Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 22:20:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,295,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.979E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 465.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép, sắt..vv... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ 2 chân và 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Thành An; Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa cải tạo 04 phòng học và khu vệ sinh, nhà xe giáo viên, học sinh; Xây cổng, cửa tường, tường rào xung quanh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu yêu cầu bản thị thực hoặc công chứng theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Thành An, địa chỉ: ấp Đông Hoà, xã Thành An - Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre. Điện thoại: 02753 845 247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Thành An, địa chỉ: ấp Đông Hoà, xã Thành An - Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre. Điện thoại: 02753 845 247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC KHỐI LỚP 1+2 | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,71 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 161,37 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 136,8 | M |
| 6 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 103,135 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 103,135 | M2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 76,12 | M2 |
| 10 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 31,815 | M2 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 11,135 | M2 |
| 12 | Sơn bê tông 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,135 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 214,065 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,08 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 116,985 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 18,37 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 18,12 | M2 |
| 20 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 20,035 | M2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 120,69 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba - chấu đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, MCB | Chương V của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp phân phối dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 148 | M |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 58 | M |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 34 | Lắp đặt ống trắng cứng phi 20 | Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 35 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,821 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC KHỐI LỚP 3+4 | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 149,4 | M |
| 6 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,764 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 113,8 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,04 | M2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 79,48 | M2 |
| 10 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 34,32 | M2 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 12,012 | M2 |
| 12 | Sơn bê tông 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,012 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 237,614 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,32 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,294 | M2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 122,28 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba - chấu đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, MCB | Chương V của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp phân phối dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 148 | M |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 58 | M |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 29 | Lắp đặt ống trắng cứng phi 20 | Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,92 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,12 | M2 |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1000Kg |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,32 | M3 |
| 7 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,554 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,08 | M2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,257 | M3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 1000kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 1000kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 1000kg |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,138 | M2 |
| 18 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 24,49 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 24,49 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hê 700 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hê 700 | Chương V của E-HSMT | 11,88 | M2 |
| 25 | Lắp dựng vách khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | M2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 24,49 | m2 |
| 27 | Lát gạch Ceramic 250x250 nhám vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,49 | M2 |
| 28 | Ốp gạch tường Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,355 | M2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 30 | Lót vải nilon | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,449 | M3 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 190,045 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 120,555 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,25 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Phễu thu inox | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi nhựa gắn tường | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | CO, T, CO RĂNG PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 46 | CO, T GIẢM PVC D42/60 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 47 | CO, T PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 48 | CO, T PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT | 29,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 1000Kg |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 4 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,026 | M3 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | M3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 1000kg |
| 15 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,528 | M3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,352 | M2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,434 | M3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng kèo thép hộp 50x00x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 13,8 | M |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 60 | M |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3 | M2 |
| 25 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1m |
| 27 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| E | XÂY CỔNG, CỬA TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 4 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 3,701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,261 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,268 | M3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,924 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,452 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 1,651 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 1000kg |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,45 | M3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | M2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,16 | M2 |
| 22 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,373 | M2 |
| 23 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | M2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | M |
| 25 | Sơn tường, cột, trụ, dầm ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,364 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 6,933 | M2 |
| 27 | Lắp dựng gai sắt đầu rào | Chương V của E-HSMT | 0,63 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm | Chương V của E-HSMT | 3,4 | M |
| 29 | Gia công khung thép | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1000kg |
| 30 | Lắp dựng khung thép | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1000kg |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,941 | M2 |
| 32 | Thi công tấm aluminium | Chương V của E-HSMT | 8,79 | M2 |
| 33 | Lắp đặt chữ inox cao 50 | Chương V của E-HSMT | 99 | Cái |
| 34 | Lắp đặt chữ inox cao 100 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chữ inox cao 200 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 36 | SXLD hàng rào kẽm gai, đan carô | Chương V của E-HSMT | 66,33 | M2 |
| 37 | Rải nilon lót | Chương V của E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,96 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.979E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 465.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | 1,7kw | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn nối thép, sắt..vv... | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | 0,62kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Giàn giáo | (1 bộ 2 chân và 2 chéo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi