Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ M09, Đông Minh 10, Xuân Tâm 5B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282879-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ M09, Đông Minh 10, Xuân Tâm 5B
Số hiệu KHLCNT 20211185011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 09:18:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,235,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,800,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383853526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76770705E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.464.978đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ là 2.224.929.956đồng.Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.464.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.929.956 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn đăng kiểm, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn đăng kiểm, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Còn mới sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Còn mới sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30
5-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Còn mới sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Còn mới sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ M09, Đông Minh 10, Xuân Tâm 5B
Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh rẽ M09, Đông Minh 10, Xuân
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bộ móng M12
1Đào đất cấp III độ sâu >1m48bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85) (TT 10)48bộ
B Bộ móng M10
1Đào đất cấp III độ sâu >1m1bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc (độ chặt K=0,85) (TT 10)1bộ
C Bộ móng M12 Bê tông trụ đôi
1Đá 1x2Mô tả kỹ thuật chương V10,1m3
2Cát vàngMô tả kỹ thuật chương V5,62m3
3Ximăng PC40 Hà TiênMô tả kỹ thuật chương V2.640kg
4Đào móng trụ (rộng >1m sâu >1m, đất cấp III) (ĐM TT10)10bộ
5Đổ bê tông móng trụ thủ công M200 đá 1x2.11,34m3
D Bộ tiếp địa cọc : tiếp địa lặp lại (bổ sung)
1Cọc tiếp địa F16x2400Mô tả kỹ thuật chương V19cọc
2Kẹp cọc tiếp địa bằng CUMô tả kỹ thuật chương V19cái
3Que hàn điện 3,2mm (2 cây)Mô tả kỹ thuật chương V1,9kg
4Sắt ĐK10 (7,5m/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật chương V87,97kg
5Kẹp ép WR189Mô tả kỹ thuật chương V19cái
6Đầu cosse ép Cu 70Mô tả kỹ thuật chương V19cái
7Đầu cosse ép Cu35Mô tả kỹ thuật chương V19cái
8Dây đồng trần C25mm2ĐL cấp4,256kg
9Cổ dê kẹp ống PVC ĐK 21Mô tả kỹ thuật chương V38cái
10Bulon 12x40Mô tả kỹ thuật chương V19cái
11Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5 đất cấp III19bộ
E Trụ BTLT 10,5m - F350
1Trụ BTLT 10,5 - F350Mô tả kỹ thuật chương V1trụ
2Vật liệu dựng trụ1trụ
3Dựng trụ BTLT 10,5m bằng thủ công + cơ giới1trụ
F Trụ BTLT 12m - F540
1Trụ BTLT 12 - F540Mô tả kỹ thuật chương V43trụ
2Vật liệu dựng trụ43trụ
3Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công + cơ giới1trụ
G Bộ đà L75x75x8K-2200 K-K
1Đà sắt L75x75x8-2200 mạ nhúng(4 ốp)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
2Chống đà sắt L50x50x810 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V36cái
3Bu-lông f16x50 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V36cái
4Bu-lông f16x500 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V18cái
5Bu-lông f16x500 VRS mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V18cái
6Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V144cái
7Lắp đà sắt 2,2K (P9bộ
H Bộ đà lệch L75x75x8-2000 đỡ thẳng
1Đà sắt L75x75x8-2000 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V55cái
2Chống đà sắt L50x50x5: 1150 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V55cái
3Bu-lông f16x50 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V55cái
4Bu-lông f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V110cái
5Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x5) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V330cái
6Lắp đặt đà sắt 2,0Đ (P55bộ
I Bộ lệch L75x75x8-2000 đỡ góc
1Đà sắt L75x75x8-2000 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
2Chống đà sắt L50x50x5: 1150 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Bu-lông f16x50 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
4Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
5Bu-lông f16x300VRS mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
6Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x5) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V48cái
7Lắp đà sắt 2,0K (P4bộ
J Bộ đà cân L75x75x8-1660 đỡ thẳng
1Đà sắt L75x75x8-1660 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V17cái
2Chống đà sắt L50x50x5: 810 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V34cái
3Bu-lông f16x50 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V34cái
4Bu-lông f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V34cái
5Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50X5) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V136cái
6Lắp đà sắt 1,66Đ (P17bộ
K Bộ đà cân L75x75x8-1660 đỡ góc
1Đà sắt L75x75x8-1660 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V4cái
2Chống đà sắt L50x50x5: 810 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Bu-lông f16x50 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V8cái
4Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V4cái
5Bu-lông f16x300 VRS mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V4cái
6Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50X5) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V32cái
7Lắp đà sắt 1,66K (P2bộ
L Bộ chằng DG trụ BTLT-12m
1Cáp thép tráng kẽm 5/8" (0,454kg/m, 14m : trụ BTLT 12m)ĐL cấp249,6kg
2Kẹp cáp 3 bu-lông thép (8cái/bộ neo đ.dây 3P)Mô tả kỹ thuật chương V312cái
3Yếm đỡ cáp thép 1/2"Mô tả kỹ thuật chương V78cái
4Bu-lông mắt ô-van f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V39cái
5Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V39cái
6Sứ chằng lớnMô tả kỹ thuật chương V39cái
7Che dây neo dày 0,8mm sơn phản quang màu vàng camMô tả kỹ thuật chương V39cái
8Lắp dây néo, loại DG (h lắp dựng 39bộ
M Bộ chằng SG: Neo xoè 8H-135in
1Cáp thép tráng kẽm 5/8" (0,454kg/m, 26m : trụ BTLT 12m)ĐL cấp82,6kg
2Kẹp cáp 3 bu-lông thép (16cái/bộ neo đ.dây 3P)Mô tả kỹ thuật chương V112cái
3Yếm đỡ cáp thép 1/2"Mô tả kỹ thuật chương V28cái
4Bu-lông mắt ô-van f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V21cái
5Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V21cái
6Sứ chằngMô tả kỹ thuật chương V14cái
7Che dây neo dày 0,8mm sơn phản quang màu vàng camMô tả kỹ thuật chương V7cái
8Lắp dây neo, loại SG (h lắp dựng 7bộ
N Bộ móng Neo xoè 8H-135in NXX
1Ty neo f22x2400 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật chương V12cái
2Neo xoè 8H-135in dày 3mm sơn đenMô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Đào móng neo (đất cấp III) >1m12bộ
4Đắp đất móng neo (đất cấp III)>1m12bộ
O PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây dẫn ACXH50mm2 (50/8)ĐL cấp34.801m
2Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn33,843km
3Kéo cáp nhôm lõi thép ACXH50 thủ công + cơ giới (Độ cao 0,276km
P Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng
1Chân sứ đỉnh thẳng dài 870- 3ly bọc chì sứ 24KVMô tả kỹ thuật chương V8cái
2Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm (bọc chì)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V16cái
4Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V32cái
5Lắp đặt sứ đỉnh trên trụ BTLT sứ 24kV8bộ
Q Bộ sứ đứng
1Ty sứ D20 bọc chì.Mô tả kỹ thuật chương V169cái
2Cách điện đứng 24kV - ĐR540mm bọc chìMô tả kỹ thuật chương V169cái
3Lắp đặt sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24kV169bộ
R Bộ cách điện chuổi polymer 24kV néo vào xà
1Chuổi polymer cách điện 24kVMô tả kỹ thuật chương V120chuỗi
2Móc treo chữ U f16 loại dài (ma-ní)Mô tả kỹ thuật chương V240cái
3Lắp cách điện Polymer120bộ
S Bộ cách điện chuổi polymer 24kV néo vào trụ
1Chuổi polymer cách điện 24kVMô tả kỹ thuật chương V2chuỗi
2Móc treo chữ U f16 loại dài (ma-ní)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp cách điện Polymer2bộ
T Bộ đỡ trung hoà
1Khung đỡ 1 sứ 50x4mm loại gân mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V38cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V38cái
3Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V38cái
4Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V76cái
5Lắp bộ đỡ trung hòa38sứ
6Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật chương V581cái
7Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PSST 2203SC-C, đường kính cáp 23.4 - 27.9mm (70mm2), bán dẫnMô tả kỹ thuật chương V92cái
8Giáp níu dây bọc trung thế ACXH50Mô tả kỹ thuật chương V182cái
9Mắc nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V182cái
10Yếm móng U giáp níu (Dùng cho giáp níu 50mm2)Mô tả kỹ thuật chương V182cái
11Lem yên ngựa cở dây ACXH70Mô tả kỹ thuật chương V1cái
12Cáp nhôm bọc AVV 2x16mm2-0,6/1KVĐL cấp15mét
13Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V66cái
14Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V52cái
15Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V66cái
16Chụp FCO (cực trên + cực dưới)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
17Ống co nhiệt cở dây 50Mô tả kỹ thuật chương V21,6m
18Bu-lông f16x300 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V72cái
19Bu-lông mắc f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V12cái
20Bu-lông f16x250 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V204cái
21Bu-lông VRS f16x650 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V10cái
22Bu-lông VRS f16x600 mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V10cái
23Lông-đền vuông lỗ f18 (50x50x3) mạ nhúngMô tả kỹ thuật chương V604cái
24Kẹp nối ép WR189Mô tả kỹ thuật chương V88cái
25Kẹp nối ép WR815Mô tả kỹ thuật chương V8cái
26Cosse ép Cu-Al cở dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
27Ống nối AC 50 ( có lõi thép)Mô tả kỹ thuật chương V30cái
28Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật chương V4cái
29Rack 4 sứMô tả kỹ thuật chương V1cái
U PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại):
1Nhổ trụ bằng TC + cơ giới (h trụ 25trụ
2Dựng trụ bằng TC + cơ giới (h trụ 25trụ
3Lắp sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24KV196sứ
4Tháo sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24KV196sứ
5Tháo cách điện Polymer33sứ
6Lắp cách điện Polymer33sứ
7Tháo bulon (h lắp dựng 252bộ
8Lắp bulon (h lắp dựng 252bộ
9Tháo đà sắt 2,0Đ (P2bộ
10Lắp đặt đà sắt 2,0Đ (P2bộ
11Tháo đà sắt 2,0K (P1bộ
12Lắp đà sắt 2,0K (P1bộ
13Tháo đà sắt 2,2K (P16bộ
14Lắp đà sắt 2,2K (P16bộ
15Tháo đà sắt 2,4K (P2bộ
16Lắp đà sắt 2,4K (P2bộ
17Tháo đà composite 2,4m (P=11,987kg)x1.5 (Trụ đỡ)2bộ
18Lắp đà composite 2,4m (P=11,987kg)x1.5 (Trụ đỡ)2bộ
19Tháo FCO6bộ
20Lắp FCO6bộ
V PHẦN THÁO GỠ THU HỒI:
1Nhổ trụ bằng TC + cơ giới (h trụ 1trụ
2Tháo dây néo các loại (h lắp dựng 36dây
3Tháo sứ đứng trên trụ BTLT sứ 24KV15sứ
4Tháo sứ treo néo dây dẫn ≤2 bát66sứ
5Tháo đà sắt 2,0Đ (P2bộ
6Tháo đà sắt 2,4Đ (P50bộ
7Tháo đà sắt 2,4K (P6bộ
8Tháo cáp nhôm lõi thép AC50 thủ công + cơ giới (Độ cao >=10m) tời máy 5 tấn33,843km dây
9Tháo cáp nhôm lõi thép AC50 thủ công + cơ giới (Độ cao 0,276km dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.383853526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76770705E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.464.978đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ là 2.224.929.956đồng.Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.112.464.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.224.929.956 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân thi công 20 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Còn trong thời hạn đăng kiểm, sử dụng tốt2
2 Xe tải 5T Còn trong thời hạn đăng kiểm, sử dụng tốt1
3 Giá ra dây Còn mới sử dụng tốt3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Còn mới sử dụng tốt30
5 Pa lăng Còn mới sử dụng tốt3
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Còn mới sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->