Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 19:43:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,675,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027907E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.173.178.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe bò (chuyển trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5 Xây dựng mới đường dây trung áp 3 pha từ trạm Cai Lậy đi theo đường cái Nhị Mỹ đến F5 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam kết hợp với vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Tờ khai xác nhận doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang - số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 2210 218 Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| B | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 29 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 29 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 58 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 29 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 29 móng trụ M14ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 29 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 29 | Cái | |
| C | Móng cột 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 4 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x1000/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 02 móng trụ M16bb) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ M16bb) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 4 | Cái | |
| D | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 34,96 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 9.281 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 18,913 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 31,219 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,558 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 23 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 23 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 27,208 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.223 | Kg | |
| 3 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 14,72 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 24,297 | M3 | |
| 5 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,104 | M3 | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 08 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 08 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 13 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 13 | Cột | |
| G | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 55 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 55 | Cột | |
| H | Cột BTLT 16m - 920kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (2 đoạn) | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 1 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 1 | Mối | |
| I | Cột BTLT 16m - 920kgf, k=2 (2 đoạn) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn) | Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m | 1 | Cột | |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích địa hình bình thường | 1 | Mối | |
| J | Đà sắt U160-3000mm - đơn - trụ đỡ | |||
| 1 | Đà sắt U160-3000mm (15,3kg/m) | 2 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ khoảng 47,24kg) | 2 | Bộ | |
| K | Đà sắt U160-3000mm - đôi - trụ đỡ | |||
| 1 | Đà sắt U160-3000mm | 2 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 93,62kg) | 1 | Bộ | |
| L | Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | Xà hiện hữu tháo gỡ, lắp lại | 2 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | Thanh chóng hiện hữu tháo gỡ, lắp lại | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo gỡ và lắp lại bộ xà sắt góc (02 đà) L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 1 | Bộ | |
| M | Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào đà U_ đôi | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | Xà hiện hữu tháo gỡ, lắp lại | 2 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | Thanh chóng hiện hữu tháo gỡ, lắp lại | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo gỡ và lắp lại bộ xà sắt góc (02 đà) L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 1 | Bộ | |
| N | Đà XLTP2,4-G - lắp mặt đơn | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m sắt L75x8) | 2 | Đà | |
| 2 | Chóng sắt góc L50x5-2100mm, (3,77kg/m) | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn 69,93kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| O | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha - lắp mặt đơn | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 60 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 120 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 120 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 120 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,41kg/bộ) | 60 | Bộ | |
| P | Đà XC_2,4-G (X-24-SĐ) đỡ góc 3 pha - lắp mặt đơn | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 62,98kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| Q | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 10 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 62,89kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| R | Đà XC 2,4-N_ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,09kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| S | Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | Xà hiện hữu tháo gỡ, lắp lại | 4 | Đà |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | Thanh chóng hiện hữu tháo gỡ, lắp lại | 8 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Tháo gỡ và lắp lại bộ xà sắt góc (02 đà) L75x8-2400mm 4 cóc cân | 2 | Bộ | |
| T | Đà XC_2,4-N (mạch 2 - tầng dưới) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,14kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| U | Đà XC 2,4-N_ghép (mạch 2 - tầng dưới) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x550 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,72kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| V | Thanh chống gió trụ II | |||
| 1 | Thanh chống sắt L75x8-2400mm | 2 | Đà | |
| 2 | Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK250 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 3 | Cô dê bằng sắt dẹp 8x80 ĐK270 + 2 bù lông VRS 16x100 nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 67kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 | 1 | Bộ | |
| W | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 14 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 42 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 42 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 14 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 | 42 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,035 | 100kg | |
| X | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 9 | Bộ | |
| 5 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 6 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 3 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,15 | 100kg | |
| Y | Tiếp đất Recloser (LBS) & tiếp đất LA trụ lắp thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) - tiếp đất vỏ tủ điều khiển | 2 | Bộ | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 10 | Bộ | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | 9 | Kg | |
| 7 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 8 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Connector Cu 2/0 | 4 | Cái | |
| 11 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 12 | Ép Đầu cosse Cu 35mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 14 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,213 | 100kg | |
| Z | Bộ cách điện treo kép lắp xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24KV - 70kN | 12 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U (MT16) | 84 | Cái | |
| 3 | Khánh bắt sứ treo | 12 | Cái | |
| 4 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 12 | Bộ | |
| AA | CĐN polymer-xà - dây trần | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 84 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 168 | Cái | |
| 3 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 84 | Bộ | |
| AB | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 56 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 56 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 56 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 56 | Bộ | |
| AC | Đth_U_ghép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 5 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 5 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 5 | Bộ | |
| AD | Nth_U | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 16 | Cái | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2) | 16 | Cái | |
| AE | Nth_Ughép | |||
| 1 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 8 | Cái | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(120-240)mm2 | 8 | Cái | |
| 3 | Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2) | 8 | Cái | |
| AF | Nth_NV | |||
| 1 | Kẹp ngừng 5 boulon (khóa néo dây 95-240mm2) | 4 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 8 | Cái | |
| AG | Bộ dây đấu LA vào dây trần - bộ 1 pha | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp quai CU-AL 477 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 12 | Cái | |
| 4 | Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 9 | Mét | |
| AH | Bộ dây đấu LA vào dây bọc - bộ 1 pha | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 4,5 | Mét | |
| 2 | Kẹp IPC trung thế 25-70/95-185 | 3 | Cái | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 4,5 | Mét | |
| AI | Bộ đấu dây LBS và LTD | |||
| 1 | Cable đồng bọc 600V-240mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ | 3 | Cái | |
| 3 | Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp cáp đồng bọc 240mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Ép đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | 3 | Cái | |
| AJ | Bộ đấu dây cáp ngầm TT vào DS 3P | |||
| 1 | Cable đồng bọc 600V-240mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ | 6 | Cái | |
| 3 | Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh | 18 | Bộ | |
| 4 | Lắp Cáp đồng bọc 240mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | 6 | Cái | |
| AK | Bộ đấu dây Recloser và LTD | |||
| 1 | Cable đồng bọc 600V-240mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 loại 02 lổ | 6 | Cái | |
| 3 | Boulon inox 12x50 + 02 đai ốc + LĐ vênh | 24 | Bộ | |
| 4 | Lắp Cáp đồng bọc 240mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | 6 | Cái | |
| AL | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC150/19 (554 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2.115 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC240/32 (920 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 10.537 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 223 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 39 | Kg | |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng đỡ thẳng-1m | 185 | Sợi | |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng đỡ góc-1m | 25 | Sợi | |
| 7 | Giáp níu dây trần 240mm2 + khung U giáp niu | 84 | Bộ | |
| 8 | Mắc nối yếm cáp | 168 | Bộ | |
| 9 | Sứ đỡ cho FCO-LBFCO (POLYMER ) | 9 | Cái | |
| 10 | Chụp bảo vệ LA silicon | 6 | Cái | |
| 11 | Ống nối ép chịu sức căng AC150 | 6 | Cái | |
| 12 | Ống nối ép chịu sức căng AC240 | 6 | Cái | |
| 13 | Ống nối ép AC240 (ống néo lèo) | 15 | Cái | |
| 14 | Đầu cosse ép đồng - nhôm 240mm2 loại 02 lổ | 3 | Cái | |
| 15 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 16 | Compound Electric | 41 | Túp | |
| 17 | Lắp sứ đứng 24kV | 22,3 | 10 sứ | |
| 18 | Kéo dây AC150 | 3,743 | Km | |
| 19 | Kéo dây AC 240 | 11,229 | Km | |
| AM | Thiết bị đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Recloser 24kV 600A (trọn bộ Recloser 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1 | Bộ |
| 2 | LBS 3P 24kV-600A (trọn bộ LBS 3 pha 24kV kèm tủ điều khiển có kết nối SCADA và trọn bộ phụ kiện kèm theo) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2 | Bộ |
| 3 | TU 12,7/0,22kV 1kVA (Re, LBS) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 3 | Bộ |
| 4 | DS 3P 24kV 600A có cần truyền động, cách điện gốm sứ | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 3 | Bộ |
| 5 | LA 18kV - 10kA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp Recloser 24kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp LBS 3P 24kV | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp DS 3P 24kV | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp LA 18kV - 10kA | 6 | Bộ | |
| AN | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Giá sắt hiện hữu tháo, lắp lại | 9 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 9 | Bộ | |
| AO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P, 3P treo cột (tháo gỡ, lắp lại) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 27 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 18 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 18 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 27 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 72 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 63 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 45 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 18 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 18 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 27 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 72 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 18 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 31,84 | 10m | |
| AP | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo gỡ thu hồi | 27 | Mét |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 40,5 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai CU-AL 477 | 9 | Cái | |
| 4 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 18 | Cái | |
| 5 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 27 | Mét | |
| 6 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 40,5 | Mét | |
| 7 | Kẹp quai CU-AL 477 (150-240) | 9 | Cái | |
| AQ | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (trạm tháo gỡ, lắp lại), đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo gỡ thu hồi | 9 | Mét |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai CU-AL 477 | 3 | Cái | |
| 4 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Cái | |
| 5 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 6 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 7 | Kẹp quai CU-AL 477 (150-240) | 3 | Cái | |
| AR | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | Tháo lắp lại | 64 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 48 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên 10m) | 80 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 40 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2 ống) | 56 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 16 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 8 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 8 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 4 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | 64 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | 48 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 mới | 80 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 16 | Mét | |
| 20 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 40 | Mét | |
| 21 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 8 | Mét | |
| 22 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 56 | Mét | |
| 23 | Ép đầu cosse ép Cu 50mm2 | 8 | Cái | |
| AS | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | Tháo lắp lại | 32 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 24 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m) | 40 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 20 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 28 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | 32 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | 24 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới | 40 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 8 | Mét | |
| 20 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 21 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 22 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 28 | Mét | |
| 23 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| AT | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | Tháo lắp lại | 48 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | Tháo gỡ thu hồi | 36 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên 10m) | 60 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 30 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 42 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 3 | Cái |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 lên hh 8m) - làm cáp xuống | 48 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống hh 6m) - thu hồi | 36 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 mới | 60 | Mét | |
| 19 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 12 | Mét | |
| 20 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 30 | Mét | |
| 21 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 22 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 42 | Mét | |
| 23 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| AU | Thiết bị TBA 1x25kVA - tháo gỡ, lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Máy biến áp hiện hữu tháo, lắp lại | 4 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 4 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 16 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 4 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 4 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 4 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | 4 | Máy | |
| 9 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 4 | Bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 4 | Cái | |
| 11 | Tháo, lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha | 4 | Bộ | |
| AV | Thiết bị TBA 1x37,5kVA - tháo gỡ, lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Máy biến áp hiện hữu tháo, lắp lại | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 2 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 8 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 2 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 2 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5VA | 2 | Máy | |
| 9 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Cái | |
| 11 | Tháo, lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha | 2 | Bộ | |
| AW | Thiết bị TBA 1x50kVA - tháo gỡ, lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Máy biến áp hiện hữu tháo, lắp lại | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 3 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | Vật tư hiện hữu tháo, lắp lại | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 9 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 10 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 3 | Cái | |
| 11 | Tháo, lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha | 3 | Bộ | |
| AX | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần đường dây trung thế | 2 | cột |
| 2 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc) | 2 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc) | 17 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông 14m thu hồi (cắt gốc) | 1 | cột | |
| 7 | Tháo gỡ để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ | 11 | bộ | |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi Toppin sắt V63x63x6 (5,42kg) | 5 | cột | |
| 9 | Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào trụ - mặt đơn | 1 | bộ | |
| 10 | Đà XLTP2,0-G - tháo gỡ, lắp lại vào đà U_ đôi | 1 | bộ | |
| 11 | Đà XC_2,4-N (X-24K) tháo gỡ, lắp lại vào trụ mặt đơn | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,0-T | 12 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ, thu hồi xà XL-2,0-T lệch 2/3 | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-T | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo gỡ, thu hồi xà XLTP-2,4-G | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo gỡ, thu hồi xà XC-2,4-N | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo gỡ để thu hồi dây chằng lệch | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo gỡ để thu hồi dây chằng xuống | 6 | bộ | |
| 19 | Tháo gỡ, thu hồi LBFCO (1 bộ 1 pha) | 4 | bộ | |
| 20 | Tháo gỡ, lắp lại LBFCO (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo gỡ lắp lại DS 24k (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo gỡ lắp lại LTD 24k (bộ 1 pha) | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo gỡ thu hồi LBS 24kV | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo gỡ thu hồi dây ACX70 (dây pha) | 985 | mét | |
| 25 | Tháo gỡ thu hồi dây AC50 | 70 | mét | |
| 26 | Tháo gỡ thu hồi dây C22 | 1.085,5 | mét | |
| 27 | Tháo hạ - căng lại dây AC50 | 1.908 | mét | |
| 28 | Tháo hạ - căng lại dây AV50 | 2.597 | mét | |
| 29 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | 56 | bộ | |
| 30 | Tháo gỡ, lắp lại sứ đứng 24kV | 12 | bộ | |
| 31 | Tháo gỡ, lắp lại khóa néo 5 boulon | 2 | bộ | |
| 32 | Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV | 2 | bộ | |
| 33 | Tháo gỡ, thu hồi bộ bát sứ 3 dĩa | 4 | bộ | |
| 34 | Tháo gỡ lắp lại bộ bát sứ chuỗi polymer 24kV | 21 | bộ | |
| 35 | Tháo gỡ lắp lại cần đèn đường | 21 | bộ | |
| 36 | Tháo gỡ, lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 35 | bộ | |
| 37 | Tháo gỡ, lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 31 | bộ | |
| 38 | Tháo gỡ, lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 7 | bộ | |
| AY | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027907E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.173.178.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 2 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 2 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Xe bò (chuyển trụ) | Sử dụng để chuyển trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi