Gói thầu: Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động quản lý, sản xuất cho các đơn vị thuộc khối Văn phòng của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284390-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động quản lý, sản xuất cho các đơn vị thuộc khối Văn phòng của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211266853
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí chi hoạt động thường xuyên của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 06:31:00 đến ngày 2022-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 166,271,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động quản lý, sản xuất cho các đơn vị thuộc khối Văn phòng của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC năm 2022
Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động quản lý, sản xuất cho các đơn vị thuộc khối Văn phòng của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng kinh phí chi hoạt động thường xuyên của Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An. Địa chỉ: Thôn Long Đằng, xã Phùng Chí Kiên, huyệnMỹ Hào,Hưng Yên; Điện thoại: 0976962283. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần HTCOM; Địa chỉ: Số 22-162/1 đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội; Điện thoai: 0386916475


- Bên mời thầu: Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC , địa chỉ: 65 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Tiếng nói Việt Nam; Địa chỉ : 37 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 84-24-22105148 Fax: 84-24-39344230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC. Địa chỉ: tòa nhà số 23 phố Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội; Số Fax: 024 636.6413; Điện thoại: 024 4450.1368
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GIẤY A41.500RamTheo mô tả tại Chương V
2GIẤY IN A4 ĐL8010RamTheo mô tả tại Chương V
3GIẤYA4 ĐL70 ĐẸP300RamTheo mô tả tại Chương V
4GIẤY IN HỒNG A4 ĐL805RamTheo mô tả tại Chương V
5GIẤY IN XANH A4 ĐL805RamTheo mô tả tại Chương V
6BÌA NGOẠI A4 VÀNG5TậpTheo mô tả tại Chương V
7BÌA NGOẠI A4 BLUE5TậpTheo mô tả tại Chương V
8BÌA NGOẠI A4 HỒNG5TậpTheo mô tả tại Chương V
9BÌA NGOẠI A4 CỐM5TậpTheo mô tả tại Chương V
10BÌA MIKA A4 DÀY15TậpTheo mô tả tại Chương V
11NHẮN 3*2 DA60TậpTheo mô tả tại Chương V
12NHẮN 3*3 DA60TậpTheo mô tả tại Chương V
13NHẮN 3*4 DA60TậpTheo mô tả tại Chương V
14GIẤY NHẮN 5 MÀU NHỰA100TậpTheo mô tả tại Chương V
15BÚT BI TL027 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG700ChiếcTheo mô tả tại Chương V
16BÚT VIẾT BẢNG TL WB3 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30ChiếcTheo mô tả tại Chương V
17BÚT DẠ DẦU PM09 TL HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30ChiếcTheo mô tả tại Chương V
18BÚT PENTEL BL57 0.7 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG80ChiếcTheo mô tả tại Chương V
19BÚT UB150 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG100ChiếcTheo mô tả tại Chương V
20BÚT NHỚ DÒNG FO HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG50ChiếcTheo mô tả tại Chương V
21BÚT XÓA NƯỚC CP02 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30ChiếcTheo mô tả tại Chương V
22BĂNG XÓA PLUS TO HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG50ChiếcTheo mô tả tại Chương V
23BÚT CHÌ TẨY FO HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG70ChiếcTheo mô tả tại Chương V
24BÚT PENTEL BL60 nét 1.0 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG80ChiếcTheo mô tả tại Chương V
25KOKUYO 7CM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG40ChiếcTheo mô tả tại Chương V
26KOKUYO 5CM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG10ChiếcTheo mô tả tại Chương V
27KOKUYO 9CM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG120ChiếcTheo mô tả tại Chương V
28BÌA NHẪN FO 3 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6ChiếcTheo mô tả tại Chương V
29TÚI CLEAR A TRUNG600ChiếcTheo mô tả tại Chương V
30TÚI CLEAR F DÀY400ChiếcTheo mô tả tại Chương V
31CHIA FILE NHỰA 10100TậpTheo mô tả tại Chương V
32TÚI 11 LỖ TQ HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG10TậpTheo mô tả tại Chương V
33DẬP GHIM 10 PLUS30ChiếcTheo mô tả tại Chương V
34GHIM DẬP 23/102HộpTheo mô tả tại Chương V
35GHIM DẬP 23/132HộpTheo mô tả tại Chương V
36GHIM DẬP 23/82HộpTheo mô tả tại Chương V
37CHÂN GHIM 10240HộpTheo mô tả tại Chương V
38GHIM TAM GIÁC180HộpTheo mô tả tại Chương V
39KẸP 19MM150HộpTheo mô tả tại Chương V
40KẸP 32MM100HộpTheo mô tả tại Chương V
41KẸP 51 MM60HộpTheo mô tả tại Chương V
42THANH CÀI ACCOR NHỰA HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG10HộpTheo mô tả tại Chương V
43BĂNG DÍNH VP30CuộnTheo mô tả tại Chương V
44BĂNG DÍNH TRONG 200YA HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG50CuộnTheo mô tả tại Chương V
45BD 2 MẶT 2 CM D100CuộnTheo mô tả tại Chương V
46BĂNG GÁY 5CM50CuộnTheo mô tả tại Chương V
47HỒ NƯỚC TL30LọTheo mô tả tại Chương V
48DAO TRỔ TO SDI HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG15ChiếcTheo mô tả tại Chương V
49KÉO S008 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG50ChiếcTheo mô tả tại Chương V
50SỔ CÔNG TÁC30QuyểnTheo mô tả tại Chương V
51CÔNG VĂN ĐẾN20QuyểnTheo mô tả tại Chương V
52CÔNG VĂN ĐI20QuyểnTheo mô tả tại Chương V
53SỔ BẰNG ĐẦU20QuyểnTheo mô tả tại Chương V
54SỔ THỪA ĐẦU A4 200 TRANG5QuyểnTheo mô tả tại Chương V
55SỔ BẰNG ĐẦU NGANG 200 TRANG5QuyểnTheo mô tả tại Chương V
56CASIO AX - 12B HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6ChiếcTheo mô tả tại Chương V
57CHUNG VÒNG TO5GóiTheo mô tả tại Chương V
58TRÌNH KÝ DA ĐẸP XIFU 8002 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6ChaiTheo mô tả tại Chương V
59TRÌNH KÝ DA ĐẸP EKE HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG20ChaiTheo mô tả tại Chương V
60TRÌNH KÝ NHỰA 1 MẶT30ChiếcTheo mô tả tại Chương V
61NƯỚC RỬA BÁT 750ML20ChaiTheo mô tả tại Chương V
62NƯỚC RỬA TAY 500ML30ChaiTheo mô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->