Gói thầu: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279054-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 8
Số hiệu KHLCNT 20211272285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 09:18:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,029,522,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp (điều 74. của nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đang được phép lưu hành theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (đang hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (đang hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (đang hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (đang hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị (đang hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 8
Cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu số 8
90 Ngày
E-CDNT 3 Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu , địa chỉ: 54A Đường 30/04 Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Hòa Bình Địa chỉ: Số 89 Hoàng Hoa Thám, Phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu . Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án Sao Việt Số 33 đường Hoàng Văn Thụ, Phường 7, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu , địa chỉ: 54A Đường 30/04 Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III (ba). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp đảm bảo tiêu chí được thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (điều 15 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Xuân Bình, chức vụ: Giám đốc. Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trụ bơm điện tử đôi4cái
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 148,168m2
3Tháo dỡ trần110,68m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,17m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,304tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW41,487m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW68,12m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,396m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T600,015m3
10Đào bồn (15m3) lên và vận chuyển trong TP. Vũng Tàu2bồn
B MÁI CHE TRỤ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,745m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,99m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1001,588m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,895m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,085100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,274tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,924m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,092100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,12tấn
12Đắp đất nền móng công trình23,328m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,27100m3/km
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,404m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,187100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,249tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,416tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 24 m1,445tấn
20Cung cấp bu lon fi18, L=60024cái
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,416tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m1,445tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,74tấn
24Lắp dựng xà gồ thép1,74tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,771m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ3100m2
27Cung cấp máng xối dập bằng INOX 304 dày 0.8 theo thiết kế24md
28Làm trần bằng tôn múi mạ màu dày 0.45 chiều dài bất kỳ2,16100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,83m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,248m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 754,256m2
32Lát nền (bằng gạch granite), tiết diện gạch 12,96m2
33Sơn kẻ thành đảo bơm bằng thủ công (sọc vàng đen)6,384m2
C NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III45,887m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,371m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002,584m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,808m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,222100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,146tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,205tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 10023,796m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,249m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,339100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,067tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,373tấn
13Đắp đất nền móng công trình47,617m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,532100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,968m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,394100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,343tấn
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,756m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,361100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,254100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,632tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,327tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,35m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,037100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,009tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,031tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 32,898m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,798m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75203,115m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75111,63m2
33Trát trần, vữa XM mác 7525,44m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7536,56m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7519,68m2
36Gia công xà gồ thép0,111tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,111tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ0,303100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ0,3100m2
40Cung cấp máng xối dập bằng INOX 304 dày 0.82,4md
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002,84m3
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10028,4m2
43Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng kính, tiết diện gạch 21,96m2
44Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 mem mờ, tiết diện gạch 4,69m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600 men bóng, tiết diện gạch 2,15m2
46Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 men bóng, tiết diện gạch 190,21m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà52,44m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhà69,58m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần25,53m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,11m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,44m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,06m2
53Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ6,48m2
54Cung cấp cửa đi nhôm kính (theo thiết kế)11,8m2
55Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 1 cánh (theo thiết kế)2bộ
56Cung cấp cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế)10,26m2
57Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa sổ 2 cánh mở trượt (theo thiết kế)3bộ
58Cung cấp song bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế)6,48m2
59Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 2 cánh (theo thiết kế)1bộ
D NHÀ Ở NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III37,374m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,638m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1003,089m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,813m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,168100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,117tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,153tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 1009,69m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,773m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,416100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,082tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,431tấn
13Đắp đất nền móng công trình44,11m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,345100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,188m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,238100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,205tấn
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,115m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,364100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,933100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,859tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,04tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,582m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,071100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,017tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,052tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 27,062m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,373m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75103,985m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75253,126m2
33Trát trần, vữa XM mác 7582,99m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 7539,037m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 757,26m2
36Gia công xà gồ thép0,429tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,429tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ0,96100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ0,319100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1006,701m3
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 10067,955m2
42Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng kính, tiết diện gạch 63,275m2
43Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 mem mờ, tiết diện gạch 4,68m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600 men bóng, tiết diện gạch 10,034m2
45Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 men bóng, tiết diện gạch 40,32m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà147,564m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhà235,402m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ235,402m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ147,564m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm26,84m2
51Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ10,8m2
52Cung cấp cửa đi nhôm kính (theo thiết kế)16,04m2
53Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 2 cánh (theo thiết kế)1bộ
54Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 1 cánh (theo thiết kế)6bộ
55Cung cấp cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế)10,8m2
56Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa sổ 2 cánh mở trượt (theo thiết kế)5bộ
57Cung cấp song bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế)10,8m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng (CKR12 550x400x200), độ cao của tủ điện 1tủ
2Lắp đặt tủ điện (E4LB 8/12L), độ cao của tủ điện 1tủ
3Lắp đặt MCB 2 POLE 63A1cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P 63A1bộ
5Lắp đặt RCCB 2 POLE 63A1cái
6Lắp đặt MCB 2 POLE 40A1cái
7Lắp đặt MCB 2 POLE 32A1cái
8Lắp đặt MCB 1 POLE 32A1cái
9Lắp đặt MCB 1 POLE 25A13cái
10Lắp đặt MCB 1 POLE 20A5cái
11Lắp đặt MCB 1 POLE 10A7cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm220m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2600m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2400m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2500m
17Lắp đặt Đèn led âm trần 50W16bộ
18Lắp đèn pha LED 100W4bộ
19Lắp đặt đèn led 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng11bộ
20Lắp đặt đèn led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
21Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 18W5bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (gồm cả đế, mặt, viền)16cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều (gồm cả đế, mặt, viền)2cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế, mặt, viền)7cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế, mặt, viền)1cái
26Cung cấp quạt đứng4cái
27Lắp đặt quạt thông gió, kích thước 150x150 ÷ 250x2503cái
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HPDE, đường kính 200m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính 350m
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III20,926m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,862m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,593m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,573m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 0,494m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,987m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7521,186m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1003,94m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,018100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,074tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,408m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
13Lắp đặt chậu xí bệt (theo thiết kế)2bộ
14Lắp đặt lavabo + chân đỡ + vòi lạnh + ống thoát và phụ kiện (theo thiết kế)2bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh1bộ
16Lắp đặt gương soi2cái
17Lắp đặt kệ gương2cái
18Lắp đặt phễu thu sàn INOX 304 D150x150x90mm3cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x1,8mm0,48100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x2mm0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x2mm0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x2,9mm0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x3,8mm0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D168x4,3mm0,56100m
27Lắp đặt co uPVC, ϕ27 1 đầu ren bằng đồng ϕ21 bằng phương pháp dán keo15cái
28Lắp đặt co uPVC, ϕ27 D bằng phương pháp dán keo20cái
29Lắp đặt co uPVC, ϕ34 D bằng phương pháp dán keo10cái
30Lắp đặt co uPVC, ϕ60 M bằng phương pháp dán keo10cái
31Lắp đặt co uPVC, ϕ90 M bằng phương pháp dán keo15cái
32Lắp đặt co uPVC, ϕ114 M bằng phương pháp dán keo10cái
33Lắp đặt co uPVC, ϕ168 M bằng phương pháp dán keo10cái
34Lắp đặt T uPVC D27, bằng phương pháp dán keo15cái
35Lắp đặt T uPVC D90, bằng phương pháp dán keo2cái
36Lắp đặt T uPVC D114, bằng phương pháp dán keo2cái
37Lắp đặt van 2 chiều D344cái
38Lắp đặt van 1 chiều D342cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
40Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 160L1bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,4100m
42Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm10cái
43Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 1 đầu ren trong 21mm, chiều dày 3,5mm2cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm3cái
45Lắp đặt van khóa D25 nước nóng1cái
46Lắp đặt van 1 chiều D25 nước nóng1cái
G SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III43,5m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá6,7100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10067m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền móng, đường kính cốt thép 2,647tấn
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300100,5m3
6Cắt khe sân bê tông14,88910m
H HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ BỒN CHỨA XĂNG DẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,035100m3
2Đào đất móng băng, rộng 9,344m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình47,975m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1005,889m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng chống nổi nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,261m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chống nổi0,238100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép 0,055tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép 0,262tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,085tấn
10Gia công cấu kiện thép neo bồn, khối lượng một cấu kiện 0,203tấn
11Lắp đặt thép neo bồn0,203tấn
12Bulong neo bể16cái
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 3009,725m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,372100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,275tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,509tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 10019,374m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 3008,444m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,147m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,398tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 1,059tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 3002,09m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,131100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu50cấu kiện
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,571tấn
28Gia công thép hình tấm đan0,494tấn
29Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 4,728m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7527,81m2
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,36m2
32Cung cấp nắp hố bồn đúc sẵn bằng gang chịu tải trọng 40 tấn (không thấm nước), KT: 1200x12004cái
33Cung cấp nắp đậy họng nhập kín, KT: 2600x10002,6m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,72m2
35Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 88,9x5,49 (mm)0,42100m
36Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 60x3,91(mm)0,7100m
37Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 49x3,6(mm)2,76100m
38Lắp đặt van ren, van thở 2"4cái
39Lắp đặt van mặt bích, van chặn nối bích 2"12cái
40Lắp đặt van ren, van cầu 3"4cái
41Lắp đặt van ren, van cầu 2"4cái
42Lắp đặt van mặt bích, van góc ống xuất12cái
43Lắp đặt van ren, van đáy bồn (ống xuất)12cái
44Lắp đặt van ren, van đáy trụ bơm10cái
45Lắp bích thép, ống xuất, van thở, thu hồi hơi30cặp bích
46Lắp bích thép, ống nhập, đo8cặp bích
47Bulong M16x65+Ecu+đệm150cái
48Bulong M12x55+Ecu+đệm150cái
49Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 90mm7cái
50Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm32cái
51Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 49mm40cái
52Cung cấp khớp nối nhanh 2"4bộ
53Cung cấp nắp đậy khớp nhanh 2''4bộ
54Cung cấp thiết bị nhập kín 3''4bộ
55Cung cấp thiết bị cổ lỗ đo dầu4bộ
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III3,713m3
2Đào đất móng băng, rộng 2,293m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,002m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,2100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,238m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,636m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,021100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 1002,366m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,472m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,012tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,06tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng0,047100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,336m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,043tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,067100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,236m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép 0,004tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép 0,03tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào0,035100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,848m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7546,2m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 755,04m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,62m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,86m2
J HÀNG RÀO DI ĐỘNG
1Gia công hàng rào lưới thép72,25m2
2Cung cấp bánh xe D12068bộ
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ144,5m2
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét (Ingesco PDC 2.1)1cái
2Kéo rải dây chống sét, tiếp địa, loại cáp đồng 70mm2 bọc PVC90m
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m22cọc
4Cột sắt mạ kẽm cao 6,2m (sơn trắng đỏ)1Cột
5Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét1Bộ
6Kẹp tiếp địa cho xe bồn1Bộ
7Hộp kiểm tra tiếp địa1Bộ
8Ốc xiết cáp bằng đồng22Cái
9Dây thép D4 neo trụ đỡ kim thu sét20m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm12m
L MƯƠNG THU GOM - BỂ LẮNG DẦU
1Đào đất móng băng, rộng 2,52m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,126100m3/km
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành và đáy mương thu gom dầu tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 3002,48m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu gom dầu tràn0,21100m2
5Gia công kết cấu thép tấm đan mương thu gom dầu tràn3,165tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,8m2
7Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu42cấu kiện
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III6,29m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,097m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,448m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,291m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,101m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,005100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 0,105m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 1,094m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7514,141m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,037tấn
M BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,72m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7518,7m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1002,4m2
4Quét dung dịch chống thấm11,9m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,6m2
6Lắp đặt van, đường kính van 32mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp (điều 74. của nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đang được phép lưu hành theo quy định1
2 Máy trộn bê tông (đang hoạt động)1
3 Máy thuỷ bình (đang hoạt động)1
4 Máy hàn điện (đang hoạt động)1
5 Máy cắt sắt (đang hoạt động)1
6 Máy duỗi sắt (đang hoạt động)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->