Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung bàn, ghế học sinh và giáo viên cho Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Vĩnh Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung bàn, ghế học sinh và giáo viên cho Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Vĩnh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán giao tại Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND thị xã Vĩnh Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 06:50:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,599,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43398E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8679E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được xét là hợp đồng tương tự về tính chất, trong mỗi hợp đồng phải có các thiết bị như: Bàn ghế học sinh; Bàn ghế giáo viên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 08 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngànhquản lý công nghiệp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao độngChứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ tráchsản xuất đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thiết kế nội thất;Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán;Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên chuyên:Sơn PU, mộc.>= 03công nhân nghề chuyên môn Mộc;>= 02 công nhân nghề chuyên môn PU;Có bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực đối với thợ hàn.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung bàn, ghế học sinh và giáo viên cho Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Vĩnh Châu Mua sắm tập trung bàn, ghế học sinh và giáo viên cho Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán giao tại Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thông tin về nhà thầu, Thông tin hồ sơ kỹ thuật, bảng giá, xuất xứ |
| E-CDNT 10.2(c) | Các Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: +Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ hàng hóa. -Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. -Hàng hóa cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT.Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật Hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | -Hàng hóa được giao đến Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư và đơn vị thụ hưởng - Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu Trong E-HSDT nhà thầu cung cấp bản gốc scan màu (file PDF) các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Vĩnh Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. Địa chỉ:Đường 30/4 Khóm 1, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại:02993.861.057 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế dành cho Gíáo viên (Bàn 01 cái + ghế 01 cái) | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh (Bàn 01 cái + ghế 02 cái) | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43398E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8679E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được xét là hợp đồng tương tự về tính chất, trong mỗi hợp đồng phải có các thiết bị như: Bàn ghế học sinh; Bàn ghế giáo viên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 08 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngànhquản lý công nghiệp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao độngChứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ tráchsản xuất đồ gỗ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thiết kế nội thất;Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán;Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Danh sách có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên chuyên:Sơn PU, mộc.>= 03công nhân nghề chuyên môn Mộc;>= 02 công nhân nghề chuyên môn PU;Có bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC và CHCN cấp còn hiệu lực đối với thợ hàn.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc (bản chính) khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi