Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 09:04:00 đến ngày 2022-01-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,801,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.202522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4405043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.361.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.722.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự hoặc làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ Trường tiểu học Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình Dân dụng, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đxầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 11 năm 2021 + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc
Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long
Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 25,2686 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,2742 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 19,3612 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,7424 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 30,899 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 34,3165 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 63,2153 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,0878 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 128,2362 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 56,6903 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,0878 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4987 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3058 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,2448 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 369,0036 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7729 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,7647 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 12,6056 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 75,49 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 75,49 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,7856 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 15,3621 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 50,6319 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,7392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 75,1536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,7311 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,3459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2068 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,0737 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,1735 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2539 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,1152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,662 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5287 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,4306 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,0928 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,5163 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,1399 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,8658 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 69,6454 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,8658 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 118,6598 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,7781 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 31 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 363,112 | m2 |
| 32 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,9713 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9713 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,0875 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão ( 1 m/3 cái) | Mô tả KT theo chương V | 1.226,25 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 48,3016 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 579,6026 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 133,7 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 197,32 | m |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 644,509 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.172,4043 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 196,3884 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 282,9876 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,58 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 623,27 | m2 |
| 47 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả KT theo chương V | 50,605 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 699,4894 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,8224 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 145,2752 | m2 |
| 51 | Chống thấm bằng phương phám khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 133,5956 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 136,4264 | m2 |
| 53 | Đăp đầu trụ, chân trụ | Mô tả KT theo chương V | 24 | trụ |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 927,4966 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.065,7817 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 3.993,2783 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bàn lề mở quay, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 73,695 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chử A, thanh chuyển động đa điềm, tay nắm, kính 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 110,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 bao gồm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 102,39 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 102,39 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Mô tả KT theo chương V | 10,65 | m |
| 6 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 5x10cm | Mô tả KT theo chương V | 10,65 | m |
| 7 | Sản xuất thanh đứng cầu thang bằng thép tròn D32 dày 1.2ly bao gồm sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 5,4315 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 17,8452 | m2 |
| 10 | Trụ chính cốn thang gỗ nhóm IV 150x150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | trụ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,5958 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 19 | Tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 4 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 20 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 20 | m3 |
| F | PHẦN MẠNG INTERNEX | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Nẹp Inốc D90 | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 140 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 2 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 3 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| I | VÁCH NGĂN COMPAX VÀ THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Vách ngăn compax chống nước dày 1,2mm bao gồm phụ kiện inox 304 và công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 26,742 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm nước CM32 - 160HC- 1,5KW | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| J | BỂ PHỐT ( BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,7111 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0667 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,5049 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,422 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,06 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,7386 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,3712 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,9678 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 44,0776 | m2 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=27 | Mô tả KT theo chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=48 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25 | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=21 | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=48 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=27 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu PPR d=27x48 ; | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu PPR d=27x25 ; | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR d=27x21; | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa d=48mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa trong d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu 48-25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu 25-20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông d=48mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Van khóa d =27mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Van khóa d =25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Rắc co d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Rắc co d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa 90x90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa 60x60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu 90-60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu 60-42mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Si phông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Bịt xả (thăm) d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Đai ôm 110 | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 22 | Đai treo 90 | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 23 | Đai treo 60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Thoát sàn caesar ST1414L | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| M | PHÁ DỞ NHÀ HIỆU BỘ CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 25,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 304,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,2389 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 1,6786 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 115,3152 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 1,0032 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 48,8488 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 12,9078 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 5,5388 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 26,1508 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 30,64 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 80,4795 | m3 |
| N | HOÀN TRẢ SÂN SAU THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 262,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.202522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4405043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.361.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.722.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự hoặc làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy phát điện ≥ 23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi