Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 19:57:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,859,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.501.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.002.894.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là thi công công trình tương đương theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác để xác minh nhân sự đề xuất tham gia trong gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tổ dân phố Do Nha và tổ dân phố Trần Hưng Đạo, thuộc địa bàn phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý Địa chỉ: Châu Sơn, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Số điện thoại: 0226.3851440; Email: [email protected]; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Châu Sơn; Địa chỉ: Tổ dân phố Lê Lợi, Phường Châu Sơn, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3851440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,7 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.277,03 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,63 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1946 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6973 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8315 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,18 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1493 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3859 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7351 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0945 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8296 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8296 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3859 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1493 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8315 | 100m2 |
| 19 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,37 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3895 | 100m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8731 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8731 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m3 |
| 30 | Bê tông lót nền hè M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3851 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,43 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8616 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,746 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5746 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5746 | 10 tấn/2km |
| 37 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,746 | tấn |
| 38 | Lát đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,59 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,55 | m |
| 40 | Lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,77 | m2 |
| 41 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.818,84 | m2 |
| 42 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m3 |
| 43 | Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,88 | m2 |
| 44 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | gốc |
| 46 | Bê tông bó vỉa bồn cây M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,372 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9372 | 10 tấn/2km |
| 51 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,372 | tấn |
| 52 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 53 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,03 | m3 |
| 54 | Trồng cây Viết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100cây |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m3/4km |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1965 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1965 | 100m3/4km |
| 61 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3/4km |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác lòng rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6652 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | 100m3/4km |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3/4km |
| 8 | Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7885 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6164 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 10 tấn/2km |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | 1cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,08 | m3 |
| 21 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9923 | 100m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6517 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9958 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9958 | 100m3/4km |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3408 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3408 | 100m3/4km |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,39 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0415 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0008 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2899 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,801 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3457 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2912 | tấn |
| 34 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,98 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,97 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,675 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9675 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9675 | 10 tấn/2km |
| 39 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,675 | tấn |
| 40 | Mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,49 | m2 |
| 41 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | 100m3 |
| 44 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | 100m3/4km |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | mối nối |
| 51 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6641 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4933 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9767 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9767 | 100m3/4km |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,11 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6694 | 100m2 |
| 57 | Xây hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,01 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,14 | m2 |
| 59 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,43 | m2 |
| 60 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9323 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6753 | tấn |
| 63 | Tấm thu nước composite 1x0.5m (25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 64 | Nắp ga composite 0,9x0,9m (12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Nắp ga composite 1x1m (12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 66 | Nắp ga composite 1x1m (25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 67 | Nắp ga kết hợp thu nước composite 1x1m (25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 68 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 70 | Xây cửa thu bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 76 | Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | m3 |
| 77 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3172 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4616 | tấn |
| 80 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,175 | tấn |
| 81 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5175 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5175 | 10 tấn/2km |
| 83 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,175 | tấn |
| 84 | Lót đáy cửa thu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 86 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 87 | Tấm thu nước composite 0,67x0,38m (25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1994 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m3/4km |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 9 | Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1686 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 11 | Luồn đặt dây tiếp địa đèn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn cao 1m, vươn 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 bộ |
| 17 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 18 | Tăng đơ F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 19 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 20 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.501.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.002.894.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là thi công công trình tương đương theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác để xác minh nhân sự đề xuất tham gia trong gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≤0,8m3 | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | ≤23kW | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥6T | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≤110CV | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | ≥ 10A | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 13 | Xe nâng | ≥12m | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi