Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án Hạ tầng tái định cư và khu dân cư mới Trung tâm cính trị-văn hóa xã Hà Yên (cũ), xã Yên Dương, huyện Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 08:04:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,840,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6760222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.488.104.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Giao thông.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm cóc các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện ≥ 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng - công suất ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài - công suất ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Hạ tầng tái định cư và khu dân cư mới trung tâm Chính trị -văn hóa, xã Hà Yên (cũ), xã Yên Dương, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án Hạ tầng tái định cư và khu dân cư mới Trung tâm cính trị-văn hóa xã Hà Yên (cũ), xã Yên Dương, huyện Hà Trung và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp - Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu). - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung, địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0972854159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San nền độ chặn Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 243,239 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 128,8937 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,8556 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu đá thải để gia cố nền đất yếu) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 94,1533 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 229,015 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 40,4342 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 14,6248 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 13,3963 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 81,653 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 81,653 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA VÀ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| F | Rãnh xây gạch B=50 (L=1.315m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 89,4726 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16,9998 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 142,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 142,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,63 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 324,016 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1.735,8 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 92,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 11,572 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 7,7585 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 97,31 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,5762 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10,3648 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1.315 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh chịu lực B=50cm (L=139m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,9345 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,9376 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 50,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,834 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 55,878 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,2256 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3197 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 20,016 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,9007 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,3414 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,7778 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 139 | 1cấu kiện |
| H | Ga thu nước loại 1 (SL = 20 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6,624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,5962 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 13,64 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 56,4 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,62 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,4602 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| I | Ga thu nước loại 2 (SL=49 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16,2288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,4606 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10,8192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16,2288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,4381 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 37,926 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 148,47 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 7,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,8477 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6,419 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3273 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,1275 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 98 | 1cấu kiện |
| J | Ga thu nước loại 3 (SL=15 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,968 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,4471 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,312 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1341 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 11,37 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 44,1 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,2715 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,965 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3452 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| K | Ga thu nước loại 4 (SL=1 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,204 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,6072 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3515 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,566 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0321 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0423 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| L | Ga thu nước loại 5 (SL=3 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,612 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3251 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,821 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 19,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,1061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,698 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0962 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1268 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| M | Ga thu nước loại 6 (SL=5 cái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6,02 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,5418 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,035 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 32,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,7935 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,83 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1604 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,2113 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| N | Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 97 | cái |
| O | Cống ngang đường D1200 (L=210m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 5,9766 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,3611 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 106,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,722 | 100m2 |
| 5 | Gối cống D1200 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 210 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 210 | 1cấu kiện |
| 7 | Gioăng cao su để nối cống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 105 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 105 | 1 đoạn ống |
| P | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| Q | Lát gạch bằng gạch Blook (3880,95m2) | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,7167 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 271,6665 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3.880,95 | m2 |
| R | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0m) L=1301m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 33,826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,602 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 12,8435 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 55,6828 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1.301 | m |
| S | Bó vỉa cong (0,26*0,23*0,4m) L=214m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 5,564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,4209 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 9,202 | m3 |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 214 | m |
| T | Bó vỉa cửa thu 86m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,182 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,4892 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 86 | m |
| U | Khóa hè (L=1461m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 59,901 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 29,9505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,922 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 30,681 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 365,25 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 13,8795 | m3 |
| V | Hố trồng cây (109 hố) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 9,9212 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 9,9212 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 11,7118 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 101,6316 | m2 |
| W | Đan rãnh (L=1601m) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 24,015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,5616 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 480,3 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3.202 | 1 cấu kiện |
| X | Bó vỉa giải phân cách | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 13,824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 5,0035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 42,624 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 384 | 1cấu kiện |
| Y | Bó vỉa cong (81 viên) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,564 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 81 | 1cấu kiện |
| Z | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| AA | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 8,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10,073 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc - Đường kính ≤50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 11 | Kép TMK D50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 8,78 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10,073 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 18,853 | 100m |
| 24 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 11,4781 | m3 |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AC | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 491,92 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 220,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 5,6559 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,5949 | 100m3 |
| AD | HỐ VAN D100 (SL 05) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 19,7589 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,7787 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,1933 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,4241 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4,041 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| AE | HỐ VAN D50 (SL 12) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,0157 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,8208 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0376 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2,0935 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 5,5584 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| AF | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT (SL = 24) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 31,74 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Bu lông ecu M16x20 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 48 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160 (400x60x6mm) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 24 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,2856 | 100m3 |
| AG | TRỤ CỨU HỎA D100 (SL=8) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 8,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1829 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,0002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| AH | CÔNG TRÌNH ĐIỆN | |||
| AI | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| AJ | Móng cột đơn MT8-2,5 (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,5513 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,4731 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 15,315 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,453 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3624 | 100m3 |
| AK | Móng cột đôi MTcđ - 2,5m (5 móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,061 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,2252 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 7,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 36,705 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 7,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,7552 | 100m3 |
| AL | Tiếp địa RC4 (8 bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,384 | 100m3 |
| AM | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (35,22/0,4KV) | |||
| AN | Xây dựng móng cột trạm (2 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,0378 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,2461 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| AO | Xây dựng tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| AP | XÂY DỰNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AQ | Móng cột đôi MTcđ - 1,7m trên nền vỉa hè (9 móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,4838 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 8,478 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3772 | 100m3 |
| AR | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè (21 móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,9032 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 19,782 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,777 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,6674 | 100m3 |
| AS | Tiếp địa RC1 (30 bộ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| AT | LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cột LTMB 20NPC 13,0 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột LTMB 20NPC 14,0 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cột |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đơn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi dọc | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi 20m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo kép Polyme 35kV + khóa néo | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 57 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc AsX 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1.364 | m3 |
| 12 | Kéo lại dây nhôm bọc AC-70/11 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 200 | m3 |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 60 | cái |
| 14 | Chặt hạ cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cột |
| 15 | Tháo hạ xà thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây AC-70 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 966 | m |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cách điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh cột đơn sứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc AsX 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 85 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| AU | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Cột trạm biến áp LT 14 NPC11 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà néo dây đầu trạm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo cột trạm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 24 | m |
| 12 | Dây đồng nối đất hệ xà trạm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 27 | m |
| 16 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 26 | quả |
| 17 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Làm đầu cáp lực 0,4kV-1x185mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Biển cấm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển tên trạm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khóa tủ điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| AV | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 21 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 18 | cột |
| 4 | Râu tiếp địa DDK-0,4kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 50 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-2TD | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 430 | m |
| 8 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 573 | m |
| 9 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Kép ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 44 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 165 | m |
| 13 | Tủ 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 27 | bộ |
| 14 | Tủ 6 công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 136 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M1x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 272 | m |
| 17 | Ghịp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 144 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 100 | cuộn |
| 20 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 37 | cột |
| AW | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1.131 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/XLPE 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 165 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 33 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 33 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| AX | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| AY | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| AZ | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông đường dây 22KV) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Thi nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmet | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | mẫu |
| 9 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông chiếu sáng và hạ thế | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 37 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6760222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.352044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đường giao thông (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng), thoát nước, cấp nước, hạng mục điện chiếu sáng, điện trung thế; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh không vi phạm chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.488.104.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sau:+ 01 người chuyên ngành Giao thông.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp điện.+ 01 người thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu);- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Cung cấp tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 3 |
| 3 | Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130CV | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 6 |
| 7 | Máy đầm cóc các loại | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 15KW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng - công suất ≥ 2,5KW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 17 | Máy mài - công suất ≥ 2,7KW | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi