Gói thầu: Nền, mặt đường và cống ngang đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Nền, mặt đường và cống ngang đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại V). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 19:57:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,917,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3,0 tỷ đồng; X ≥ 3,0 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa hoặc hoàn thiện đê bao mặt đê cán đá láng nhựa. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,5m trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | hoàn thành đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 30CV đến 60 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng điện hoặc động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng + thiết bị bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng có trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Nền, mặt đường và cống ngang đường Đường bờ Tây rạch Bà Dư 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại V). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Nền, mặt đường và cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V HSMT | 36,25 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 34,4399 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 36,3458 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,5467 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 34,827 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 108,6876 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,0214 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - L=6m, ngọn 10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 10,8809 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - L=6m, ngọn 10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4371 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 408,6 | m |
| 11 | Thép buộc tròn d=6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 136,3968 | kg |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R=12kN/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,043 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,2733 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm - bỏ lớp cát | Theo Mục II Chương V HSMT | 95,1555 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 95,2716 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | Theo Mục II Chương V HSMT | 26 | trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 22 | cái |
| 21 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Mục II Chương V HSMT | 121 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,6018 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,4318 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4717 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9456 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.0cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,26 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.0cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,808 | 100m |
| 29 | Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn 4.0cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 43,2 | m |
| 30 | Thép buộc tròn d=6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 80,2752 | kg |
| 31 | Cung cấp lưới B40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 86,4 | m2 |
| 32 | Cung cấp vải bạt | Theo Mục II Chương V HSMT | 86,4 | m2 |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 34 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,26 | 100m |
| 35 | Bơm nước hố móng thường xuyên động cơ 20CV (thời gian tính 60 ngày, mỗi ngày 0.25 ca) do không cắt vụ nên ruộng luôn trong tình trạng ngập nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | ca |
| 36 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 27,2003 | 100m |
| 37 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4698 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4698 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,9784 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2012 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,312 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0137 | tấn |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,5288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7009 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5992 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0895 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,117 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0195 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm - chưa tính vật liệu ống | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm - chưa kể vật liệu ống | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 51 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, 65%HL93 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | m |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,261 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,261 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,261 | 10 tấn/1km |
| 55 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,138 | 1m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,2344 | 100m |
| 57 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Cấp đất I- Cấp đất I - L=4.5m, ngọn 4.2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4116 | 100m |
| 58 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - L=6m, ngọn 10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2756 | 100m |
| 59 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - L=6m, ngọn 10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0364 | 100m |
| 60 | Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn 4.2cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,4 | m |
| 61 | Thép buộc tròn d=6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,1302 | kg |
| 62 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - R=12kN/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3,0 tỷ đồng; X ≥ 3,0 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa hoặc hoàn thiện đê bao mặt đê cán đá láng nhựa. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,5m trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | hoàn thành đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | hoàn thành đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất từ 30CV đến 60 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép | trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy tưới nhựa | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | bằng điện hoặc động cơ | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình. | Được kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng + thiết bị bơm cát | Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng có trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi