Gói thầu: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại xã Kà Dăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Giang |
| Tên gói thầu | Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại xã Kà Dăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 08:50:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,164,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 541.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực: Đo đạc, trích đo và lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy CNQSD đất) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.894.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Người phụ trách kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ; có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 05 năm với công việc phù hợp với nội dung gói thầu và đã làm “Người phụ trách kỹ thuật” ít nhất 03 hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ năm 2018 đến ngày đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng, nghiệm thu có tên người phụ trách kỹ thuật hoặc giấy xác nhận có tên người Phụ trách kỹ thuật tham gia của các hợp đồng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ; có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 03 năm phù hợp với nội dung gói thầu.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm nhân sự, kỹ thuật hỗ trợ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên được đào tạo chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính,xây dựng.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn và hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử.(Thiết bị được sản xuất từ năm 2015 đến nay) (Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy định vị vệ tinh RTK GNSS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử.(Thiết bị được sản xuất từ năm 2015 đến nay) (Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tính phục vụ thiết kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính. (Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Có tối thiểu 01 phần mềm hợp pháp phù hợp với tính chất gói thầu như (Microstartion, VIETMAP, MapInfo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các phần mềm chuyên ngành như: (Microstartion, VIETMAP, MapInfo) và các phần mềm hỗ trợ khác (Famis, Maptrans, Benley v8, MapSource-Trip&waypoint Mannager, Leica Geo Office Tools, Gpsurvery 2.35, Topo, AutoCad….)(Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tại xã Kà Dăng Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSD đất Lâm nghiệp tại xã Kà Dăng (xã thí điểm), huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo QĐ 2204/QĐ-UBND của UBND huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh . 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực. 3. Các Hợp đồng có qui mô, tính chất tương tự gói thầu. (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác tương đương) 4. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, nhân sự phục vụ cho gói thầu. 5. Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật, thiết bị, máy móc thi công. 6. Giải pháp và phương pháp luận của nhà thầu 7. Kế hoạch công tác và tổ chức nhân sự triển khai gói thầu. 8. Đề xuất bổ sung, sửa đổi điều khoản tham chiếu của nhà thầu. 9. Tiến độ và kế hoạch triển khai chi tiết gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính của 03 năm: 2018, 2019, 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản chính Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, các hợp đồng tượng tự và toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị của nhà thầu. - Kế hoạch chi tiết về nhân sự thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Giang; Địa chỉ : Thị trấn Prao, huyện Đông Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Giang; Địa chỉ : Thị trấn Prao, huyện Đông Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Giang; Địa chỉ : Thị trấn Prao, huyện Đông Giang; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Giang; Địa chỉ : Thị trấn Prao, huyện Đông Giang; |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp điểm địa chính (có tường vây) | Theo quy định | điểm | 2 | |
| 2 | Đo đạc bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính (bản đồ địa chính tỉ lệ 1/ 10.000) | Theo quy định | Ha | 855,6 | 484 thửa |
| 3 | Đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính tỉ lệ 1/ 10.000 (biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung) | Theo quy định | Thửa | 1.022 | Số mảnh 03; diện tích 1.091,4 ha |
| 4 | Kê khai đăng ký, cấp giấy CNQSD đất : a. Cấp mới đồng loạt hộ gia đình, cá nhân (lần đầu) | Theo quy định | Hồ sơ | 484 | |
| 5 | Kê khai đăng ký, cấp giấy CNQSD đất :b.Cấp đổi đồng loạt hộ gia đình, cá nhân | Theo quy định | Hồ sơ | 1.022 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 541.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 541.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực: Đo đạc, trích đo và lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy CNQSD đất) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.894.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách kỹ thuật: | 1 | -Người phụ trách kỹ thuật phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ; có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 05 năm với công việc phù hợp với nội dung gói thầu và đã làm “Người phụ trách kỹ thuật” ít nhất 03 hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ năm 2018 đến ngày đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, CC hành nghề, hợp đồng lao động và các hợp đồng, nghiệm thu có tên người phụ trách kỹ thuật hoặc giấy xác nhận có tên người Phụ trách kỹ thuật tham gia của các hợp đồng kèm theo) | 7 | 5 |
| 2 | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt | 4 | Nhóm nhân viên kỹ thuật chủ chốt phải có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ; có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 03 năm phù hợp với nội dung gói thầu.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn, hợp đồng lao động kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Nhóm nhân sự, kỹ thuật hỗ trợ | 3 | có trình độ trung cấp trở lên được đào tạo chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính,xây dựng.(Nhà thầu Scan bằng chuyên môn và hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS | Thiết bị có đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử.(Thiết bị được sản xuất từ năm 2015 đến nay) (Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). | 5 |
| 2 | Máy định vị vệ tinh RTK GNSS | Thiết bị có đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử.(Thiết bị được sản xuất từ năm 2015 đến nay) (Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). | 2 |
| 3 | Máy tính phục vụ thiết kế | - Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính. (Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). | 2 |
| 4 | Có tối thiểu 01 phần mềm hợp pháp phù hợp với tính chất gói thầu như (Microstartion, VIETMAP, MapInfo). | Các phần mềm chuyên ngành như: (Microstartion, VIETMAP, MapInfo) và các phần mềm hỗ trợ khác (Famis, Maptrans, Benley v8, MapSource-Trip&waypoint Mannager, Leica Geo Office Tools, Gpsurvery 2.35, Topo, AutoCad….)(Cung cấp hóa đơn, chứng từ chứng minh thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê của chủ sở hữu hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi