Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285010-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20211284978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 09:04:00 đến ngày 2022-01-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,801,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.202522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4405043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.361.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.722.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự hoặc làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ
Trường tiểu học Xuân Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học đa chức năng kết hợp nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bảo Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485 đường Quang Trung, phường Đậu Liên, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 268. Địa chỉ: Thôn Lương Hội, xã Khánh Vĩnh yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình Dân dụng, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đxầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 11 năm 2021 + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng) UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V25,2686m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,2742100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V19,3612m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,7424100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V30,899m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V34,3165m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V63,2153m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,0878m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V128,2362m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V56,6903m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,0878m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1042tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,4987tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,62tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2072tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,3058tấn
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,2448100m2
18Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V369,0036m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,7729100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V3,7647100m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V12,6056m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V6,75m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V75,49m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V75,49m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,4m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,7856m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V15,3621m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V50,6319m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V75,1536m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,7311m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,2276m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V12cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,314tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,3459tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,2068tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,0737tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,1735tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2539tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1691tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,1152tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,662tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5287tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1798tấn
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,4306100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,0928100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,5163100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,1399100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3058100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,8658m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V69,6454m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,8658m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V118,6598m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,7781m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,9702m3
31Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V363,112m2
32Xà gồ thép hộp 40x80x1.8Mô tả KT theo chương V1,9713tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9713tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V5m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,0875100m2
36Ke chống bão ( 1 m/3 cái)Mô tả KT theo chương V1.226,25cái
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V48,3016m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V579,6026m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V133,7m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V197,32m
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V644,509m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.172,4043m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V196,3884m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V282,9876m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V30,58m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V623,27m2
47Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND)Mô tả KT theo chương V50,605m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V699,4894m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,8224m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V145,2752m2
51Chống thấm bằng phương phám khò nhiệtMô tả KT theo chương V133,5956m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V136,4264m2
53Đăp đầu trụ, chân trụMô tả KT theo chương V24trụ
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V927,4966m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.065,7817m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V3.993,2783m2
C PHẦN CỬA
1Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bàn lề mở quay, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V73,695m2
2Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chử A, thanh chuyển động đa điềm, tay nắm, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V110,75m2
3Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 bao gồm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V102,39m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V102,39m2
5Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cmMô tả KT theo chương V10,65m
6Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 5x10cmMô tả KT theo chương V10,65m
7Sản xuất thanh đứng cầu thang bằng thép tròn D32 dày 1.2ly bao gồm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V5,4315m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0561tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V17,8452m2
10Trụ chính cốn thang gỗ nhóm IV 150x150Mô tả KT theo chương V2trụ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,5958100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V24bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V13cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V350m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V1.000m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V1.200m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V28bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V14cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V28cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V28cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V50cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V20cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V11hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V13hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V1.200m
19Tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1cái
20Tủ điện phòngMô tả KT theo chương V20cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V250m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
4Bật sắt chẻ đuôi cá D10Mô tả KT theo chương V40cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V20m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V20m3
F PHẦN MẠNG INTERNEX
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V130m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V130m
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V1,4100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V51cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,2100m
4Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V16cái
5Nẹp Inốc D90Mô tả KT theo chương V70cái
6Đinh vítMô tả KT theo chương V140cái
H PHẦN PCCC
1LĐ bình CO2 loại MT3Mô tả KT theo chương V2bình
2LĐ bình bột MFZ4Mô tả KT theo chương V2bình
3LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bìnhMô tả KT theo chương V2hộp
4LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V2bộ
I VÁCH NGĂN COMPAX VÀ THIẾT BỊ WC
1Vách ngăn compax chống nước dày 1,2mm bao gồm phụ kiện inox 304 và công lắp đặtMô tả KT theo chương V26,742m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V3,12m2
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
7Lắp đặt lô giấyMô tả KT theo chương V8bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả KT theo chương V2bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
11Máy bơm nước CM32 - 160HC- 1,5KWMô tả KT theo chương V1Cái
J BỂ PHỐT ( BỂ TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1518100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,7111m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,0667m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,5049m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,422m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0236100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,0407tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V7cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V5,06m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,7386m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,3712m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,9678m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V44,0776m2
K CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=27Mô tả KT theo chương V1,25100m
2Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=48Mô tả KT theo chương V1,2100m
3Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=25Mô tả KT theo chương V0,52100m
4Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR d=21Mô tả KT theo chương V0,95100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR d=48Mô tả KT theo chương V8cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR d=27Mô tả KT theo chương V8cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR d=20Mô tả KT theo chương V20cái
8Lắp đặt tê thu PPR d=27x48 ;Mô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt tê thu PPR d=27x25 ;Mô tả KT theo chương V16cái
10Lắp đặt tê thu PPR d=27x21;Mô tả KT theo chương V24cái
11Lắp đặt cút nhựa d=27mmMô tả KT theo chương V12cái
12Lắp đặt cút nhựa d=48mmMô tả KT theo chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa d=25mmMô tả KT theo chương V12cái
14Lắp đặt cút nhựa trong d=21mmMô tả KT theo chương V45cái
15Lắp đặt côn thu 48-25mmMô tả KT theo chương V12cái
16Lắp đặt côn thu 25-20mmMô tả KT theo chương V12cái
17Lắp đặt măng sông d=27mmMô tả KT theo chương V20cái
18Lắp đặt măng sông d=48mmMô tả KT theo chương V20cái
19Lắp đặt măng sông d=25mmMô tả KT theo chương V9cái
20Lắp đặt măng sông d=21mmMô tả KT theo chương V27cái
21Van khóa d =27mmMô tả KT theo chương V8cái
22Van khóa d =25mmMô tả KT theo chương V12cái
23Rắc co d=27mmMô tả KT theo chương V12cái
24Rắc co d=25mmMô tả KT theo chương V24cái
L THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmMô tả KT theo chương V0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,15100m
5Lắp đặt Y nhựa 90x90mmMô tả KT theo chương V20cái
6Lắp đặt Y nhựa 60x60mmMô tả KT theo chương V10cái
7Lắp đặt Tê nhựa d=110mmMô tả KT theo chương V3cái
8Lắp đặt Tê nhựa d=90mmMô tả KT theo chương V12cái
9Lắp đặt Tê nhựa d=60mmMô tả KT theo chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả KT theo chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả KT theo chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmMô tả KT theo chương V15cái
14Lắp đặt côn thu 90-60mmMô tả KT theo chương V10cái
15Lắp đặt côn thu 60-42mmMô tả KT theo chương V18cái
16Lắp đặt chếch nhựa d=90mmMô tả KT theo chương V27cái
17Si phông d=90mmMô tả KT theo chương V12cái
18Bịt xả (thăm) d=90mmMô tả KT theo chương V8cái
19Lắp đặt măng sông d=90mmMô tả KT theo chương V14cái
20Lắp đặt măng sông d=76mmMô tả KT theo chương V10cái
21Đai ôm 110Mô tả KT theo chương V112cái
22Đai treo 90Mô tả KT theo chương V112cái
23Đai treo 60Mô tả KT theo chương V4cái
24Thoát sàn caesar ST1414LMô tả KT theo chương V8cái
M PHÁ DỞ NHÀ HIỆU BỘ CỦ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V25,08m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V304,26m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,2389m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V1,6786m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V115,3152m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V1,0032m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V48,8488m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V12,9078m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V5,5388m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V26,1508m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V30,64m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V80,4795m3
N HOÀN TRẢ SÂN SAU THI CÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,656100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V262,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.202522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4405043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.361.177.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.722.354.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự hoặc làm kỷ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy phát điện ≥ 23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->