Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284692-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211234675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 19:57:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,859,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.501.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.002.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là thi công công trình tương đương theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác để xác minh nhân sự đề xuất tham gia trong gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10A
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tổ dân phố Do Nha và tổ dân phố Trần Hưng Đạo, thuộc địa bàn phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý Địa chỉ: Châu Sơn, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Số điện thoại: 0226.3851440; Email: [email protected]; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Ánh Dương. Địa chỉ: số 95 đường Ngô Quyền, phường Quang Trang, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912772078. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý Địa chỉ: Châu Sơn, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Số điện thoại: 0226.3851440; Email: [email protected]; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý Địa chỉ: Châu Sơn, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Số điện thoại: 0226.3851440; Email: [email protected]; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Châu Sơn; Địa chỉ: Tổ dân phố Lê Lợi, Phường Châu Sơn, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3851440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Chương V173,71m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.277,031m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V139,63m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m3
5Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V294m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1946100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6973100m3
8Thi công lớp nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8315100m2
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,18m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1493100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3859100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7351100tấn
13Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0945100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8296100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8296100tấn
16Rải thảm bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3859100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,1493100m2
18Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8315100m2
19Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4262100m3
20Phá dỡ kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V12,37m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3895100m3
22Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8731100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105100tấn
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8731100m2
28Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
29Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m3
30Bê tông lót nền hè M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m3
31Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3851100m2
32Bê tông bó vỉa, đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,43m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8616100m2
34Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,746tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,574610 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,574610 tấn/2km
37Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,746tấn
38Lát đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V142,59m2
39Lắp đặt bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V692,55m
40Lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,77m2
41Lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.818,84m2
42Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,77m3
43Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,88m2
44Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14gốc
46Bê tông bó vỉa bồn cây M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9372100m2
48Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,372tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937210 tấn/1km
50Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,937210 tấn/2km
51Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,372tấn
52Lắp đặt bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V284m
53Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,03m3
54Trồng cây ViếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100cây
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,6m2
57Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,737100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,737100m3/4km
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1965100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1965100m3/4km
61Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m3/4km
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m3
3Đào bùn lẫn rác lòng rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6652m3
4Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3267100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3267100m3/4km
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m3/4km
8Tháo dỡ nắp đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V198cấu kiện
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7885100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6164tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
13Cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8910 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8910 tấn/2km
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2721cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V134,08m3
21Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9923100m3
22Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6517100m3
23Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9958100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9958100m3/4km
25Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3408100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3408100m3/4km
27Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,39m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,0415100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0008100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2899tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,801tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3457tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2912tấn
34Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,98m3
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,97m3
36Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V259,675tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,967510 tấn/1km
38Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,967510 tấn/2km
39Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V259,675tấn
40Mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,49m2
41Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.069cái
42Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0691cấu kiện
43Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1506100m3
44Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0796100m3
45Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607100m3/4km
47Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 đoạn ống
49Lắp đặt đế cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19mối nối
51Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6641100m3
52Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4933100m3
53Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9767100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9767100m3/4km
55Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,11m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6694100m2
57Xây hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,01m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,14m2
59Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,43m2
60Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m3
61Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9323100m2
62Lắp dựng cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6753tấn
63Tấm thu nước composite 1x0.5m (25T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
64Nắp ga composite 0,9x0,9m (12,5T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Nắp ga composite 1x1m (12,5T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
66Nắp ga composite 1x1m (25T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
67Nắp ga kết hợp thu nước composite 1x1m (25T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
68Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,63m3
69Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1864100m2
70Xây cửa thu bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1835100m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442tấn
74Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
75Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1081cấu kiện
76Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,53m3
77Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3172100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4616tấn
80Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,175tấn
81Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,517510 tấn/1km
82Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,517510 tấn/2km
83Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,175tấn
84Lót đáy cửa thu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,62m2
85Lắp đặt cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
86Lắp đặt bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
87Tấm thu nước composite 0,67x0,38m (25T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1994100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m3/4km
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
8Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
9Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1686100m
10Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m
11Luồn đặt dây tiếp địa đèn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m
12Lắp cần đèn cao 1m, vươn 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V371 cần đèn
13Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cần đèn
14Lắp đặt đèn LED 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
16Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V461 bộ
17Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
18Tăng đơ F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
19Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
20Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
21Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.501.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.002.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là thi công công trình tương đương theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty đã tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác để xác minh nhân sự đề xuất tham gia trong gói thầu).32
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
4 Máy đào ≤0,8m33
5 Máy hàn điện ≤23kW1
6 Máy lu ≥6T3
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l1
9 Máy ủi ≤110CV2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường ≥ 10A1
12 Ô tô tự đổ ≥5T2
13 Xe nâng ≥12m1
14 Máy đầm bàn ≥1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->