Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284660-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20211112087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 07:43:00 đến ngày 2022-01-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,366,223,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có kinh nghiệm 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 12 người)
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 20
7-Coppha (gỗ hoặc nhựa)(m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 500
8-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 600
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thử tĩnh cọc
Xây dựng Trụ sở UBND xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri
540 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhà Việt. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Tài chính huyện Ba Tri.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/10/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2,thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo thiết kế được duyệt123,6355m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột//5,3198100m2
3Rải nilon lót chống mất nước xi măng//4,9918100m2
4Quét vôi 3 nước trắng//492m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW//1,7938m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( Thép bản nối cọc: 3.6*82*2=590.4kg )//164mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I//20,254100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,9644100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//6,1113m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,6111100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //6,1113m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,1963100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //43,8197m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//1,4626100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,404100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //21,0197m3
17Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,4465100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250//13,0442m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //1,0393100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,0798100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //6,725m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,7733100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //11,9547m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //10,748m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //3,6759100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //42,8134m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //4,4068100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250//56,3622m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao //6,3358100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250//23,954m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //4,1854100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250//4,6309m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao //0,4177100m2
34Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //33,0016m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//2,2297100m3
36Rải nilon lót chống mất nước xi măng//3,7509100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200//23,963m3
38Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75//2,688m3
39Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao //84,8951m3
40Xây gạch xi măng cốt liệu Navis M7.5 (8x8x18) câu (4x8x18), xây tường chiều cao //18,7993m3
41Xây gạch xi măng cốt liệu Navis M7.5 (8x8x18), tường thẳng chiều dày //38,3061m3
42Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày //3,3165m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày //19,5816m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao //7,1202m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//1.630,501m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//797,9424m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//170,8637m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75//282,1482m2
49Trát trần, vữa XM mác 75//644,59m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75//205,239m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75//120,852m2
52Quét nước xi măng 2 nước//143,572m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//143,572m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75//209,6m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75//108,6m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75//155m
57Kẻ ron tường bằng thủ công//5,510m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75//649,7275m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75//16,1m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM mác 75//114,92m2
61Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75//71,818m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400//55,1035m2
63Công tác ốp đá chẻ chân tường://66,908m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM mác 75//9,625m2
65Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )//15,68m2
66Cung cấp lito thép hộp mạ kẽm//0,1291tấn
67Lắp dựng lito thép hộp mạ kẽm//0,1291tấn
68Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2//35,25m2
69Cung cấp xà gồ, cầu phong, li to thép hộp mạ kẽm//6,3048tấn
70Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li to thép hộp mạ kẽm//6,3048tấn
71Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao //4,3897100m2
72Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 6 ly ( Cả phụ kiện trừ ổ khoá)//93,59m2
73Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt//1,32m2
74Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 6 ly ( Cả phụ kiện )//90,66m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1,32m2
76Cung cấp ổ khoá cửa đi//37Cái
77Cung cấp, lắp dựng hoa inox cửa//111,06m2
78Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 kính cường lực dày 6 ly//20,4m2
79Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760,kính cường lực dày 6 ly//10,08m2
80Lắp dựng lan can sắt cầu thang + tay vịn gỗ D60//30,315m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//30,315m2
82Cung cấp, lắp dựng cửa sắt lên mái//0,64m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1,28m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm//1,432100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm//14cái
86Lắp đặt cầu chắn rác//14cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm//0,065100m
88Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//3,3422m2
89Bả bằng bột bả vào tường//2.249,7269m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.131,7337m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//2.240,5335m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1.107,1371m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính //5,246tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính //0,568tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính //12,525tấn
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm//0,173tấn
97Gia công thép bản đầu cọc//1,0824tấn
98Lắp dựng thép bản đầu cọc//1,0824tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //1,564tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,5322tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //3,3063tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,5677tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,02tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //2,6952tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,5831tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,27tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //3,4743tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //2,9541tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //2,4507tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,0061tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,0448tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,1235tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,3173tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,0723tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,5983tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,604tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,1327tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,537tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,0379tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,1822tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,3392tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,228tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1729tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //1,241tấn
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao //6,7336100m2
126Lắp đặt quốc huy bằng đồng 600mm//1cái
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép //0,6483tấn
B HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện cao 600x rộng 400 sâu 200//2cái
2Lắp đặt tủ điện 12PL//4hộp
3Lắp đặt MCCB 2P-80A//1cái
4Lắp đặt MCCB 2P - 63A, 50A//3cái
5Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 20A//27cái
6Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W//22bộ
7Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W//58bộ
8Lắp đặt đèn áp trần D225 bóng Led - 18W//4bộ
9Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m//29cái
10Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng Led - 9W//8bộ
11Lắp đèn pha bóng Led 200w//4bộ
12Lắp mặt một công tắc 1 chiều//3cái
13Lắp mặt hai công tắc 1 chiều//25cái
14Lắp mặt ba công tắc 1 chiều//3cái
15Lắp mặt một công tắc 2 chiều//6cái
16Lắp ổ cắm 3 chấu đôi//72cái
17Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm//115hộp
18Lắp đặt hộp nối 200x200//19hộp
19Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20//119hộp
20Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )//946m
21Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng )//134m
22Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng )//315cái
23Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng )//45cái
24Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/phi 40 ( Ống cam )//54m
25Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2//1.828m
26Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2//1.876m
27Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất )//806m
28Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 3x2.5mm2 )//100m
29Lắp dây cáp điện CV 10mm2 ( Tiếp đất )//171m
30Lắp dây cáp điện CV 10mm2//342m
31Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 2x25mm2 )//55m
32Lắp dây cáp đồng trần 25mm2//28m
33Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp//4bộ
C HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm//0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm//0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm//0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm//0,38100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm//0,54100m
6Lắp co, lơi, Y phi 114, giảm phi 114 /Phi 60//12cái
7Lắp lơi, Y phi 90, giảm phi 90 /Phi 60//4cái
8Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34//28cái
9Lắp co, tê, lơi, giảm uPVC phi 34/Phi 27//24cái
10Lắp Co, Tê phi 27//48cái
11Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21//14cái
12Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 27//12cái
13Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 34//4cái
14Lắp đĩa đựng xà phòng//4cái
15Lắp đặt giá treo//4cái
16Lắp Lavabo chân đứng//4bộ
17Lắp Vòi rửa Lavabo//4bộ
18Lắp bộ xả lavabo//4bộ
19Lắp kệ kính//4cái
20Lắp kính áp tường KT: 600x800//4cái
21Lắp đặt chậu tiểu + Van xả nhấn//2bộ
22Lắp hộp giấy vệ sinh//4cái
23Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120//8cái
24Lắp bồn cầu bệt//4bộ
25Lắp vòi rửa vệ sinh//4cái
26Lắp tê hand//4cái
27Lắp đặt sen lạnh//4bộ
28Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 34//2cái
29Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27//3cái
30Lắp đặt van 1 chiều phi 27//1cái
31Lắp Luppe phi 34//1cái
32Lắp racco phi 34//1cái
33Lắp racco phi 27//1cái
34Lắp máy bơm nước 1HP; Q=24m3, H=24m//1cái
35Lắp công tắc phao//2cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3//1bể
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm//1,08100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm//23cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm//0,37100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm//12cái
41Lắp đặt Robinet//5bộ
42Lắp đặt phao cơ//1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300//63,3255m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột//2,7064100m2
3Rải nilon lót chống mất nước xi măng//2,52100m2
4Quét vôi 3 nước trắng//252m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW//0,9188m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( Thép bản nối cọc 3.6*84=302.4kg )//84mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I//10,248100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,4534100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//2,8515m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //2,8515m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //20,0862m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,8448100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,1955100m3
14Đào đào đất thi công đà kiềng, giằng móng bằng thủ công, rộng //16,6803m3
15Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,3549100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //10,3513m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,8281100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,066100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //3,2618m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,3683100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //9,8308m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //1,8414100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //26,4926m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //3,2432100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250//20,0083m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao //2,0998100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250//22,9006m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, lanh tô, sê nô chiều cao //2,4579100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250//2,8802m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao //0,2575100m2
31Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //14,8147m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,882100m3
33Rải nilon lót chống mất nước xi măng//1,5628100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200//9,5004m3
35Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao //16,5036m3
36Xây gạch xi măng cốt liệu Navis M7.5 (8x8x18) câu (4x8x18), xây tường chiều cao //11,2896m3
37Xây gạch xi măng cốt liệu Navis M7.5 (8x8x18), tường thẳng chiều dày //29,3276m3
38Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày //14,6759m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao //1,6835m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//459,28m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//732,0516m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//140,5776m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75//296,8203m2
44Trát trần, vữa XM mác 75//220,2m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75//161,364m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75//72,64m2
47Quét nước xi măng 2 nước//82,54m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//110,22m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75//112,6m
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75//98,7m
51Đắp chỉ rộng 500x100//153,6m
52Kẻ ron tường bằng thủ công//5,7210m
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75//193,29m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM mác 75//123,23m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám mặt, vữa XM mác 75//11,3375m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám mặt, vữa XM mác 75//11,4275m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400//57,96m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 200x400, vữa XM mác 75//135,2m2
59Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75//14,476m2
60Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75//27,5652m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//2,22m2
62Công tác ốp đá bốc đen 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột//50,88m2
63Lát gạch Granite 200x200 ram dốc://6,54m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt )//129,09m2
65Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm//0,0382tấn
66Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm//0,0382tấn
67Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, 10viên/m2//11m2
68Gia công xà gồ thép//2,3769tấn
69Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm//2,3769tấn
70Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao //2,3838100m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6 ly ( Cả phụ kiện trừ ổ khoá )//57,18m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 6 ly ( Cả phụ kiện )//36,12m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760,kính cường lực dày 6 ly//5,2m2
74Lắp dựng hoa Inox bảo vệ cửa//62,8547m2
75Cung cấp ổ khoá cửa đi//24cái
76Lắp dựng lan can cầu thang inox (thanh đứng có nắp chụp)//9,35m2
77Lắp dựng lan can hành lang STK ( Cả phụ kiện )//19,04m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//19,04m2
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm//1,476100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm//0,124100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm//17cái
82Lắp đặt cầu chắn rác//17cái
83Cung cấp thang lên mái di dộng//1cái
84Cung cấp, lắp dựng khung sắt bọc tol//0,7225m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1.389,6495m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//620,644m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao //4,802100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính //2,687tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính //0,29tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính //6,416tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm//0,089tấn
92Gia công thép bản đầu cọc//0,5544tấn
93Lắp dựng thép bản đầu cọc//0,5544tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,422tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,3865tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //1,8035tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,277tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //2,663tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,484tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0728tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //1,489tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //1,2077tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //0,9505tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //0,8643tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //0,0042tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,0551tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,0232tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,2481tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,0435tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,253tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,4212tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,1955tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,3332tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,2258tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0209tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1004tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1569tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,6823tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1414tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1256tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1073tấn
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính //0,0149tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính //0,0275tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép //0,3282tấn
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ (HẦM VỆ SINH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,0835100m3
2Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,0899100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //0,928m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //4,3859m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100//57,904m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75//5,5m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200//0,5901m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao //0,0138100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200//0,0175m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,002100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng //1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm//0,06100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm//6cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm//0,167100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm//3cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện cao 600x rộng 400 sâu 200//1hộp
2Lắp đặt tủ điện 12PL//1hộp
3Lắp đặt MCCB 2P-63A//1cái
4Lắp đặt MCB 2P -32A, 40A, 50A//4cái
5Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 20A//15cái
6Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W//15bộ
7Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W//17bộ
8Lắp đặt đèn áp trần D225 bóng Led - 18W//4bộ
9Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m//8cái
10Lắp đặt quạt treo tường có dây, có chuôi Ghim//4cái
11Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng Led - 9W//10bộ
12Lắp đèn pha bóng Led 200w//1bộ
13Lắp mặt một công tắc 1 chiều//4cái
14Lắp mặt hai công tắc 1 chiều//11cái
15Lắp mặt ba công tắc 1 chiều//4cái
16Lắp mặt một công tắc 2 chiều//2cái
17Lắp ổ cắm 3 chấu đôi//33cái
18Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm//64hộp
19Lắp đặt hộp nối 200x200//10hộp
20Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20//54hộp
21Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )//632m
22Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng )//78m
23Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng )//210cái
24Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng )//26cái
25Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/phi 40 ( Ống cam )//54m
26Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2//1.218m
27Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2//1.250m
28Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất )//537m
29Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 3x2.5mm2 )//85m
30Lắp dây cáp điện CV 8mm2 ( Tiếp đất )//90m
31Lắp dây cáp điện CV 8mm2//180m
32Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 2x16mm2 )//55m
33Lắp dây cáp đồng trần 25mm2//28m
34Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp//4bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm//0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm//0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm//0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 3mm//12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm//0,19100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm//0,74100m
7Lắp co, lơi, Y phi 114, giảm phi 114 /Phi 60//12cái
8Lắp lơi, Y phi 90, giảm phi 90 /Phi 60//4cái
9Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34//28cái
10Lắp co, ms răng trong uPVC phi 42//12cái
11Lắp co, tê, lơi, giảm uPVC phi 34/Phi 27//14cái
12Lắp Co, Tê phi 27//32cái
13Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21//14cái
14Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 27//10cái
15Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 34//4cái
16Lắp đĩa đựng xà phòng//4cái
17Lắp giá treo khăn 800mm//4cái
18Lắp Lavabo chân đứng//4bộ
19Lắp Vòi rửa Lavabo//4bộ
20Lắp bộ xả lavabo//4bộ
21Lắp kệ kính//4cái
22Lắp kính áp tường KT: 600x800//4cái
23Lắp hộp giấy vệ sinh//6cái
24Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120//10cái
25Lắp đặt chậu xí xổm và thùng xả//6bộ
26Lắp đặt Robinet//4bộ
27Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 34//2cái
28Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27//3cái
29Lắp đặt van 1 chiều phi 27//1cái
30Lắp Luppe phi 34//1cái
31Lắp racco phi 34//1cái
32Lắp racco phi 27//1cái
33Lắp máy bơm nước 1HP; Q=24m3, H=24m//1cái
34Lắp công tắc phao//2cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3//1bể
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng //1,023100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I//30,3100m
3Đắp cát nền móng công trình//5,012m3
4Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,5012100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //2,506m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,1026100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //12,7393m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,8235100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0594tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,3436tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,4453tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0139tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0352tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //3,6956m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,9098100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,1301tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,4766tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,0139tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,0432tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,8204100m3
21Đào đất đà kiềng, sâu //10,3469m3
22Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,4139100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //8,2775m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,8278100m2
25Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày //9,7675m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//108,528m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //4,0573m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng//0,6762100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,4797tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1005tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,8712tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75//102,844m2
33Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày //1,1566m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày //21,2891m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//540,7546m2
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao //4,5243m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75//89,7525m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //0,2942m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,0392100m2
40Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,0507100m2
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày //0,1054m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//2,636m2
43Công tác ốp đá chẻ chân tường KT 100x200//37,418m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox//4,3239m2
45Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt hình//57,76m2
46Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu rào//19,38m2
47Dán chữ Inox mạ titan vào bảng tên//0,825m2
48Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hình//14,925m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//92,065m2
50Cung cấp ống khóa treo//1cái
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75//35,2m
52Bả bằng bột bả vào tường//74,6616m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//74,6616m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//458,878m2
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện //0,0128tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện //0,0128tấn
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CTN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng //0,6017100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //1,2m3
3Rải tấm nilon tránh mất nước BT//10,4606100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép //2,0686tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Xoa phẳng mặt, lăn nhám )//65,52m3
6Kẻ ron sân//46,810m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,001100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng //0,15m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150//0,8m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài//0,086100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //10,1004m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài//0,3498100m2
13Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //12,1605m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,2051100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200//4,4237m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,3264100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,3192tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0387tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn//0,0087tấn
20Lắp đặt ống uPVC thoát nước D=280//0,11100m
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75//56,184m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//130,308m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng //262cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200//0,4m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,08100m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75//16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//22m2
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng //0,8139m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200//0,8139m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //0,2885m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //0,0165100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao //1,6265m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//6,857m2
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //0,5214m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//10,1909m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200//0,1542m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,0291100m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75//5,4835m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//10,9537m2
13Lắp đặt ống Inox phi 114//0,03100m
14Lắp đặt ống Inox phi 90//0,026100m
15Lắp đặt ống Inox phi 76//0,021100m
16Lắp đặt ống Inox phi 32//0,008100m
17Lắp đặt ống Inox phi 22//0,003100m
18Lắp đặt ròng rọc//2Cái
19Lắp cầu inox D120//1Cái
20Lắp cầu inox D60//2Cái
21Quốc kỳ (1200x900)//2Cái
K HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng //1,4327100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//5,376m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măng//0,5376100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150//5,376m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250//13,826m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,1016100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //0,666m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //0,0888100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //1,68m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,1626100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250//5,376m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao //0,7168100m2
13Ngâm nước xi măng//31,49m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75//49,4m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//49,4m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75//31,49m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250//2,4m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao //0,3100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75//36,72m2
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //0,0096m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//6,92m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250//0,0245m3
23Nilon lót//0,0049100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0014100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công//1cái
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép //0,0634tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép //1,7454tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép //0,174tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép //0,3044tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //0,1487tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //0,1333tấn
32Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm//0,045100m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,5878100m3
34Cung cấp băng cản nước//24,4m
L HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,0368100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng //0,396m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //0,728m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,0216100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //0,192m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //0,05100m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75//0,6m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà//0,6m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,0205100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0228tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0171tấn
14Gia công khung thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ //0,263tấn
15Lắp dựng khung thép khẩu độ //0,263tấn
16Gia công giằng mái thép mạ kẽm//0,059tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông//0,059tấn
18Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm ( Gia công sẵn )//0,329tấn
19Lắp dựng xà gồ thép//0,329tấn
20Gia công xà gồ thép hình//0,005tấn
21Lắp dựng xà gồ thép//0,005tấn
22Gia công cột bằng thép tấm//0,04tấn
23Lắp dựng cột thép các loại//0,04tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//2,546m2
25Cung cấp Bulon phi 16x500//16cái
26Cung cấp Bulon phi 12x150//8cái
27Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm//0,6595100m2
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //1,8678m3
29Rải nilon lót làm móng công trình//0,0849100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150//0,849m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,0566100m2
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //0,846m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//2,865m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,0416100m3
35Rải nilon lót làm móng công trình//0,3782100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200//3,591m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,0641100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền. Cốt thép nền, đường kính cốt thép //0,0783tấn
39Kẻ ron nền sân//3,410m
M HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây//23,84100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây //10cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc //10gốc cây
4Đào đất đấp bờ bao bằng máy đào 0,8m3//0,9969100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển //11,994100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85//11,994100m3
N NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ (HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,2424100m3
2Trải tấm nilon chống mất nước bê tông//0,1144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150//1,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng //1,728m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột//0,0148100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //0,56m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,042100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột //0,208m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,0416100m2
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày //3,0833m3
11Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày //0,9854m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//52,716m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75//8,28m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao //0,2212m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,0246100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250//0,9608m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao //0,1329100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250//0,06m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0048100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng //1cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm//0,045100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm//6cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm//0,05100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm//3cái
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính //0,0344tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính //0,169tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính //0,0538tấn
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường//11,5254m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột //862m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột //120m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính //598m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính //45m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện //1cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp //1hộp
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt//4,610 đầu
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn//1,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy//0,65 chuông
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 5 zone//11 trung tâm
11Lắp đặt đèn thoát hiểm//1,25 đèn
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố//3bộ
13Bình bột 8kg//7cái
14Bình CO2-5kg//7cái
15Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC//7cái
16Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháy//7cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97m//1cái
2Cọc chống sét d16, l=2.4m//6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 70.0mm²//32m
4Kéo rải dây chống sét theo tường & mái, Cáp đồng trần 70.0mm²//58m
5Ống p.v.c d25//52m
6Lắp đặt dây đơn //48m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim//0,02tấn
8Mối hàn hóa nhiệt//61 đầu cáp
9Hộp điện trở & hộp đếm sét//1bộ
10Ốc xiết cáp//3cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm//0,05100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,024100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cáp//0,024100m3
Q HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp //1hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp //1hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp //3hộp
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 16 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image//2cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 10 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image//1cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 16 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image//2cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45//43cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp //43hộp
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột //937m
10Lắp đặt dây đơn //43m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp //1hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp //2hộp
13Lắp đặt ổ cắm đơn:Ổ cắm điện thoại RJ11//24cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn và điện thoại lập trình//25cái
15Lắp đặt dây đơn //70m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột //559m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột //120m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính //883m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính //69m
R CHI PHÍ THỬ TĨNH
1Thử tĩnh tải cọc bê tông cốt thép//4Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật (Số lượng = 01 người) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có kinh nghiệm 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 12 người) 12 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
2 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
3 Máy phát điện ≥ 25 KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.2
5 Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 0,8T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
6 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.20
7 Coppha (gỗ hoặc nhựa)(m2) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.500
8 Chống sắt Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.600
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.4
11 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
12 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.2
13 Máy đào ≥ 0,3m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
14 Ô tô tự đổ ≥ 3m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
15 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
16 Máy ép cọc Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->