép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm5Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp5Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc5Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ5Bộ
AD Nth_U
1Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc16Cái
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm216Cái
3Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)16Cái
AE Nth_Ughép
1Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc8Cái
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm28Cái
3Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)8Cái
AF Nth_NV
1Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2)4Bộ
2Móc treo chữ U8Cái
AG Bộ dây đấu LA vào dây trần - bộ 1 pha
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp quai CU-AL 4776Cái
3Kẹp Splitbolt Cu 2/012Cái
4Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)9Mét
AH Bộ dây đấu LA vào dây bọc - bộ 1 pha
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm24,5Mét
2Kẹp IPC trung thế 25-70/95-1853Cái
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm24,5Mét
AI Bộ đấu dây LBS và LTD
1Cable đồng bọc 600V-240mm26Mét
2Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ3Cái
3Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh12Bộ
4Lắp cáp đồng bọc 240mm26Mét
5Ép đầu cosse ép Cu-Al 240mm23Cái
AJ Bộ đấu dây cáp ngầm TT vào DS 3P
1Cable đồng bọc 600V-240mm26Mét
2Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ6Cái
3Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh18Bộ
4Lắp Cáp đồng bọc 240mm26Mét
5Ép Đầu cosse ép Cu-Al 240mm26Cái
AK Bộ đấu dây Recloser và LTD
1Cable đồng bọc 600V-240mm26Mét
2Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ6Cái
3Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh24Bộ
4Lắp Cáp đồng bọc 240mm26Mét
5Ép Đầu cosse ép Cu-Al 240mm26Cái
AL Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)2.115Kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (920 kg/km)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)10.537Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)223Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A9539Kg
5Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng-1m185Sợi
6Nắp chụp sứ đứng đỡ góc-1m25Sợi
7Giáp níu dây trần 240mm2 + khung U giáp niu84Bộ
8Mắc nối yếm cáp168Bộ
9Sứ đỡ cho FCO-LBFCO (POLYMER )9Cái
10Chụp bảo vệ LA silicon6Cái
11Ống nối ép chịu sức căng AC1506Cái
12Ống nối ép chịu sức căng AC2406Cái
13Ống nối ép AC240 (ống néo lèo)15Cái
14Đầu cosse ép đồng - nhôm 240mm2 loại 02 lổ3Cái
15Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm24Cái
16Compound Electric41Túp
17Lắp sứ đứng 24kV22,310 sứ
18Kéo dây AC1503,743Km
19Kéo dây AC 24011,229Km
AM Thiết bị đường dây xây dựng mới
1Recloser 24kV 600A (trọn bộ Recloser 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)1Bộ
2LBS 3P 24kV-600A (trọn bộ LBS 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)2Bộ
3TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS)Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)3Bộ
4DS 3P 24kV 600A có cần truyền động, cách điện gốm sứVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)3Bộ
5LA 18kV - 10kAVật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này)6Bộ
6Lắp Recloser 24kV1Bộ
7Lắp LBS 3P 24kV2Bộ
8Lắp DS 3P 24kV3Bộ
9Lắp LA 18kV - 10kA6Bộ
AN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mmGiá sắt hiện hữu tháo, lắp lại9Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc18Bộ
4Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)9Bộ
AO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P treo cột (tháo gỡ, lắp lại)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)27Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)18Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)18Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
5Cáp đồng trần 25mm227Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc63Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm218Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm218Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)27Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm218Cái
16Kéo dây tiếp đất31,8410m
AP Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo gỡ thu hồi27Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm240,5Cái
3Kẹp quai CU-AL 4779Cái
4Kẹp Splitbolt Cu 2/018Cái
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm227Mét
6Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm240,5Mét
7Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)9Cái
AQ Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo gỡ thu hồi9Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Cái
3Kẹp quai CU-AL 4773Cái
4Kẹp Splitbolt Cu 2/06Cái
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
6Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
7Kẹp quai CU-AL 477 (150-240)3Cái
AR Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại64Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi48Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên 10m)80Mét
4Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại16Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại40Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại8Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2 ống)56Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
9Đầu cosse Cu 50mm28Cái
10Đầu cosse Cu 4mm216Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
12Đầu cosse ép Cu 50mm28Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/08Bộ
14Băng keo cách điện4Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại4Cái
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống64Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi48Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 mới80Mét
19Kéo cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
20Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
21Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
22Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm56Mét
23Ép đầu cosse ép Cu 50mm28Cái
AS Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại32Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m)40Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
9Đầu cosse Cu 4mm28Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
14Băng keo cách điện2Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
16Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống32Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi24Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới40Mét
19Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
20Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
21Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
22Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm28Mét
23Ép đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
AT Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuốngTháo lắp lại48Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồiTháo gỡ thu hồi36Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m)60Mét
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại30Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm42Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
9Đầu cosse Cu 4mm212Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
14Băng keo cách điện3Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
16Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống48Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi36Mét
18Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới60Mét
19Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)12Mét
20Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
21Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
22Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm42Mét
23Ép đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
AU Thiết bị TBA 1x25kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAMáy biến áp hiện hữu tháo, lắp lại4Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo, lắp lại4Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo, lắp lại16Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại4Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).4Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại4Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVAVật tư hiện hữu tháo, lắp lại4Bộ
8Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA4Máy
9Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)4Bộ
10Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)4Cái
11Tháo, lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha4Bộ
AV Thiết bị TBA 1x37,5kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAMáy biến áp hiện hữu tháo, lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo, lắp lại2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo, lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại2Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại2Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVAVật tư hiện hữu tháo, lắp lại2Bộ
8Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5VA2Máy
9Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
10Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
11Tháo, lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha2Bộ
AW Thiết bị TBA 1x50kVA - tháo gỡ, lắp lại
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAMáy biến áp hiện hữu tháo, lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo, lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư hiện hữu tháo, lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại3Bộ
5Fuse link 6AVật tư do PCTG cấp (A cấp).3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại3Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVAVật tư hiện hữu tháo, lắp lại3Bộ
8Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
9Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)3Bộ
10Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)3Cái
11Tháo, lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha3Bộ
AX Phần thu hồi và sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giớiPhần đường dây trung thế2cột
2Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới6cột
3Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc)2cột
4Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
5Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc)17cột
6Nhổ cột bê tông 14m thu hồi (cắt gốc)1cột
7Tháo gỡ để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ11bộ
8Tháo gỡ thu hồi Toppin sắt V63x63x6 (5,42kg)5cột
9Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn1bộ
10Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào đà U_ đôi1bộ
11Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn2bộ
12Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,0-T12bộ
13Tháo gỡ, thu hồi xà XL-2,0-T lệch 2/31bộ
14Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-T3bộ
15Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-G1bộ
16Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,4-N2bộ
17Tháo gỡ để thu hồi dây chằng lệch1bộ
18Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống6bộ
19Tháo gỡ, thu hồi LBFCO (1 bộ 1 pha)4bộ
20Tháo gỡ, lắp lại LBFCO (1 bộ 3 pha)1bộ
21Tháo gỡ lắp lại DS 24k (bộ 3 pha)1bộ
22Tháo gỡ lắp lại LTD 24k (bộ 1 pha)3bộ
23Tháo gỡ thu hồi LBS 24kV1bộ
24Tháo gỡ thu hồi dây ACX70 (dây pha)985mét
25Tháo gỡ thu hồi dây AC5070mét
26Tháo gỡ thu hồi dây C221.085,5mét
27Tháo hạ - căng lại dây AC501.908mét
28Tháo hạ - căng lại dây AV502.597mét
29Tháo thu hồi sứ đứng 24kV56bộ
30Tháo gỡ, lắp lại sứ đứng 24kV12bộ
31Tháo gỡ, lắp lại khóa néo 5 boulon2bộ
32Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV2bộ
33Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ 3 dĩa4bộ
34Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV21bộ
35Tháo gỡ lắp lại cần đèn đường21bộ
36Tháo gỡ, lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha35bộ
37Tháo gỡ, lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha31bộ
38Tháo gỡ, lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha7bộ
AY CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027907E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.173.178.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
2 Kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->