Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Sinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 23:25:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,033,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trồng cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các ngành nông, lâm nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Sinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn 5, thôn 6, thôn 9 xã Gia Sinh huyện Gia Viễn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà văn hóa thôn 5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 16,665 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 16,665 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất- Cấp đất I | 0,0825 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1676 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất Cấp đất I | 0,0825 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,7007 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,9065 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,9781 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 11,4477 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 114,477 | m3 | |
| 11 | Cắt khe 5x5 sân | 62,8 | 10m | |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0511 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0187 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 0,817 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,5916 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0078 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,627 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1694 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,52 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,52 | m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,08 | m3 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,7 | m2 | |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,827 | 100m3 | |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1536 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 15,3589 | m3 | |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,6032 | m3 | |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6246 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,8915 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9194 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 7,1954 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 160,818 | m2 | |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 106,68 | m2 | |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4975 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5088 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,392 | m3 | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 352 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0998 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng Cấp đất II | 0,056 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,88 | m3 | |
| 43 | Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m | 8 | md | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | 1cấu kiện | |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0296 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng băng - Cấp đất II | 7,4803 | 1m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,7402 | m3 | |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0129 | 100m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,7141 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,7136 | m2 | |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | 1,2075 | 100m3 | |
| 52 | Thi công lớp mạt dày 5cm | 0,4025 | 100m3 | |
| 53 | Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL | 805 | m2 | |
| 54 | Vận chuyển cỏ, hạt cao su | 1 | công | |
| 55 | Hoàn thiện mặt cỏ | 805 | m2 | |
| 56 | Sơn kẻ vạch | 10,412 | m2 | |
| 57 | Khung thành sân bóng 7 người (bao gồm cả lưới côn) | 2 | bộ | |
| 58 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | 4,2296 | m2 | |
| 59 | Trụ lưới sân cầu lông di động | 1 | bộ | |
| 60 | Lưới sân cầu lông | 1 | bộ | |
| 61 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,6314 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,3062 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 157,105 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2 | 132,935 | m2 | |
| 65 | Mua đất màu đổ bồn cây | 177,8267 | m3 | |
| 66 | Đào xúc đất, đất cấp I | 1,6004 | 100m3 | |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 17,7827 | 1m3 | |
| 68 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,765 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải | 0,765 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1071 | m3 | |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,146 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 65,9043 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,9978 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 9,8 | m | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,9021 | m2 | |
| 76 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,765 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải | 0,765 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0725 | m3 | |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,146 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 63,8438 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,8644 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 9,8 | m | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,7082 | m2 | |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,3375 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải | 0,3375 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2191 | m3 | |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1909 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 84,1952 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,2736 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 11,2 | m | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,1808 | m2 | |
| 92 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,2813 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải | 0,2813 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1748 | m3 | |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0421 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,1723 | m2 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,8644 | m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 9,8 | m | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,5247 | m2 | |
| 100 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,7313 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải | 0,7313 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4333 | m3 | |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3818 | m3 | |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 166,4884 | m2 | |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,5472 | m2 | |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 22,4 | m | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,6396 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,2475 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển phế thải | 0,2475 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9335 | m3 | |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5179 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 89,8061 | m2 | |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,6828 | m2 | |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 12,6 | m | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,5049 | m2 | |
| 116 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,3375 | m3 | |
| 117 | Vận chuyển phế thải | 0,3375 | m3 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2213 | m3 | |
| 119 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3397 | m3 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 85,0511 | m2 | |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,6828 | m2 | |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 12,6 | m | |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,1999 | m2 | |
| 124 | Đào móng Cấp đất II | 0,0153 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0056 | 100m3 | |
| 126 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,204 | m3 | |
| 127 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4368 | m3 | |
| 128 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4224 | m3 | |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1436 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,015 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0088 | tấn | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1468 | m3 | |
| 133 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,13 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,13 | m2 | |
| 135 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) | 1,845 | m2 | |
| 136 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200) | 6,45 | m2 | |
| 137 | Chữ Inox màu đồng cao 10cm | 30 | chữ | |
| 138 | Chữ Inox màu đồng cao 18cm | 5 | chữ | |
| 139 | Đào móng Cấp đất II | 0,0153 | 100m3 | |
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0051 | 100m3 | |
| 141 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,174 | m3 | |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4368 | m3 | |
| 143 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4224 | m3 | |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1436 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,015 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0012 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1468 | m3 | |
| 149 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,13 | m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,13 | m2 | |
| 151 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) | 1,845 | m2 | |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200) | 6,45 | m2 | |
| 153 | Vòng tròn Logo inox màu đồng D=40cm | 5 | cái | |
| 154 | Đào móng Cấp đất II | 0,0218 | 100m3 | |
| 155 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0084 | tấn | |
| 157 | Ván khuôn móng cột | 0,0216 | 100m2 | |
| 158 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,486 | m3 | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0091 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0373 | tấn | |
| 161 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0581 | 100m2 | |
| 162 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3485 | m3 | |
| 163 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3557 | m3 | |
| 164 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 165 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,124 | m2 | |
| 166 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 14,4 | m | |
| 167 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 14,4 | m | |
| 168 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,2 | m | |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,124 | m2 | |
| 170 | Gia công cổng sắt | 0,1067 | tấn | |
| 171 | Gia công cổng sắt | 0,0738 | tấn | |
| 172 | Gia công cổng sắt | 0,0141 | tấn | |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,6074 | 1m2 | |
| 174 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 175 | Bánh xe sắt | 2 | cái | |
| 176 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 177 | Lắp dựng cửa cổng | 16,38 | 1m2 | |
| B | Cây xanh nhà văn hóa thôn 5 | |||
| 1 | Trồng cây đường viền nẻ trắng | 0,4398 | 100m2 | |
| 2 | Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | 6 | cây | |
| 3 | Trồng cỏ nhật | 257,55 | m2 | |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m | 10 | cây | |
| 5 | Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 18 | cây | |
| 6 | Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 4 | cây | |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 2 tháng | 6,0306 | 100m2/ tháng | |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | 38 | 1cây / 90 ngày | |
| C | Giếng khoan nước nhà văn hóa thôn 5 | |||
| 1 | Giếng ngầm hút hồi (Khoang giếng, đặt ống thành giếng) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 0,3 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 30 | m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất I | 0,1 | 1m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,001 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,004 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1 | m3 | |
| 12 | Gia công hệ khung, hộp che máy bơm | 0,0169 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung che máy bơm | 0,0169 | tấn | |
| 14 | Bưng tôn hộp che máy bơm, tôn tấm dày 0,5mm | 0,0473 | 100m2 | |
| 15 | Bản lề thép size 50x35mm | 3 | bộ | |
| 16 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 17 | Máy bơm nước | 1 | máy | |
| D | Xây dựng nhà văn hóa thôn 6 | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất I | 0,816 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7939 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất, đá hỗn hợp | 155,5797 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,2013 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 12,0132 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 120,132 | m3 | |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,2107 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,7369 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 17,369 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 173,69 | m3 | |
| 11 | Cắt khe sân 5x5 | 110 | 10m | |
| 12 | Đào móng Cấp đất II | 0,6487 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2379 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,77 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 53,9964 | m3 | |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | 158,9364 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1379 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0954 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,908 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,84 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,4 | m2 | |
| 22 | Đào móng băng Cấp đất II | 7,4803 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,7402 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,7141 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,7136 | m2 | |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0129 | 100m3 | |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | 1,2075 | 100m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá mạt dày 5cm | 0,4025 | 100m3 | |
| 29 | Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL | 805 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển cỏ, hạt cao su | 1 | công | |
| 31 | Hoàn thiện mặt cỏ | 805 | m2 | |
| 32 | Sơn kẻ vạch bằng thủ công | 10,412 | m2 | |
| 33 | Bộ khung thành sân bóng 7 người (bao gồm cả khung côn và lưới) | 2 | bộ | |
| 34 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | 4,2296 | m2 | |
| 35 | Trụ lưới sân cầu lông di động | 1 | bộ | |
| 36 | Lưới sân cầu lông | 1 | bộ | |
| 37 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | 3,24 | m2 | |
| 38 | Trụ lưới sân bóng chuyền | 1 | bộ | |
| 39 | Lưới sân bóng chuyền | 1 | bộ | |
| 40 | Đào móng Cấp đất II | 0,8726 | 100m3 | |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1616 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 16,1678 | m3 | |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,976 | m3 | |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,1294 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,9288 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9708 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 7,6001 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 169,9785 | m2 | |
| 49 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 112,08 | m2 | |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4935 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,536 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,736 | m3 | |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 370 | 1 cấu kiện | |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1061 | 100m3 | |
| 55 | Đào móng Cấp đất II | 0,056 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,88 | m3 | |
| 57 | Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m | 8 | md | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | 1cấu kiện | |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0296 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,1785 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 20,7773 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 256,0038 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2 | 216,6186 | m2 | |
| 64 | Mua đất màu đổ bồn cây | 257,9933 | m3 | |
| 65 | Đào xúc đất, đất cấp I | 2,3219 | 100m3 | |
| 66 | Đào xúc đất, đất cấp I | 25,7993 | 1m3 | |
| 67 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,225 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải | 0,225 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2166 | m3 | |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3097 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 83,2442 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,1352 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 11,2 | m | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,1814 | m2 | |
| 75 | Đào móng - Cấp đất II | 0,094 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0345 | 100m3 | |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1055 | m3 | |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,683 | m3 | |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,178 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0818 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0495 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8168 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5728 | m3 | |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9989 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 46,4805 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,5215 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 6,6 | m | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,722 | m2 | |
| 90 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,27 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải | 0,27 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,175 | m3 | |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3397 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 91,7081 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,2771 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 12,6 | m | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,8212 | m2 | |
| 98 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,4216 | tấn | |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,6445 | m3 | |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,3218 | m2 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải | 1,6943 | m3 | |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 12,2655 | m2 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 22,512 | m2 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1548 | m3 | |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,0152 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,1982 | m2 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,486 | m2 | |
| 108 | Gia công hàng rào song sắt. | 22,512 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt | 22,512 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,0962 | m2 | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,512 | m2 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 47,2505 | m2 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1098 | m3 | |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4966 | m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,9247 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,2176 | m2 | |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 4,2 | m | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,3928 | m2 | |
| 119 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,4125 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển phế thải | 0,4125 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1723 | m3 | |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3612 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 147,3416 | m2 | |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,8818 | m2 | |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 19,6 | m | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 182,2234 | m2 | |
| 127 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,2475 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển phế thải | 0,2475 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6694 | m3 | |
| 130 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3493 | m3 | |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 77,5382 | m2 | |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,2736 | m2 | |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 11,2 | m | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,948 | m2 | |
| 135 | Đào móng Cấp đất II | 0,1532 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0562 | 100m3 | |
| 137 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,8023 | m3 | |
| 138 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,7438 | m3 | |
| 139 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5508 | m3 | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0257 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1319 | tấn | |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0807 | 100m2 | |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3316 | m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,17 | m3 | |
| 145 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6127 | m3 | |
| 146 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,3338 | m2 | |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,8672 | m2 | |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 10,56 | m | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,201 | m2 | |
| 150 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,315 | m3 | |
| 151 | Vận chuyển phế thải | 0,315 | m3 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,0222 | m3 | |
| 153 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4407 | m3 | |
| 154 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 93,9271 | m2 | |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,2771 | m2 | |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 12,6 | m | |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,8302 | m2 | |
| 158 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,4538 | m3 | |
| 159 | Vận chuyển phế thải | 0,4538 | m3 | |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,7756 | m3 | |
| 161 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,6986 | m3 | |
| 162 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 175,3644 | m2 | |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,2704 | m2 | |
| 164 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 22,4 | m | |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 190,3988 | m2 | |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7892 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0044 | tấn | |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0663 | m3 | |
| 170 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,3345 | m2 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,3345 | m2 | |
| 172 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) | 1,6995 | m2 | |
| 173 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200) | 5,182 | m2 | |
| 174 | Chữ Inox màu đồng cao 10cm | 30 | chữ | |
| 175 | Chữ Inox màu đồng cao 18cm | 6 | chữ | |
| 176 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,3732 | m3 | |
| 177 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 22,88 | m2 | |
| 178 | Vận chuyển phế thải | 0,8308 | m3 | |
| 179 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2275 | m3 | |
| 180 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,472 | m2 | |
| 181 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 17,6 | m | |
| 182 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 63,6 | m | |
| 183 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 81,2 | m | |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,472 | m2 | |
| 185 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,38 | m2 | |
| 186 | Gia công cổng sắt | 0,194 | tấn | |
| 187 | Gia công cổng sắt | 0,2296 | tấn | |
| 188 | Gia công cổng sắt | 0,0371 | tấn | |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,4544 | 1m2 | |
| 190 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 191 | Bánh xe sắt | 4 | cái | |
| 192 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 193 | Lắp dựng cửa cổng | 16,38 | 1m2 | |
| E | Cây xanh nhà văn hóa thôn 6 | |||
| 1 | Trồng cây đường viền nẻ trắng | 0,6326 | 100m2 | |
| 2 | Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | 10 | cây | |
| 3 | Trồng cỏ nhật | 430,38 | m2 | |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m | 13 | cây | |
| 5 | Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 16 | cây | |
| 6 | Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 4 | cây | |
| 7 | Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 4 | cây | |
| 8 | Trồng cây Mai vận phúc đk tán (40-45)cm cao (0,8)m | 15 | cây | |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 2 tháng | 9,8728 | 100m2/ tháng | |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | 62 | 1cây / 90 ngày | |
| F | Xây dựng nhà văn hóa thôn 9 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 0,9624 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0633 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất I | 0,9624 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3818 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,8182 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 38,182 | m3 | |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4734 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8245 | 100m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,2445 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 82,445 | m3 | |
| 11 | Cắt khe sân 5x5 | 51,8 | 10m | |
| 12 | Đào móng, - Cấp đất II | 0,2764 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1013 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,238 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 24,6628 | m3 | |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | 72,4664 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0448 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8952 | m3 | |
| 20 | Đào móng Cấp đất II | 0,2193 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0804 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 1,7 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 19,856 | m3 | |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi | 58,599 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0488 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,68 | m3 | |
| 28 | Đào móng băng Cấp đất II | 6,4563 | 1m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,2282 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,6581 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,1936 | m2 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0111 | 100m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | 0,9 | 100m3 | |
| 34 | Thi công lớp mạt dày 5cm | 0,3 | 100m3 | |
| 35 | Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL | 600 | m2 | |
| 36 | Vận chuyển cỏ, hạt cao su | 1 | công | |
| 37 | Hoàn thiện mặt cỏ | 600 | m2 | |
| 38 | Sơn kẻ vạch | 9,162 | m2 | |
| 39 | Bộ khung thành sân bóng 7 người (bao gồm cả khung côn và lưới) | 2 | bộ | |
| 40 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | 4,2296 | m2 | |
| 41 | Trụ lưới sân cầu lông di động | 1 | bộ | |
| 42 | Lưới sân cầu lông | 1 | bộ | |
| 43 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | 3,24 | m2 | |
| 44 | Trụ lưới sân bóng chuyền | 1 | bộ | |
| 45 | Lưới sân bóng chuyền | 1 | bộ | |
| 46 | Đào móng - Cấp đất II | 0,6574 | 100m3 | |
| 47 | Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1196 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 11,962 | m3 | |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,8416 | m3 | |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,3877 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,6689 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7357 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,7721 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 123,9885 | m2 | |
| 55 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 81,66 | m2 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3773 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7298 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 9,1625 | m3 | |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 507 | 1 cấu kiện | |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0849 | 100m3 | |
| 61 | Đào móng Cấp đất II | 0,126 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,98 | m3 | |
| 63 | Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m | 18 | md | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 18 | 1cấu kiện | |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0665 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 4,5452 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 11,5465 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 141,5375 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2 | 119,7625 | m2 | |
| 70 | Mua đất màu đổ bồn cây | 139,8464 | m3 | |
| 71 | Đào xúc đất , đất cấp I | 1,2586 | 100m3 | |
| 72 | Đào xúc đất, đất cấp I | 13,9846 | 1m3 | |
| 73 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,315 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải | 0,315 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,8231 | m3 | |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5625 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 107,4947 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,6828 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 12,6 | m | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,5195 | m2 | |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,6375 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải | 0,6375 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6942 | m3 | |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0417 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 64,5095 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,8514 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 8,4 | m | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,2659 | m2 | |
| 89 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,2625 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải | 0,2625 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,0745 | m3 | |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7266 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 117,0681 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,5609 | m2 | |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 15,4 | m | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,966 | m2 | |
| 97 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,15 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải | 0,15 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4785 | m3 | |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0417 | m3 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,2992 | m2 | |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,8514 | m2 | |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 8,4 | m | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,1506 | m2 | |
| 105 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,1875 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển phế thải | 0,1875 | m3 | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,834 | m3 | |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2153 | m3 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,8351 | m2 | |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,9933 | m2 | |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 9,8 | m | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,8284 | m2 | |
| 113 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,675 | m3 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải | 0,675 | m3 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1552 | m3 | |
| 116 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9097 | m3 | |
| 117 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 109,253 | m2 | |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,5609 | m2 | |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 15,4 | m | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 132,862 | m2 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1318 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0098 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0644 | m3 | |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,15 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,15 | m2 | |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600) | 1,65 | m2 | |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200) | 4,983 | m2 | |
| 129 | Chữ Inox màu đồng cao 10cm | 30 | chữ | |
| 130 | Chữ Inox màu đồng cao 18cm | 6 | chữ | |
| 131 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 0,4235 | m3 | |
| 132 | Vận chuyển phế thải | 0,4235 | m3 | |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1138 | m3 | |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,861 | m2 | |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 8,8 | m | |
| 136 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 31,8 | m | |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 40,6 | m | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,561 | m2 | |
| 139 | Gia công cổng sắt | 0,1103 | tấn | |
| 140 | Gia công cổng sắt | 0,145 | tấn | |
| 141 | Gia công cổng sắt | 0,0135 | tấn | |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,9906 | 1m2 | |
| 143 | Bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 144 | Bánh xe sắt | 2 | cái | |
| 145 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 146 | Lắp dựng cửa cổng | 4,5 | 1m2 | |
| G | Cây xanh nhà văn hóa thôn 9 | |||
| 1 | Trồng cây đường viền nẻ trắng | 0,323 | 100m2 | |
| 2 | Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | 18 | cây | |
| 3 | Trồng cỏ nhật | 244,42 | m2 | |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m | 2 | cây | |
| 5 | Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 6 | cây | |
| 6 | Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 5 | cây | |
| 7 | Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | 3 | cây | |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bảo dưỡng 2 tháng | 5,5344 | 100m2/ tháng | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 34 | 1cây/90 ngày | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trồng cây | 1 | Tốt nghiệp đại học các ngành nông, lâm nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 3 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 3 |
| 10 | Giàn giáo | Phù hợp với gói thầu (bộ) | 50 |
| 11 | Cốt pha | Phù hợp với gói thầu (m2) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi