Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284838-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211208440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 22:20:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,295,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.979E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 465.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép, sắt..vv...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ 2 chân và 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học Thành An; Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa cải tạo 04 phòng học và khu vệ sinh, nhà xe giáo viên, học sinh; Xây cổng, cửa tường, tường rào xung quanh
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thành An, địa chỉ: ấp Đông Hoà, xã Thành An - Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre. Điện thoại: 02753 845 247
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tuấn Phong. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Thuận Điền - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thành An, địa chỉ: ấp Đông Hoà, xã Thành An - Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre. Điện thoại: 02753 845 247


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu yêu cầu bản thị thực hoặc công chứng theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thành An, địa chỉ: ấp Đông Hoà, xã Thành An - Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre. Điện thoại: 02753 845 247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học Thành An, địa chỉ: ấp Đông Hoà, xã Thành An - Huyện Mỏ Cày Bắc - Bến Tre. Điện thoại: 02753 845 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC KHỐI LỚP 1+2
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT1,142m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT2m2
3Trát xà dầm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT3,71M2
4Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT161,37m2
5Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmChương V của E-HSMT136,8M
6Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,63100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT103,135m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT103,135M2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT76,12M2
10Ốp đá chẻ tự nhiênChương V của E-HSMT31,815M2
11Miết mạch tường đá loại lõmChương V của E-HSMT11,135M2
12Sơn bê tông 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT11,135M2
13Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT214,065m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT99,08M2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT116,985M2
16Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT18,37m2
17Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,455m3
18Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT4,8M2
19Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT18,12M2
20Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaChương V của E-HSMT20,035M2
21Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT120,69m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT8Bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2Bộ
24Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1Cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2Cái
27Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba - chấu đôiChương V của E-HSMT4Cái
28Lắp đặt MCB 2P-10AChương V của E-HSMT2Cái
29Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, MCBChương V của E-HSMT9Hộp
30Lắp đặt hộp phân phối dâyChương V của E-HSMT2Hộp
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT148M
32Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT58M
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT60M
34Lắp đặt ống trắng cứng phi 20Chương V của E-HSMT60M
35Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,821100m2
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC KHỐI LỚP 3+4
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT1,792m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT4m2
3Trát xà dầm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT5,76M2
4Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT176,4m2
5Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmChương V của E-HSMT149,4M
6Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,764100m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT113,8m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT108,04M2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT79,48M2
10Ốp đá chẻ tự nhiênChương V của E-HSMT34,32M2
11Miết mạch tường đá loại lõmChương V của E-HSMT12,012M2
12Sơn bê tông 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT12,012M2
13Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT237,614m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT100,32M2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT137,294M2
16Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT122,28m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT8Bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2Bộ
19Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT4Cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2Cái
22Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba - chấu đôiChương V của E-HSMT4Cái
23Lắp đặt MCB 2P-10AChương V của E-HSMT2Cái
24Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, MCBChương V của E-HSMT9Hộp
25Lắp đặt hộp phân phối dâyChương V của E-HSMT2Hộp
26Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT148M
27Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT58M
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT60M
29Lắp đặt ống trắng cứng phi 20Chương V của E-HSMT60M
30Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT1,92m2
31Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT22,12m2
32Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT1,92M2
33Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT22,12M2
34Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT1,92100m2
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT0,319100m2
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0851000Kg
3Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT0,08m3
4Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thépChương V của E-HSMT0,142m3
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,06m3
6Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,32M3
7Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0091000kg
8Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0281000kg
9Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,064100m2
10Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,554M3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,08M2
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,257M3
13Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0271000kg
14Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,051100m2
15Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0661000kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,0121000kg
17Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT13,138M2
18Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mChương V của E-HSMT0,42100m2
19Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT24,49m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổiChương V của E-HSMT24,49m2
21Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT13,38m2
22Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT0,0011000kg
23Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hê 700Chương V của E-HSMT1,5M2
24Lắp dựng cửa đi khung nhôm hê 700Chương V của E-HSMT11,88M2
25Lắp dựng vách khung nhômChương V của E-HSMT2,16M2
26Phá dỡ nền gạchChương V của E-HSMT24,49m2
27Lát gạch Ceramic 250x250 nhám vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,49M2
28Ốp gạch tường Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,355M2
29Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,449m3
30Lót vải nilonChương V của E-HSMT0,245100m2
31Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT2,449M3
32Cạo bỏ lớp sơn tường hiện hữuChương V của E-HSMT190,045m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT120,555M2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT78,25M2
35Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT6bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6Bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6Bộ
38Phễu thu inoxChương V của E-HSMT3Bộ
39Lắp đặt vòi nhựa gắn tườngChương V của E-HSMT13Bộ
40Lắp đặt vòi xịt xíChương V của E-HSMT6Bộ
41Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mmChương V của E-HSMT0,16100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,06100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,06100m
45CO, T, CO RĂNG PVC D21Chương V của E-HSMT50Cái
46CO, T GIẢM PVC D42/60Chương V của E-HSMT9Cái
47CO, T PVC D60Chương V của E-HSMT6Cái
48CO, T PVC D90Chương V của E-HSMT6Cái
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT29,75m2
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,1031000Kg
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT6cấu kiện
4Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT1,47m3
5Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,079100m2
6Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,029100m2
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,026M3
8Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT0,492m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT0,531m3
10Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,046100m2
11Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,063100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,756M3
13Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0391000kg
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0941000kg
15Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,528M3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT8,352M2
17Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,802m3
18Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,317100m2
19Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT3,434M3
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1181000kg
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1181000kg
22Lắp dựng kèo thép hộp 50x00x1.8mmChương V của E-HSMT13,8M
23Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmChương V của E-HSMT60M
24Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT3M2
25Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,51100m2
26Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V của E-HSMT7,61m
27Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,027100m2
E XÂY CỔNG, CỬA TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO XUNG QUANH
1Tháo dỡ vách ngănChương V của E-HSMT1,62m2
2Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT5,06m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT2cấu kiện
4Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 câyChương V của E-HSMT0,036100m2
5Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT2,746m3
6Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT3,701m3
7Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,01100m2
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,261M3
9Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,157100m2
10Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,268M3
11Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,924M3
12Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,322100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT0,452M3
14Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,065100m2
15Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT1,651m3
16Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0311000kg
17Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,2591000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0431000kg
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,45M3
20Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT1,52M2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT13,16M2
22Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT26,373M2
23Trát xà dầm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT4,62M2
24Đắp phào đơn, vxm mác 75Chương V của E-HSMT9,6M
25Sơn tường, cột, trụ, dầm ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT28,364M2
26Lắp dựng cửa sắtChương V của E-HSMT6,933M2
27Lắp dựng gai sắt đầu ràoChương V của E-HSMT0,63M2
28Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mmChương V của E-HSMT3,4M
29Gia công khung thépChương V của E-HSMT0,0511000kg
30Lắp dựng khung thépChương V của E-HSMT0,0511000kg
31Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT1,941M2
32Thi công tấm aluminiumChương V của E-HSMT8,79M2
33Lắp đặt chữ inox cao 50Chương V của E-HSMT99Cái
34Lắp đặt chữ inox cao 100Chương V của E-HSMT13Cái
35Lắp đặt chữ inox cao 200Chương V của E-HSMT7Cái
36SXLD hàng rào kẽm gai, đan carôChương V của E-HSMT66,33M2
37Rải nilon lótChương V của E-HSMT1,995100m2
38Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT15,96M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.979E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 465.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:-Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá 1,7kw1
2 Máy hàn điện Hàn nối thép, sắt..vv...1
3 Máy khoan cầm tay 0,62kw1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Giàn giáo (1 bộ 2 chân và 2 chéo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->