Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283978-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211283869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại MBQH số 83/MBQH-UBND ngày 26/11/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 08:40:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,352,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.146.579.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm bốn sáu triệu, năm trăm bảy chín ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.146.579.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư cấp thoát nước (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư hệ thống điện (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 6000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (MBQH số 83/MBQH-UBND Ngày 26/11/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa)
5 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại MBQH số 83/MBQH-UBND ngày 26/11/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát.


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý 3 năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Phú Địa chỉ: xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Phú Địa chỉ: xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu172,79651m3
2Đào hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,8313100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,5593100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,5593100m3/1km
5Đào đánh cấp bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,5891m3
6Đào cấp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9619100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1178100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1178100m3/1km
9Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách công trình 18KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11.280,5805m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Phân loại đường L6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.128,058110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Phân loại đường loại L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.128,058110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km (Phân loại đường loại L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.128,058110m³/1km
13Xúc đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112,8058100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Phân loại đường L6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.128,058110m³/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1251100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78,3775100m3
17Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách công trình 18KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.402,8701m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Phân loại đường L6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,28710m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Phân loại đường loại L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,28710m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7km (Phân loại đường loại L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,28710m³/1km
21Xúc đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,0287100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,28710m³/1km
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9948100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3306100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6643100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,8176100m2
27Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5308100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5308100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5308100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,8176100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,99m3
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,98510m
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1988100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,58m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155,84m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9216100m2
37Đá bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu599,4m
38Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu599,4m
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2176100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,82m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng kt(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,26m3
42Mua cây sao đen, đường kính thân cây 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49cây
43Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,25cây/năm
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5534100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,94m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng kt(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,89m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu98,96m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.627,97m2
49Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1546100m3
50Lát vỉa hè bằng đá xám trắng kt (400x400x40)mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.627,97m2
51Khoan lỗ sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,11610 lỗ
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3678tấn
53Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6905100m2
54Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,91m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5099100m2
56Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,12m3
57Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,99m2
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106,231 cấu kiện
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106,231cấu kiện
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,39m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9388100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,39m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng kt(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,73m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu535,12m2
65Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,694100m2
66Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2573tấn
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,94m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9152100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8886tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,43m3
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu469,41 cấu kiện
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu469,41cấu kiện
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,22m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,23100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,33m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng kt(6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,68m3
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,29m2
78Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7463100m2
79Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,289tấn
80Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,01m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1814100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5374tấn
83Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1276tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,63m3
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu421 cấu kiện
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu421cấu kiện
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92m3
88Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5055100m2
89Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,77m3
90Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
91Lắp Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
92Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,56m3
94Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,648100m2
95Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1726tấn
96Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3287tấn
97Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,34m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0648100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0523tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3842tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m3
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201 cấu kiện
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201cấu kiện
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,66m3
105Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1141100m2
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,99m3
107Ống cống ly tâm D300 cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42m
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241cấu kiện
109Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,75m2
110Mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,608m
111Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,6100m
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,32m3
113Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,336100m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,14m3
115Ống cống ly tâm D1200 cường độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161cấu kiện
117Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180,86m2
118Mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu171,8208m
119Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,782100m
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36m3
121Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0242100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5m3
123Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1211100m2
124Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,07m3
125Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,73100m
126Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,95m3
127Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0348100m2
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,89m3
129Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4363100m2
130Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,94m3
131Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0324tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0384100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0092tấn
134Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3505tấn
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,28m3
136Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 cấu kiện
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cấu kiện
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0142100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,91tấn
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,16m3
141Tấm nắp gang 85x85cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tấm
142Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4100m
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48m3
144Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1528100m2
145Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0395tấn
146Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0511tấn
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
148Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,06m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,072100m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0349tấn
151Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0643tấn
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m3
153Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41 cấu kiện
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
3Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn: XNBSC-22-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn: XRN-22-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà phụ XF1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
7Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
8Tháo hạ dây nhôm AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.047m
9Tháo hạ sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15quả
10Tháo hạ xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
11Tháo hạ xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Sứ chuỗi Polyme 22kV + phụ kiện néo képMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6chuỗi
13Sứ chuỗi Polyme 22kV + phụ kiện néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12chuỗi
14Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3quả
15Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu752,76m
16Kéo dây nhôm 70mm2 vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2vị trí
17Kéo lại dây nhôm AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu394,74m
18Ghíp nhôm 3 bu lông 70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
19Hạ cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột đơn MT-8 nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
2Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 180KVA-22/0,4KV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Móng cột trạm MT-5 nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
3Tiếp địa trạm biến áp treoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ
4Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Cầu chì tự rơi SI-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
13Thu lôi van HE-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
14Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27m
15Dây dòng nối đất hệ xà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
16Dây nối đất thu lôi van dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
17Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16m
19Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20quả
20Hộp chụp cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
21Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8đầu
22Ghíp nhôm 3 bu lông 70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
25Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
26Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
2Lắp đặt tủ hạ thế 3x150A-600V trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV VÀ CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
2Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cột
3Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
6Đai thép không gỉ + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
7Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,06m
11Tháo hạ kéo lại cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,41m
12Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
13Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
14Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
15Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
16Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
17Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (6m/1 hộp CT)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
18Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
19Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (4m/1 hộp CT)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
20Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu208m
21Chặt hạ thu hồi cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
22Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu310m
23Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19m
24Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu313,29m
25Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu614,29m
26Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19m
27Măng sông ống thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
28Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m
29Colie ôm ống thép và cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
30Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4móng
31Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
32Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
33Tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4tủ
34Tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
35Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,08m
36Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112,2m
37Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m
38Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu191,76m
39Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
40Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
41Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
42Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6đầu
43Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV VÀ CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Móng cột đơn hạ thế MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4móng
2Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu310m
4Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19m
5Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu171m
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu275m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21m
3Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu427,38m
4Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
5Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
7Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9móng
8Móng cột đèn chiếu sáng cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4móng
9Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13bộ
10Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cột
12Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 7m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
13Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13bộ
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,3m
15Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu498,5m
16Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu498,5m
17Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu122m
18Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cột
19Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26đầu
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cuộn
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1HT
4Thí nghiệm MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
5Thí nghiệm cầu chì SI-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
6Thí nghiệm chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
7Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
8Thí nghiệm VônmétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
9TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
10TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện UMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3máy
12Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
13Thí nghiệm Aptomat 150AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24vị trí
15Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6sợi
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
2Tủ điện hạ thế 300A 2 lộ ra 200AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
3Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.146.579.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm bốn sáu triệu, năm trăm bảy chín ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.146.579.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Là Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Là Kỹ sư cấp thoát nước (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Là Kỹ sư hệ thống điện (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư31
5 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng đại học và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh)- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
6 Cán bộ KCS 1 Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước để chứng minh).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T5
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
7 Máy đầm dùi Đầm dùi2
8 Máy đầm cóc Đầm cóc2
9 Máy đầm bàn Đầm bàn2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới nhựa1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Xe ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng ≥ 6000 kg1
14 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->