Gói thầu: Cung cấp thực phẩm hàng hóa cho bệnh nhân nghèo Bếp ăn từ thiện Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm hàng hóa cho bệnh nhân nghèo Bếp ăn từ thiện Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Ngân sách và tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:18:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,890,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ba chỉ heo loại 1 | 90 | kg | Không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống; Màu sắc: có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. | ||
| 2 | Nạc đùi heo | 822 | kg | Không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống; Màu sắc: có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. | ||
| 3 | Nạc vai heo | 2.256 | kg | Không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống; Màu sắc: có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. | ||
| 4 | Sườn non heo (đặc biệt) | 210 | kg | Sườn heo to vừa phải, sườn non có thịt nạc và tươi màu, không | ||
| 5 | Bò phi lê | 360 | kg | Không sử dụng thuốc tăng trọng, chất tạo nạc, chất bảo quản. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình giết mổ, vận chuyển phải có chứng nhận kiểm định của thú y theo quy định. Nhận biết cảm quan - Mùi vị: Thịt sống; Màu sắc: có màng khô, màu đỏ tươi đến màu đỏ sẫm. | ||
| 6 | Cá thu (hạn chế khúc đuôi, khoảng 100gram/lát) | 600 | kg | Cá còn nhớt bóng, da cá tươi, óng ánh dính chặt, không có niêm dịch, không có mùi.Thịt cá săn,Lát cá không bấy, không bị thâm hoặc trắng bệch.Bụng cá bình thường, không dập, bấy | ||
| 7 | Tôm tươi (khoảng 30-40 con/kg đều nhau) | 120 | kg | Hàng phải đảm bảo chất lượng, xuất xứ, đảm bảo còn tươi, đầu không đỏ hoặc đen.Độ rộng giữa các khớp trên lớp vỏ và thịt không quá rộng.Tôm có dáng thẳng hoặc hơi cong, không bị uốn cong thành hình tròn, chiều dài thường trong khoảng từ 120-130mm, nặng 15-20g. | ||
| 8 | Mực ống | 360 | kg | Mực có thân thẳng và mình dày, khi cầm lên phải khô ráo, thân và đầu mực còn dính vào nhau. Mực khi cầm lên tay còn ướt, đầu và mình tách liền nhau là mực đã bị ươn. | ||
| 9 | Trứng gà (10 quả/vỉ) | 1.800 | vỉ | Phải đảm bảo chất lượng về xuất xứ đảm bảo không có dịch bệnh và được chứng nhận về kiểm định theo quy định.Vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng. Vỏ không quá nhẵn bóng, sáng hoặc không có cảm giác là vết rạn nứt. Vỏ trứng có cảm giác là hơi ram ráp và nặng tay. | ||
| 10 | Bánh chưng chay (nhân chín) 600 gram | 300 | cái | Vỏ bánh chưng có màu xanh nhạt, hoặc hơi vàng, tránh bánh chưng luộc bằng pin. Không chất bảo quản, không phẩm màu.Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Chất lượng bánh chưng: Nếp mềm dẻo, không sượng, có mùi thơm đặc trưng. Nhân bánh được làm từ thịt heo tươi ít mỡ | ||
| 11 | Đậu khuôn chiên (miếng nhỏ) | 156 | kg | Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ. Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi. Không làm tự đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định | ||
| 12 | Đậu sống | 360 | miếng | Đậu có màu trắng ngà. Cầm tay nhẹ. Đậu có mùi thơm, vị béo đặc trưng của đậu nành, không có mùi hôi. Không làm tự đậu tương cũ, mốc, không sử dụng chất phụ gia bị cấm sử dụng cho thực phẩm hoặc chưa được phép sử dụng hoặc tỷ lệ chất phụ gia vượt quá quy định | ||
| 13 | Giò lụa | 1.200 | kg | Đối với giò, chả lợn: Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, được làm từ thịt lợn tươi, đảm bảo không dịch bệnh. Không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc sử dụng vượt quá tỉ lệ quy định. Giò có màu trắng ngà phớt hồng. Bề mặt của giò có nhiều lỗ rỗ | ||
| 14 | Chả cá | 393 | kg | Đảm bảo an toàn thực phẩm, được làm từ cá tươi, đảm bảo không dịch bệnh, không sử dụng chất phụ gia bị cấm cho thực phẩm hoặc chất phụ gia chưa được phép sử dụng hoặc chất phụ gia vượt quá tỉ lệ quy định. Màu trắng ngà, bề mặt có nhiều lỗ rỗ.Mùi vị: Thơm thoang thoảng, không có mùi thơm nồng, thơm sực | ||
| 15 | Nấm bào ngư (nâu) | 48 | kg | Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở | ||
| 16 | Nấm rơm (làm sạch phần rơm) | 54 | kg | Nấm sạch theo tiêu chuẩn là loại nấm được trồng theo tiêu chí hạn chế sử dụng phân bón hóa học, không phun thuốc trừ sâu và không sử dụng chất bảo vệ thực vật.Nấm rơm không nở | ||
| 17 | Bạc hà | 18 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 18 | Bắp chuối | 30 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 19 | Bắp sú | 390 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 20 | Bầu | 108 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 21 | Bí chanh | 360 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 22 | Bí đỏ | 420 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 23 | Cà chua (Đà Lạt) | 234 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 24 | Cà rốt (Đà Lạt) | 180 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 25 | Cải ngọt | 600 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 26 | Cải thảo | 1.200 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 27 | Chanh | 30 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 28 | Đậu bắp | 600 | kg | Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 29 | Đậu cove | 720 | kg | Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 30 | Đậu tibo | 6 | kg | Nên chọn những trái nhiều lông tơ. | ||
| 31 | Đu đủ | 300 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 32 | Giá sống | 900 | kg | Mập, ngắn không dùng hóa chất | ||
| 33 | Tỏi nguyên vỏ, khô, tép to (VN) loại 1 | 42 | kg | Có kích thước lớn, đều nhau | ||
| 34 | Hành nguyên vỏ,khô (VN) | 42 | kg | Có kích thước lớn, đều nhau | ||
| 35 | Hành lá | 90 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 36 | Hành paro | 9 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 37 | Hạt sen | 6 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 38 | Khổ qua | 900 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 39 | Khoai tây (không mầm) | 120 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 40 | Khoai mỡ | 180 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 41 | Măng chua | 72 | kg | Không ngâm hóa chất, chua tự nhiên | ||
| 42 | Me | 9 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 43 | Ngò (tươi, không úng) | 180 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 44 | Ngổ | 2 | Kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 45 | Ớt đỏ | 12 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 46 | Rau canh (lặt sẵn, tươi) | 120 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 47 | Su su | 900 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 48 | Súp lơ (không cùi Đà Lạt) | 90 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 49 | Thơm đã gọt vỏ | 90 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 50 | Xả | 30 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 51 | Củ Sắn | 360 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 52 | Đậu Tây | 6 | kg | Trái có kích thước vừa phải hoặc hơi nhỏ. Không chọn những trái da căng và có vết nứt dọc theo thân,những trái da xanh bóng. | ||
| 53 | É trắng | 6 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 54 | Cần Tây | 30 | kg | Rau có màu xanh nhạt, cây rau có vẻ bình thường, không bóng mướt, lá không quá to | ||
| 55 | Tương Cà 270g cholimex | 12 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn | ||
| 56 | Tiêu xay | 3 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn | ||
| 57 | Muối Hột | 180 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn | ||
| 58 | Muối I ốt (500 gram) | 180 | gói | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn | ||
| 59 | Mì tôm gấu đỏ | 3.000 | gói | Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng. Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói | ||
| 60 | Nui ống lớn 400gram | 78 | gói | Sản phẩm có bảng thành phần và giá trị dinh dưỡng. Sản phẩm phải có hạn sử dụng, hàng giao phải có hạn sử dụng trước 5 tháng. Hàm lượng transfat phải thấp hơn 0.5g/gói | ||
| 61 | Giấy An An | 6 | lốc | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 62 | Nước rửa tay Lifeboy 500ml | 30 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 63 | Thuốc xịt muỗi 660ml -Raid | 6 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 64 | Túi ni lông 1 lạng | 30 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 65 | Túi ni lông 1kg | 6 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 66 | Túi ni lông0,5kg | 6 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 67 | Tạp dề 2 lớp 56x 70cm | 36 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 68 | Găng tay cao su dài | 18 | đôi | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 69 | Găng tay cao su ngắn | 18 | đôi | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 70 | Dây thun | 3 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 71 | Bao tay nilong (100 cái) | 60 | Hộp | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 72 | Túi rác xanh 55x65cm | 18 | kg | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 73 | Nước Tẩy vim 750ml | 6 | chai | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 74 | Chà xoong | 12 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 75 | Nước lau sàn sunlight 04kg | 6 | bình | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. | ||
| 76 | Khăn lông (dài 50cm x rộng 28cm) | 36 | cái | Hàng hóa phải có nhãn mác, hạn sử dụng và phải hợp đồng với nhà sản xuất hoặc đại lý lớn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi