Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282566-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Sinh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211282402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 23:25:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,033,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trồng cây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các ngành nông, lâm nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu (bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
11-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Sinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn 5, thôn 6, thôn 9 xã Gia Sinh huyện Gia Viễn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; Địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Sinh , địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: Xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Sinh; Địa chỉ: xã Gia Sinh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà văn hóa thôn 5
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép16,665m3
2Vận chuyển phế thải16,665m3
3Đào xúc đất- Cấp đất I0,0825100m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1676100m3
5Vận chuyển đất Cấp đất I0,0825100m3
6Vận chuyển đất Cấp đất II0,7007100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,904,9065100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,9781100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly11,4477100m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30114,477m3
11Cắt khe 5x5 sân62,810m
12Đào móng công trình, đất cấp II0,0511100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0187100m3
14Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB300,817m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,5916m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0078tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0469tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,057100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,627m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1694m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,52m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,52m2
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,7m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,08m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,7m2
26Đào móng công trình, đất cấp II0,827100m3
27Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,900,1536100m3
28Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB3015,3589m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3029,6032m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,6246m3
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,8915tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9194100m2
33Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB307,1954m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30160,818m2
35Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30106,68m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4975tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5088100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,392m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg3521 cấu kiện
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0998100m3
41Đào móng Cấp đất II0,056100m3
42Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,88m3
43Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m8md
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn81cấu kiện
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0296100m3
46Đào móng băng - Cấp đất II7,48031m3
47Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,7402m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0129100m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,7141m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3025,7136m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm1,2075100m3
52Thi công lớp mạt dày 5cm0,4025100m3
53Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL805m2
54Vận chuyển cỏ, hạt cao su1công
55Hoàn thiện mặt cỏ805m2
56Sơn kẻ vạch10,412m2
57Khung thành sân bóng 7 người (bao gồm cả lưới côn)2bộ
58Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy4,2296m2
59Trụ lưới sân cầu lông di động1bộ
60Lưới sân cầu lông1bộ
61Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB305,6314m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3014,3062m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30157,105m2
64Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2132,935m2
65Mua đất màu đổ bồn cây177,8267m3
66Đào xúc đất, đất cấp I1,6004100m3
67Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I17,78271m3
68Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,765m3
69Vận chuyển phế thải0,765m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1071m3
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,146m3
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3065,9043m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,9978m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB309,8m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,9021m2
76Phá dỡ cột, trụ gạch0,765m3
77Vận chuyển phế thải0,765m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0725m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,146m3
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3063,8438m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3016,8644m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB309,8m
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,7082m2
84Phá dỡ cột, trụ gạch0,3375m3
85Vận chuyển phế thải0,3375m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2191m3
87Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1909m3
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3084,1952m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,2736m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3011,2m
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,1808m2
92Phá dỡ cột, trụ gạch0,2813m3
93Vận chuyển phế thải0,2813m3
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1748m3
95Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0421m3
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3067,1723m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3016,8644m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB309,8m
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,5247m2
100Phá dỡ cột, trụ gạch0,7313m3
101Vận chuyển phế thải0,7313m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4333m3
103Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,3818m3
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30166,4884m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3038,5472m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3022,4m
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ186,6396m2
108Phá dỡ cột, trụ gạch0,2475m3
109Vận chuyển phế thải0,2475m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9335m3
111Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5179m3
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3089,8061m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3021,6828m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3012,6m
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,5049m2
116Phá dỡ cột, trụ gạch0,3375m3
117Vận chuyển phế thải0,3375m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2213m3
119Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3397m3
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3085,0511m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3021,6828m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3012,6m
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,1999m2
124Đào móng Cấp đất II0,0153100m3
125Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0056100m3
126Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,204m3
127Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB300,4368m3
128Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,4224m3
129Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,1436m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,015100m2
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0088tấn
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1468m3
133Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB308,13m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,13m2
135Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600)1,845m2
136Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200)6,45m2
137Chữ Inox màu đồng cao 10cm30chữ
138Chữ Inox màu đồng cao 18cm5chữ
139Đào móng Cấp đất II0,0153100m3
140Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0051100m3
141Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,174m3
142Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB300,4368m3
143Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,4224m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,1436m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,015100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0012tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0074tấn
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1468m3
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB308,13m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,13m2
151Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600)1,845m2
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200)6,45m2
153Vòng tròn Logo inox màu đồng D=40cm5cái
154Đào móng Cấp đất II0,0218100m3
155Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0084tấn
157Ván khuôn móng cột0,0216100m2
158Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,486m3
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0091tấn
160Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0373tấn
161Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0581100m2
162Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB300,3485m3
163Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,3557m3
164Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,008100m3
165Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3015,124m2
166Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3014,4m
167Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3014,4m
168Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,2m
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,124m2
170Gia công cổng sắt0,1067tấn
171Gia công cổng sắt0,0738tấn
172Gia công cổng sắt0,0141tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,60741m2
174Bản lề cửa6bộ
175Bánh xe sắt2cái
176Khóa cửa1cái
177Lắp dựng cửa cổng16,381m2
B Cây xanh nhà văn hóa thôn 5
1Trồng cây đường viền nẻ trắng0,4398100m2
2Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m6cây
3Trồng cỏ nhật257,55m2
4Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m10cây
5Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m18cây
6Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m4cây
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 2 tháng6,0306100m2/ tháng
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn381cây / 90 ngày
C Giếng khoan nước nhà văn hóa thôn 5
1Giếng ngầm hút hồi (Khoang giếng, đặt ống thành giếng)1cái
2Lắp đặt máy bơm nước các loại11 máy
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m0,3100 m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm12cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
7Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm30m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất I0,11m3
9Làm móng cấp phối đá dăm công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,001100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,004100m2
11Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB300,1m3
12Gia công hệ khung, hộp che máy bơm0,0169tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung che máy bơm0,0169tấn
14Bưng tôn hộp che máy bơm, tôn tấm dày 0,5mm0,0473100m2
15Bản lề thép size 50x35mm3bộ
16Khóa cửa1cái
17Máy bơm nước1máy
D Xây dựng nhà văn hóa thôn 6
1Đào xúc đất- Cấp đất I0,816100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,903,7939100m3
3Mua đất, đá hỗn hợp155,5797m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,2013100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly12,0132100m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30120,132m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,905,2107100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,7369100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly17,369100m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30173,69m3
11Cắt khe sân 5x511010m
12Đào móng Cấp đất II0,6487100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2379100m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB304,77m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3053,9964m3
16Miết mạch tường đá loại lồi158,9364m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1379tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0954100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,908m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,84m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3040,4m2
22Đào móng băng Cấp đất II7,48031m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,7402m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,7141m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3025,7136m2
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0129100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm1,2075100m3
28Thi công lớp đá mạt dày 5cm0,4025100m3
29Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL805m2
30Vận chuyển cỏ, hạt cao su1công
31Hoàn thiện mặt cỏ805m2
32Sơn kẻ vạch bằng thủ công10,412m2
33Bộ khung thành sân bóng 7 người (bao gồm cả khung côn và lưới)2bộ
34Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy4,2296m2
35Trụ lưới sân cầu lông di động1bộ
36Lưới sân cầu lông1bộ
37Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy3,24m2
38Trụ lưới sân bóng chuyền1bộ
39Lưới sân bóng chuyền1bộ
40Đào móng Cấp đất II0,8726100m3
41Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,900,1616100m3
42Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB3016,1678m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3030,976m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,1294m3
45Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,9288tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,9708100m2
47Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB307,6001m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30169,9785m2
49Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30112,08m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4935tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,536100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,736m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn3701 cấu kiện
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1061100m3
55Đào móng Cấp đất II0,056100m3
56Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,88m3
57Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m8md
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn81cấu kiện
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0296100m3
60Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB308,1785m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3020,7773m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30256,0038m2
63Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2216,6186m2
64Mua đất màu đổ bồn cây257,9933m3
65Đào xúc đất, đất cấp I2,3219100m3
66Đào xúc đất, đất cấp I25,79931m3
67Phá dỡ cột, trụ gạch0,225m3
68Vận chuyển phế thải0,225m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2166m3
70Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3097m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3083,2442m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,1352m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3011,2m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,1814m2
75Đào móng - Cấp đất II0,094100m3
76Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0345100m3
77Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,1055m3
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,683m3
79Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,178m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0155tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0818tấn
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0495100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,8168m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5728m3
85Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,9989m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3046,4805m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010,5215m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB306,6m
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,722m2
90Phá dỡ cột, trụ gạch0,27m3
91Vận chuyển phế thải0,27m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,175m3
93Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3397m3
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3091,7081m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,2771m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3012,6m
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,8212m2
98Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,4216tấn
99Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,6445m3
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ3,3218m2
101Vận chuyển phế thải1,6943m3
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột12,2655m2
103Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại22,512m2
104Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1548m3
105Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,0152m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,1982m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3013,486m2
108Gia công hàng rào song sắt.22,512m2
109Lắp dựng hoa sắt22,512m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,0962m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,512m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột47,2505m2
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1098m3
114Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4966m3
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,9247m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB308,2176m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB304,2m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,3928m2
119Phá dỡ cột, trụ gạch0,4125m3
120Vận chuyển phế thải0,4125m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,1723m3
122Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,3612m3
123Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30147,3416m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3034,8818m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3019,6m
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ182,2234m2
127Phá dỡ cột, trụ gạch0,2475m3
128Vận chuyển phế thải0,2475m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6694m3
130Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3493m3
131Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3077,5382m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,2736m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3011,2m
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ109,948m2
135Đào móng Cấp đất II0,1532100m3
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0562100m3
137Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,8023m3
138Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB302,7438m3
139Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB303,5508m3
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0257tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1319tấn
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0807100m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,3316m3
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,17m3
145Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6127m3
146Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3075,3338m2
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3018,8672m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3010,56m
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,201m2
150Phá dỡ cột, trụ gạch0,315m3
151Vận chuyển phế thải0,315m3
152Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,0222m3
153Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,4407m3
154Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3093,9271m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3019,2771m2
156Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3012,6m
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,8302m2
158Phá dỡ cột, trụ gạch0,4538m3
159Vận chuyển phế thải0,4538m3
160Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,7756m3
161Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,6986m3
162Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30175,3644m2
163Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3034,2704m2
164Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3022,4m
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ190,3988m2
166Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7892m3
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,01100m2
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0044tấn
169Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,0663m3
170Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,3345m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,3345m2
172Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600)1,6995m2
173Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200)5,182m2
174Chữ Inox màu đồng cao 10cm30chữ
175Chữ Inox màu đồng cao 18cm6chữ
176Phá dỡ cột, trụ gạch0,3732m3
177Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ22,88m2
178Vận chuyển phế thải0,8308m3
179Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2275m3
180Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3027,472m2
181Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3017,6m
182Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3063,6m
183Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3081,2m
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,472m2
185Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,38m2
186Gia công cổng sắt0,194tấn
187Gia công cổng sắt0,2296tấn
188Gia công cổng sắt0,0371tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,45441m2
190Bản lề cửa12bộ
191Bánh xe sắt4cái
192Khóa cửa2cái
193Lắp dựng cửa cổng16,381m2
E Cây xanh nhà văn hóa thôn 6
1Trồng cây đường viền nẻ trắng0,6326100m2
2Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m10cây
3Trồng cỏ nhật430,38m2
4Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m13cây
5Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m16cây
6Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m4cây
7Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m4cây
8Trồng cây Mai vận phúc đk tán (40-45)cm cao (0,8)m15cây
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 2 tháng9,8728100m2/ tháng
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn621cây / 90 ngày
F Xây dựng nhà văn hóa thôn 9
1Đào xúc đất - Cấp đất I0,9624100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0633100m3
3Vận chuyển đất Cấp đất I0,9624100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3818100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly3,8182100m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3038,182m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,902,4734100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,8245100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly8,2445100m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB3082,445m3
11Cắt khe sân 5x551,810m
12Đào móng, - Cấp đất II0,2764100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1013100m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,238m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3024,6628m3
16Miết mạch tường đá loại lồi72,4664m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,064tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0448100m2
19Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB300,8952m3
20Đào móng Cấp đất II0,2193100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0804100m3
22Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB301,7m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3019,856m3
24Miết mạch tường đá loại lồi58,599m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0488tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,034100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,68m3
28Đào móng băng Cấp đất II6,45631m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,2282m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,6581m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,1936m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0111100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm0,9100m3
34Thi công lớp mạt dày 5cm0,3100m3
35Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL600m2
36Vận chuyển cỏ, hạt cao su1công
37Hoàn thiện mặt cỏ600m2
38Sơn kẻ vạch9,162m2
39Bộ khung thành sân bóng 7 người (bao gồm cả khung côn và lưới)2bộ
40Sơn phân tuyến đường bằng máy4,2296m2
41Trụ lưới sân cầu lông di động1bộ
42Lưới sân cầu lông1bộ
43Sơn phân tuyến đường bằng máy3,24m2
44Trụ lưới sân bóng chuyền1bộ
45Lưới sân bóng chuyền1bộ
46Đào móng - Cấp đất II0,6574100m3
47Làm móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,900,1196100m3
48Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB3011,962m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3021,8416m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,3877m3
51Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,6689tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7357100m2
53Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB305,7721m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30123,9885m2
55Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB3081,66m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3773tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7298100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB309,1625m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg5071 cấu kiện
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0849100m3
61Đào móng Cấp đất II0,126100m3
62Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,98m3
63Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m18md
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg181cấu kiện
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0665100m3
66Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB304,5452m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3011,5465m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30141,5375m2
69Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2119,7625m2
70Mua đất màu đổ bồn cây139,8464m3
71Đào xúc đất , đất cấp I1,2586100m3
72Đào xúc đất, đất cấp I13,98461m3
73Phá dỡ cột, trụ gạch0,315m3
74Vận chuyển phế thải0,315m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,8231m3
76Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5625m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30107,4947m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3021,6828m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3012,6m
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ117,5195m2
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,6375m3
82Vận chuyển phế thải0,6375m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6942m3
84Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0417m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3064,5095m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,8514m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB308,4m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,2659m2
89Phá dỡ cột, trụ gạch0,2625m3
90Vận chuyển phế thải0,2625m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,0745m3
92Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7266m3
93Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30117,0681m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3023,5609m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3015,4m
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,966m2
97Phá dỡ cột, trụ gạch0,15m3
98Vận chuyển phế thải0,15m3
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,4785m3
100Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0417m3
101Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3056,2992m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,8514m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB308,4m
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,1506m2
105Phá dỡ cột, trụ gạch0,1875m3
106Vận chuyển phế thải0,1875m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,834m3
108Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2153m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3069,8351m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,9933m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB309,8m
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,8284m2
113Phá dỡ cột, trụ gạch0,675m3
114Vận chuyển phế thải0,675m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,1552m3
116Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,9097m3
117Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30109,253m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3023,5609m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3015,4m
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ132,862m2
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1318m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0098100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,0644m3
125Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,15m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,15m2
127Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 300x600)1,65m2
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch 800x1200)4,983m2
129Chữ Inox màu đồng cao 10cm30chữ
130Chữ Inox màu đồng cao 18cm6chữ
131Phá dỡ cột, trụ gạch0,4235m3
132Vận chuyển phế thải0,4235m3
133Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1138m3
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,861m2
135Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB308,8m
136Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3031,8m
137Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3040,6m
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,561m2
139Gia công cổng sắt0,1103tấn
140Gia công cổng sắt0,145tấn
141Gia công cổng sắt0,0135tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,99061m2
143Bản lề cửa6bộ
144Bánh xe sắt2cái
145Khóa cửa1cái
146Lắp dựng cửa cổng4,51m2
G Cây xanh nhà văn hóa thôn 9
1Trồng cây đường viền nẻ trắng0,323100m2
2Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m18cây
3Trồng cỏ nhật244,42m2
4Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m2cây
5Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m6cây
6Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m5cây
7Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m3cây
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bảo dưỡng 2 tháng5,5344100m2/ tháng
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng341cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật trồng cây 1 Tốt nghiệp đại học các ngành nông, lâm nghiệp.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw3
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn3
7 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m31
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 3 tấn1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw3
10 Giàn giáo Phù hợp với gói thầu (bộ)50
11 Cốt pha Phù hợp với gói thầu (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->