Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285236-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211285101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 09:34:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ... - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng còn giá trị và thời hạn hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo trụ sở PGD Tiên Lục, Agribank CN huyện Lạng Giang Bắc Giang II
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II , địa chỉ: Số 45 Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú-thành Phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Giang II
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong; Địa chỉ: Số 81 đường Lê Lai, TP Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng CTXD tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Giang II.


- Bên mời thầu: AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II , địa chỉ: Số 45 Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú-thành Phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Giang II


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Giang II
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Giang II
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Báo đấu thầu; SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V7,0997m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V15,3m
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,35m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V11,4564m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V59,0798m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V16,21m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V8,5217m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7728m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tôTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3709m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,377m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,377m3
12Vệ sinh sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V1công
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0054100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7728m3
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,8266m2
16Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7894m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V27,894m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V7,7284m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V27,894m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V44,1332m2
21Lát nền, sàn tiết diện ceramic 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,5217m2
22Sơn sắt thép các loại - 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V5,4m2
23Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
24Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,4m2
25Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh bao gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm, thanh càiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
26Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểmTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
27Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V11,3088m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,3088m2
B Nhà phụ trợ
1Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V23,8161m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V89,7m
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V11,37m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V77,082m2
9Phá dỡ bậc tam cấp granitoTheo mô tả kỹ thuật chương V14,5838m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật chương V7,0141m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V60,312m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V112,9193m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V311,549m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V97,8969m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo mô tả kỹ thuật chương V14,3535m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tôTheo mô tả kỹ thuật chương V14,3535m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo mô tả kỹ thuật chương V14,3535m3
18Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0491100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,0141m3
20Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,7909m2
21Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V63,36m2
22Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V123,127m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch 9x60cm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4038m2
24Lát nền sàn gạch 600x600mm vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V57,7024m2
25Lát nền sàn gạch 300*300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,8385m2
26Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộTheo mô tả kỹ thuật chương V17,8756m2
27Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V102,8157m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V119,9077m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V222,7234m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V156,9437m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V37,5936m2
32Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V37,5936m2
33Sơn sắt thép các loại - 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V11,37m2
34Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,99m2
35Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,27m2
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bao gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm, thanh càiTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
37Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểmTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2925100m2
40Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
45Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
47Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
48Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
49Lắp đặt hộp đựng giấyTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
51Xi phông chậu rửa mặtTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
52Dây cấp nước mềm cho xí + chậu rửa mặt (hãng Inax; mã hiệu A-701-8 hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật chương V6dây
53Lắp đặt chậu rửa bátTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
54Lắp đặt vòi rửa bátTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
55Dây cấp nước mềm cho chậu rửa bát (hãng Inax; mã hiệu A-701-8 hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật chương V1dây
56Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
57Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bình
58Lắp đặt phễu thu D76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,035100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,153100m
61Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 42-20mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 48-42mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
65Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
67Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
69Lắp đặt tê ren trong đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt măng xông ren trong đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,17100m
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,155100m
77Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
79Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
80Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
81Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
82Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật chương V4công
83Vỏ tủ điện KT 200x300x150 tôn sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
87Lắp đặt đèn sát trần 300x300Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt đèn huỳnh quang chống ẩm 36W (trọn bộ)Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
90Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
93Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V160m
94Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V140m
95Lắp đặt dây dẫn 2x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36m
96Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
97Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V300m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36m
C Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước
1Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V392,072m2
2Lát nền sân gạch Cotto 500x500mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V392,072m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V17,2464m2
4Tháo dỡ cửa, cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V7,9848m2
5Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép cổng thépTheo mô tả kỹ thuật chương V7,9848m2
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9589m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,1312m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,2464m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,12m
10Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo mô tả kỹ thuật chương V7,98481m2
11Lắp dựng cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V7,9848m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V25,2805m2
13Phá dỡ hàng rào sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V28,587m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V205,9266m2
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1198m3
16Xây trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2485m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,6308m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V223,1664m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,7m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V43,6308m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V223,173m2
22Gia công hoa sắt cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6454tấn
23Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo mô tả kỹ thuật chương V34,5015m2
24Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V34,50151m2
25Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V79cấu kiện
26Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5658m3
27Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,114310m³/1km
28Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2kmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,114310m³/1km
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,672m3
30Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,04171m3
31Đắp cát công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0034100m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0134100m2
33Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,672m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7712m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,72m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4m2
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0084100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0294tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,28m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng 96kgTheo mô tả kỹ thuật chương V87cái
41Trát chèn mặt tường rãnh chiều dày 4cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,88m2
D Cải tạo nhà làm việc
1Tháo dỡ bàn quầy giao dịch + vận chuyển ra khỏi phạm vi thi côngTheo mô tả kỹ thuật chương V21,76m
2Lắp đặt, vận chuyển, sửa lại vị trí bị hư hỏngTheo mô tả kỹ thuật chương V21,76m
3Vận chuyển đồ đạc (tủ, bàn ghế, tài liệu)Theo mô tả kỹ thuật chương V10công
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V37,936m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V127,2m
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V2,7m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V29,7m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2376m3
9Phá dỡ nền gạch trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V178,3506m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả kỹ thuật chương V17,7658m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V93,6432m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V637,8275m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V219,9976m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo mô tả kỹ thuật chương V25,7413m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V25,741m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo mô tả kỹ thuật chương V25,7413m3
17Vệ sinh sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V2công
18Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,52081m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0035100m2
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1488m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7109m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,7188m2
23Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0886100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,7108m3
25Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600*600, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V166,4236m2
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8316m3
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,0485m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V58,4247m2
29Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V38,647m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,3525m2
31Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm (lắp dựng hoàn chỉnh, không sơn bả)Theo mô tả kỹ thuật chương V20,1664m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V207,4276m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V400,565m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V607,9926m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V275,2425m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V70,0516m2
37Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V70,0516m2
38Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm ruby Bình ĐịnhTheo mô tả kỹ thuật chương V8,113m2
39Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộTheo mô tả kỹ thuật chương V15,7092m2
40Ốp tường, trụ KT: 600x90mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,2522m2
41Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Xingfa 55 dùng kính dán 2 lớp dày 6,38 màu trắng, chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V4,86m2
42Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
43Cửa sổ mở quay, hất nhôm hệ Xingfa 55 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm bản lề và tay chống gióTheo mô tả kỹ thuật chương V29,7m2
44Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa 55 dùng kính dán 2 lớp dày 6,38 màu trắng, chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V9,72m2
45Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bao gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm, thanh càiTheo mô tả kỹ thuật chương V11bộ
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V29,7m2
48Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V5,1084m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6636100m2
50Công tác xử lý phòng mối sàn các tầngTheo mô tả kỹ thuật chương V164,70761m2
51Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật chương V5công
52Vỏ tủ điện KT 200x300x150 tôn sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
53Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
56Vỏ tủ điện loại 8 modulTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
58Lắp đặt ô cắm đôi gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V38cái
59Lắp đặt ô cắm đôi âm sànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
60Lắp đặt đèn sát trần 300x300Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
61Lắp đặt Đèn LED downlight AT09 90/12WTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
62Đèn LED Panel D P07 60x60/48w.DA KPKTheo mô tả kỹ thuật chương V17bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V240m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V170m
67Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
68Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1m
69Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
70Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V6hộp
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V410m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ... - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng còn giá trị và thời hạn hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Cần trục Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Ôtô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->