Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247278-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211246280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 09:05:00 đến ngày 2022-01-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,436,246,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,200,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự: thi công xây lắp TBA110KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cầu 10T; Cẩu 5 tấn;
- Đặc điểm thiết bị Dùng thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Megommet; Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Thiết bị kiểm tra áp lực; Máy chụp sóng; Máy đo điện trở tiếp xúc; Máy đo điện trở một chiều; Xe thang nâng; Máy phân tích độ ẩm khí SF6; Máy điểu chỉnh điện áp 1 pha; Hợp bộ thí nghiệm Rơle; Bộ nguồn AC – DC;
- Đặc điểm thiết bị Dùng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tính xách tay (core i7, Ram 16G, card màn hình rời hoặc tương đương); Bộ đàm (công suất 4W UHF/5W-6W VHF, bán kính hoạt động tối thiểu 01 km hoặc tương đương); Hợp bộ tạo dòng / áp hoặc hợp bộ thí nghiệm rơle (hoặc tương đương); Đồng hồ vạn năng;
- Đặc điểm thiết bị Dùng thí nghiệm SCADA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
SCL năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐPT (Số nhà 4, TT 18 khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP Hà Nội - ĐT 024 22101028 - Fax: 024 33547637)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: SCL sử lý khiếm khuyết TBA 110kV Mộc Châu
B Phần cung cấp vật tư, thiết bị
1Rơle bảo vệ so lệch MBAMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
2Đồng hồ nhiệt độ tại chỗ MBAMục II, Chương V, E-HSMT2Cái
3Chi phí vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1TB
C Phần nhân công lắp đặt vật tư, thiết bị
1Thay đồng hồ nhiệt độ tại chỗ MBAMục II, Chương V, E-HSMT21 cái
2Thay rơ le kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT11 cái
3Thay đồng hồ nhiệt độ tại chỗ MBAMục II, Chương V, E-HSMT21 cái
4Thay rơ le kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT11 cái
D Phần thí nghiệm (VL+NC+MTC)
1Thí nghiệm Rơle so lệch, máy biến ápMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thịMục II, Chương V, E-HSMT2cái
5Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
E Phần thí nghiệm SCADA (NC+MTC)
F Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
G Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
H Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
J Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT6tín hiệu
K Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
L Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
M Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
N Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
O Lô 02: SCL sử lý khiếm khuyết TBA 110kV Sơn La
P Phần cung cấp vật tư, thiết bị
1Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
2Máy cắt 35 kV ngoài trời 25 kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
3Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
4Đồng hồ đếm sétMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
5Dây AC-240Mục II, Chương V, E-HSMT60m
6Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn 2xACSR-300Mục II, Chương V, E-HSMT54cái
7Kẹp cực thiết bị cho dây AC240Mục II, Chương V, E-HSMT18cái
8Dây đồng tiếp địa M95Mục II, Chương V, E-HSMT30m
9Đầu cốt M95Mục II, Chương V, E-HSMT90Cái
10Đầu cốt kim cho dây 1x1,5mm2Mục II, Chương V, E-HSMT300Cái
11Đầu cốt kim cho dây 1x4mm2Mục II, Chương V, E-HSMT100Cái
12Dây thít xiết cáp 150mmMục II, Chương V, E-HSMT1Túi
13Số lồng, chữ lồng đầu dây màu vàngMục II, Chương V, E-HSMT3Cuộn
14Chi phí vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1công trình
Q Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt vật tư, thiết bị
R Tháo dỡ thu hồi
1Máy cắt 110kVMục II, Chương V, E-HSMT11 máy 3 pha
2Máy cắt 35kVMục II, Chương V, E-HSMT21 máy 3 pha
3DCL 110kV, 2 tiếp đấtMục II, Chương V, E-HSMT31 bộ 3 pha
4Dây AC 240, kèm kẹp cựcMục II, Chương V, E-HSMT60m
5Thay đếm sétMục II, Chương V, E-HSMT41 bộ 3 pha
S Lắp đặt mới
1Máy cắt 110kVMục II, Chương V, E-HSMT11 máy 3 pha
2DCL 110kV, 2 tiếp đấtMục II, Chương V, E-HSMT21 bộ 3 pha
3Máy cắt 35kVMục II, Chương V, E-HSMT31 máy 3 pha
4Thay đếm sétMục II, Chương V, E-HSMT71 bộ 3 pha
5Dây AC 240, kèm kẹp cựcMục II, Chương V, E-HSMT60m
6Dây đồng tiếp địa M95Mục II, Chương V, E-HSMT30m
7Đầu cốt M95Mục II, Chương V, E-HSMT910 đầu cốt
8Làm đầu cáp kiểm tra loại Mục II, Chương V, E-HSMT20đầu cáp
9Làm đầu cáp kiểm tra loại Mục II, Chương V, E-HSMT10đầu cáp
10Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp Mục II, Chương V, E-HSMT10đầu cáp
T Phần xây dựng
1Trụ đỡ Máy cắt 110kV (819,44kg/bộ)Mục II, Chương V, E-HSMT0,8194tấn
2Trụ đỡ Dao cách ly 110kV (819,44kg/bộ)Mục II, Chương V, E-HSMT2,4583tấn
3Trụ đỡ máy cắt 35kV (819,44kg/bộ)Mục II, Chương V, E-HSMT1,6389tấn
U Phần thí nghiệm (VL+NC+MTC)
V Phần thí nghiệm nhất thứ
1Thí nghiệm máy cắt khí SF6, 110kV 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí SF6, 35kV 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm DCL 110kV 3 pha, 2 tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Mục II, Chương V, E-HSMT1mẫu
5Thí nghiệm đồng hồ đếm sétMục II, Chương V, E-HSMT7bộ
W Phần thí nghiệm nhị thứ
1Bảo vệ so lệch MBAMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
2Ghi sự số, sự kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
3Đo lườngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
6Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
7Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
8Ghi sự cố, sự kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
9Mạch bảo vệMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
10Mạch tín hiệu 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
11Mạch tích hợp điều khiển mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
12Mạch sấy, chiếu sáng tủMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
13Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
14Mạch tín hiệu 110kVMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
15Mạch tích hợp điều khiển mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
16Mạch sấy, chiếu sáng tủMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
17Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
18Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mục II, Chương V, E-HSMT2bộ
19Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NsMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
20Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51Mục II, Chương V, E-HSMT2bộ
21Tự động đóng lặp lại (Đơn giá x 0,2)Mục II, Chương V, E-HSMT2bộ
22Ghi sự cố, sự kiệnMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
23Đo lườngMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
24Mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
25Mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
26Mạch bảo vệMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
27Mạch tín hiệu 35kVMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
28Mạch đo lường theo ngăn thiết bịMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
29Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)Mục II, Chương V, E-HSMT2bộ
30Mạch tích hợp điều khiển mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
31Mạch sấy, chiếu sáng tủMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
32Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
X Phần thí nghiệm SCADA (NC+MTC)
Y Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị Ngăn lộ tổng 110kV
Z Ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
AA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị Ngăn lộ ĐZ35KV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT26tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT26tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT26tín hiệu
AE Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT4tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5tín hiệu
AF Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT68hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT26hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT68hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT26hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT68hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT26hàm
AJ Lô 03: SCL TBA 110kV Thuận Châu
AK Phần cung cấp vật tư, thiết bị
1Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400-600-800/1/1/1/1, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ
kiện
Mục II, Chương V, E-HSMT3máy
2Tủ nạp ắc quyMục II, Chương V, E-HSMT2Tủ
3Chi phí vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1TB
AL Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt vật tư, thiết bị
AM Tháo dỡ, thu hồi
1Thay máy biến dòng loại máy Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ 3 pha
2Thay lắp tủ nguồn, tủ chỉnh lưuMục II, Chương V, E-HSMT2tủ
AN Lắp đặt mới
1Thay máy biến dòng loại máy Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ 3 pha
2Thay lắp tủ nguồn, tủ chỉnh lưuMục II, Chương V, E-HSMT2tủ
AO Phần thí nghiệm (VL+NC+MTC)
AP Phần nhất thứ
1Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kvMục II, Chương V, E-HSMT1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kvMục II, Chương V, E-HSMT2máy
AQ Phần nhị thứ
1Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
4Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui ( Kỹ thuật số)Mục II, Chương V, E-HSMT2bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT6cái
6Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
9Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
AR Phần thí nghiệm SCADA
AS Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT19tín hiệu
AU Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT19tín hiệu
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT19tín hiệu
AW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5tín hiệu
AX Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT19hàm
AY Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT19hàm
AZ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT19hàm
BA Lô 04: SCL sử lý khiếm khuyết TBA 110kV Phù Yên
BB Phần cung cấp vật tư, thiết bị
1Tủ máy cắt 24kV-2000A, 25kA/1sMục II, Chương V, E-HSMT1Tủ
2Tủ máy cắt 24kV-630A, 25kA/1sMục II, Chương V, E-HSMT1Tủ
3Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng)Mục II, Chương V, E-HSMT1Tủ
4Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
5Rơle bảo vệ so lệch MBAMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
6Rơle bảo vệ quá dòngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
7Đồng hồ đo xa nhiệt độ dầuMục II, Chương V, E-HSMT2Cái
8Đồng hồ đo xa nhiệt độ cuộn dây MBAMục II, Chương V, E-HSMT2Cái
9Chi phí vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1công trình
BC Phần nhân công tháo dỡ lắp đặt vật tư, thiết bị
BD Tháo dỡ thu hồi
1Tủ hợp bộ 22kVMục II, Chương V, E-HSMT31 tủ
2DCL 110kV, 1 tiếp đấtMục II, Chương V, E-HSMT11 bộ 3 pha
3Rơle so lệch MBAMục II, Chương V, E-HSMT11 cái
4Rơle quá dòngMục II, Chương V, E-HSMT11 cái
5Đồng hồ đo xa nhiệt độ dầuMục II, Chương V, E-HSMT21 cái
6Đồng hồ đo xa nhiệt độ cuộn dây MBAMục II, Chương V, E-HSMT21 cái
BE Lắp đặt mới
1Tủ máy cắt 24kV-2000A, 25kA/1sMục II, Chương V, E-HSMT11 tủ
2Tủ máy cắt 24kV-630A, 25kA/1sMục II, Chương V, E-HSMT11 tủ
3Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng)Mục II, Chương V, E-HSMT11 tủ
4DCL 110kV, 1 tiếp đấtMục II, Chương V, E-HSMT11 bộ 3 pha
5Rơle bảo vệ so lệch, bảo vệ quá dòngMục II, Chương V, E-HSMT11 cái
6Rơle bảo vệ so lệch, bảo vệ quá dòngMục II, Chương V, E-HSMT11 cái
7Đồng hồ đo xa nhiệt độ dầuMục II, Chương V, E-HSMT21 cái
8Đồng hồ đo xa nhiệt độ cuộn dây MBAMục II, Chương V, E-HSMT21 cái
BF Phần thí nghiệm (VL+NC+MTC)
BG Phần nhất thứ
1Tủ hợp bộ 22kV (đã bao gồm TI, liên động cách ly, tiếp đất)Mục II, Chương V, E-HSMT2bộ
2Thanh cái 22kVMục II, Chương V, E-HSMT1phân đoạn
3Thí nghiệm cáp lực 22kVMục II, Chương V, E-HSMT3sợi
4Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kVMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm DCL 110kV 3 pha, 1 tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
BH Phần nhị thứ
1Bảo vệ so lệch MBAMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
2Ghi sự số, sự kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
3Đo lườngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
5Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
6Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
7Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
8Ghi sự cố, sự kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
9Đo lườngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
10Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
11Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
12Thí nghiệm đồng hồ nhiệt độMục II, Chương V, E-HSMT4cái
13Mạch tín hiệu 110kVMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
14Mạch đo lường theo ngăn thiết bịMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
15Mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT4hệ thống
16Mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
17Mạch bảo vệMục II, Chương V, E-HSMT4hệ thống
18Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
19Mạch tín hiệu 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
20Mạch tích hợp điều khiển mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
21Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
22Mạch sấy, chiếu sáng tủMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
23Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
BI Ngăn lộ tổng 22kV
1Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
3Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
5Ghi sự cố, sự kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
6Đo lườngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
7Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
8Đồng hồ đa năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT4cái
10Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT5cái
11Mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
12Mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
13Mạch bảo vệMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
14Mạch tín hiệu 22kVMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
15Mạch đo lường theo ngăn thiết bịMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
16Mạch tích hợp điều khiển mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
17Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
18Mạch sấy, chiếu sáng tủMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
19Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
20Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
21Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
22Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
23Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51NMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
24Tự động đóng lặp lại (Đơn giá x 0,2)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
25Ghi sự cố, sự kiệnMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
26Đo lườngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
27Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
28Đồng hồ đa năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
29Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT4cái
30Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT5cái
31Mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
32Mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
33Mạch bảo vệMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
34Mạch tín hiệu 22kVMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
35Mạch đo lường theo ngăn thiết bịMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
36Mạch tích hợp điều khiển mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
37Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
38Mạch tự đóng lặp lại máy cắtMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
39Mạch sấy, chiếu sáng tủMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
40Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
BJ Ngăn tự dùng 22kV
1Mạch tín hiệu 22kVMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
2Mạch sấy, chiếu sáng tủMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
3Mạch nguồn AC, DCMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
BK Phần thí nghiệm SCADA
BL Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
BM Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị ngăn lộ liên lạc 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
BN Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị ngăn lộ 22KV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT3ngăn
BO Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT45tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT10tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT2tín hiệu
BP Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT45tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT10tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT2tín hiệu
BQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT52tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT10tín hiệu
BR Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT25tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT2tín hiệu
BS Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ tổng 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
2Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ tổng 110kV - Từ ngăn thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT2ngăn
3Thao tác xa tách / đưa vào ngăn cầu 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
BT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT45hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT10hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT2hàm
BU Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT45hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT10hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT2hàm
BV Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT23hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT45hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT10hàm
BW Lô 05: SCL sử lý khiếm khuyết TBA 110kV Sông Mã
BX Phần cung cấp vật tư, thiết bị
1TI 35kV tỷ số biến 200-400-600/5A kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm trụ đỡ)Mục II, Chương V, E-HSMT3cái
2Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T1 (rơle BVSL lắp mới, BVQD tận dụng lại)Mục II, Chương V, E-HSMT1Tủ
3Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn 171Mục II, Chương V, E-HSMT1Tủ
4Chi phí vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BY Phần nhân công lắp đặt vật tư, thiết bị
1Thay máy biến dòng loại máy Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ 3 pha
2Thay tủ điện nhị thứ: Tủ bảo vệ máy biến áp, điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT11 tủ
3Thay tủ điện nhị thứ: Tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù, điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT11 tủ
4Thay máy biến dòng loại máy Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ 3 pha
5Thay tủ điện nhị thứ: Tủ bảo vệ máy biến áp, điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT11 tủ
6Thay tủ điện nhị thứ: Tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù, điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT11 tủ
BZ Phần thí nghiệm (VL+NC+MTC)
CA Phần nhất thứ
1Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMục II, Chương V, E-HSMT1cái
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMục II, Chương V, E-HSMT2cái
CB Phần nhị thứ
1Thí nghiệm Rơle so lệch, máy biến ápMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
10Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
12Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
13Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
16Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT4hệ thống
18Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
19Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
20Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
21Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
22Thí nghiệm Rơle khoảng cách, kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
23Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
24Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
25Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
26Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
27Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
28Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
29Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
30Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
31Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
32Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
33Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
34Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
35Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
36Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
37Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửMục II, Chương V, E-HSMT2bộ
38Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT4cái
39Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT3hệ thống
40Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
41Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
42Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
43Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
44Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
45Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
46Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
47Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
48Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
49Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
50Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Mục II, Chương V, E-HSMT1bộ
51Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
52Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMục II, Chương V, E-HSMT2hệ thống
53Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
54Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Mục II, Chương V, E-HSMT1hệ thống
CC Phần thí nghiệm SCADA (NC+MTC)
CD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
CE Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị ngăn lộ 35kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
CF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT48tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT8tín hiệu
CG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT48tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT8tín hiệu
CH Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT48tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17tín hiệu
CI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT15tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMục II, Chương V, E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT11tín hiệu
CJ Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
2Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV - Từ ngăn thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
3Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ tổng 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
4Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ tổng 110kV - Từ ngăn thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT2ngăn
5Thao tác xa tách / đưa vào ngăn cầu 110kVMục II, Chương V, E-HSMT1ngăn
CK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT48hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT8hàm
CL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT48hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT8hàm
CM Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT48hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMục II, Chương V, E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Mục II, Chương V, E-HSMT17hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự: thi công xây lắp TBA110KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cầu 10T; Cẩu 5 tấn; Dùng thi công xây dựng1
2 Megommet; Hợp bộ thí nghiệm cao áp; Thiết bị kiểm tra áp lực; Máy chụp sóng; Máy đo điện trở tiếp xúc; Máy đo điện trở một chiều; Xe thang nâng; Máy phân tích độ ẩm khí SF6; Máy điểu chỉnh điện áp 1 pha; Hợp bộ thí nghiệm Rơle; Bộ nguồn AC – DC; Dùng thí nghiệm1
3 Máy tính xách tay (core i7, Ram 16G, card màn hình rời hoặc tương đương); Bộ đàm (công suất 4W UHF/5W-6W VHF, bán kính hoạt động tối thiểu 01 km hoặc tương đương); Hợp bộ tạo dòng / áp hoặc hợp bộ thí nghiệm rơle (hoặc tương đương); Đồng hồ vạn năng; Dùng thí nghiệm SCADA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->