Gói thầu: Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 09:18:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,029,522,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp (điều 74. của nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang được phép lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đang hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đang hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đang hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đang hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đang hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp cửa hàng xăng dầu số 8 Cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu số 8 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III (ba). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp đảm bảo tiêu chí được thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (điều 15 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu.
Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Xuân Bình, chức vụ: Giám đốc. Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 54A, đường 30-4, P. Thắng nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3839390/fax: 0254.3838997. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử đôi | 4 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 148,168 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 110,68 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,17 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,304 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 41,487 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 68,12 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,396 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 600,015 | m3 | |
| 10 | Đào bồn (15m3) lên và vận chuyển trong TP. Vũng Tàu | 2 | bồn | |
| B | MÁI CHE TRỤ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 22,745 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,99 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,588 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,895 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,085 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,274 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,924 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,092 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | 23,328 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,27 | 100m3/km | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,404 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,187 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,249 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,416 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 24 m | 1,445 | tấn | |
| 20 | Cung cấp bu lon fi18, L=600 | 24 | cái | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,416 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 1,445 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,74 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,74 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,771 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ | 3 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp máng xối dập bằng INOX 304 dày 0.8 theo thiết kế | 24 | md | |
| 28 | Làm trần bằng tôn múi mạ màu dày 0.45 chiều dài bất kỳ | 2,16 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,83 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,248 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,256 | m2 | |
| 32 | Lát nền (bằng gạch granite), tiết diện gạch | 12,96 | m2 | |
| 33 | Sơn kẻ thành đảo bơm bằng thủ công (sọc vàng đen) | 6,384 | m2 | |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 45,887 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,371 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,584 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,808 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,222 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | 23,796 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,249 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,339 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,373 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 47,617 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,532 | 100m3/km | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,968 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,394 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,343 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,756 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,361 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,254 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,632 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,327 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,35 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,037 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,031 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 32,898 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,798 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 203,115 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 111,63 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,44 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,56 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,68 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,111 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,111 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ | 0,303 | 100m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ | 0,3 | 100m2 | |
| 40 | Cung cấp máng xối dập bằng INOX 304 dày 0.8 | 2,4 | md | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,84 | m3 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 28,4 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng kính, tiết diện gạch | 21,96 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 mem mờ, tiết diện gạch | 4,69 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600 men bóng, tiết diện gạch | 2,15 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 men bóng, tiết diện gạch | 190,21 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 52,44 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 69,58 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,53 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,11 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,44 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,06 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ | 6,48 | m2 | |
| 54 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | 11,8 | m2 | |
| 55 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 1 cánh (theo thiết kế) | 2 | bộ | |
| 56 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | 10,26 | m2 | |
| 57 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa sổ 2 cánh mở trượt (theo thiết kế) | 3 | bộ | |
| 58 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) | 6,48 | m2 | |
| 59 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 2 cánh (theo thiết kế) | 1 | bộ | |
| D | NHÀ Ở NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 37,374 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,638 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 3,089 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,813 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | 9,69 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,773 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,416 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,431 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 44,11 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,345 | 100m3/km | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,188 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,238 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,115 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,364 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,933 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,859 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,04 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,582 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,071 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,052 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 27,062 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,373 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 103,985 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 253,126 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 82,99 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,037 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,26 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,429 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,429 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ | 0,96 | 100m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 5dem AZ100 chiều dài bất kỳ | 0,319 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 6,701 | m3 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 67,955 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng kính, tiết diện gạch | 63,275 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 mem mờ, tiết diện gạch | 4,68 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600 men bóng, tiết diện gạch | 10,034 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 men bóng, tiết diện gạch | 40,32 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 147,564 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 235,402 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,402 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,564 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,84 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ | 10,8 | m2 | |
| 52 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | 16,04 | m2 | |
| 53 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 2 cánh (theo thiết kế) | 1 | bộ | |
| 54 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa đi mở quay 1 cánh (theo thiết kế) | 6 | bộ | |
| 55 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | 10,8 | m2 | |
| 56 | Cung cấp phụ kiện kim khí lắp đặt theo cửa sổ 2 cánh mở trượt (theo thiết kế) | 5 | bộ | |
| 57 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) | 10,8 | m2 | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng (CKR12 550x400x200), độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (E4LB 8/12L), độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 POLE 63A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P 63A | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt RCCB 2 POLE 63A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 POLE 40A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 POLE 32A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 POLE 32A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 POLE 25A | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 POLE 20A | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 POLE 10A | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 20 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 600 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 17 | Lắp đặt Đèn led âm trần 50W | 16 | bộ | |
| 18 | Lắp đèn pha LED 100W | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn led 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 18W | 5 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (gồm cả đế, mặt, viền) | 16 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều (gồm cả đế, mặt, viền) | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế, mặt, viền) | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm cả đế, mặt, viền) | 1 | cái | |
| 26 | Cung cấp quạt đứng | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HPDE, đường kính | 200 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP, đường kính | 350 | m | |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 20,926 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,862 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,593 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,573 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,494 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,987 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 21,186 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 3,94 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,018 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,074 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,408 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (theo thiết kế) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt lavabo + chân đỡ + vòi lạnh + ống thoát và phụ kiện (theo thiết kế) | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kệ gương | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 304 D150x150x90mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x1,8mm | 0,48 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x2mm | 0,08 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x2mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x3,8mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D168x4,3mm | 0,56 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt co uPVC, ϕ27 1 đầu ren bằng đồng ϕ21 bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co uPVC, ϕ27 D bằng phương pháp dán keo | 20 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co uPVC, ϕ34 D bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co uPVC, ϕ60 M bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co uPVC, ϕ90 M bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co uPVC, ϕ114 M bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co uPVC, ϕ168 M bằng phương pháp dán keo | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt T uPVC D27, bằng phương pháp dán keo | 15 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T uPVC D90, bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt T uPVC D114, bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 40 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 160L | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 1 đầu ren trong 21mm, chiều dày 3,5mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa D25 nước nóng | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D25 nước nóng | 1 | cái | |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 43,5 | m3 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,7 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 67 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền móng, đường kính cốt thép | 2,647 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 100,5 | m3 | |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | 14,889 | 10m | |
| H | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ BỒN CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,035 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 9,344 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 47,975 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 5,889 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng chống nổi nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,261 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chống nổi | 0,238 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép | 0,262 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,085 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép neo bồn, khối lượng một cấu kiện | 0,203 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thép neo bồn | 0,203 | tấn | |
| 12 | Bulong neo bể | 16 | cái | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 9,725 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,372 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,275 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,509 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | 19,374 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 8,444 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3 | 100m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,147 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,398 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | 1,059 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2,09 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,131 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 50 | cấu kiện | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,571 | tấn | |
| 28 | Gia công thép hình tấm đan | 0,494 | tấn | |
| 29 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 4,728 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,81 | m2 | |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,36 | m2 | |
| 32 | Cung cấp nắp hố bồn đúc sẵn bằng gang chịu tải trọng 40 tấn (không thấm nước), KT: 1200x1200 | 4 | cái | |
| 33 | Cung cấp nắp đậy họng nhập kín, KT: 2600x1000 | 2,6 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,72 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 88,9x5,49 (mm) | 0,42 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 60x3,91(mm) | 0,7 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đường kính ống 49x3,6(mm) | 2,76 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt van ren, van thở 2" | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, van chặn nối bích 2" | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, van cầu 3" | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, van cầu 2" | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, van góc ống xuất | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van ren, van đáy bồn (ống xuất) | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van ren, van đáy trụ bơm | 10 | cái | |
| 45 | Lắp bích thép, ống xuất, van thở, thu hồi hơi | 30 | cặp bích | |
| 46 | Lắp bích thép, ống nhập, đo | 8 | cặp bích | |
| 47 | Bulong M16x65+Ecu+đệm | 150 | cái | |
| 48 | Bulong M12x55+Ecu+đệm | 150 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 90mm | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | 32 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 49mm | 40 | cái | |
| 52 | Cung cấp khớp nối nhanh 2" | 4 | bộ | |
| 53 | Cung cấp nắp đậy khớp nhanh 2'' | 4 | bộ | |
| 54 | Cung cấp thiết bị nhập kín 3'' | 4 | bộ | |
| 55 | Cung cấp thiết bị cổ lỗ đo dầu | 4 | bộ | |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | 3,713 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 2,293 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,002 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2 | 100m3/km | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,238 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,636 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | 2,366 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,472 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,047 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,336 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,236 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | 0,035 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,848 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,2 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,62 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,86 | m2 | |
| J | HÀNG RÀO DI ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | 72,25 | m2 | |
| 2 | Cung cấp bánh xe D120 | 68 | bộ | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,5 | m2 | |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Ingesco PDC 2.1) | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, tiếp địa, loại cáp đồng 70mm2 bọc PVC | 90 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | 22 | cọc | |
| 4 | Cột sắt mạ kẽm cao 6,2m (sơn trắng đỏ) | 1 | Cột | |
| 5 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cho xe bồn | 1 | Bộ | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 8 | Ốc xiết cáp bằng đồng | 22 | Cái | |
| 9 | Dây thép D4 neo trụ đỡ kim thu sét | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 12 | m | |
| L | MƯƠNG THU GOM - BỂ LẮNG DẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 2,52 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,126 | 100m3/km | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành và đáy mương thu gom dầu tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2,48 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thu gom dầu tràn | 0,21 | 100m2 | |
| 5 | Gia công kết cấu thép tấm đan mương thu gom dầu tràn | 3,165 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,8 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 42 | cấu kiện | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,29 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,097 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,448 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,291 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,105 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 1,094 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 14,141 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,037 | tấn | |
| M | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,72 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,7 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 2,4 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | 11,9 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,6 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học ngành công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Công nghiệp (điều 74. của nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Đang được phép lưu hành theo quy định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | (đang hoạt động) | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | (đang hoạt động) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | (đang hoạt động) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | (đang hoạt động) | 1 |
| 6 | Máy duỗi sắt | (đang hoạt động) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi