Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 09:34:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ... - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng còn giá trị và thời hạn hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo trụ sở PGD Tiên Lục, Agribank CN huyện Lạng Giang Bắc Giang II 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Giang II -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Giang II -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Báo đấu thầu; SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,0997 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,3 | m |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,35 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,4564 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,0798 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,21 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,5217 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7728 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3709 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,377 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,377 | m3 |
| 12 | Vệ sinh sê nô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7728 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,8266 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7894 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,894 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,7284 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,894 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,1332 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện ceramic 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,5217 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh bao gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm, thanh cài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,3088 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,3088 | m2 |
| B | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,8161 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,7 | m |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,082 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bậc tam cấp granito | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,5838 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,0141 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,312 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 112,9193 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 311,549 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 97,8969 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,3535 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,3535 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,3535 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,0141 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,7909 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,36 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,127 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch 9x60cm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4038 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn gạch 600x600mm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,7024 | m2 |
| 25 | Lát nền sàn gạch 300*300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,8385 | m2 |
| 26 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,8756 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 102,8157 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 119,9077 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 222,7234 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 156,9437 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,5936 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,5936 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,37 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,99 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,27 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bao gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm, thanh cài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 52 | Dây cấp nước mềm cho xí + chậu rửa mặt (hãng Inax; mã hiệu A-701-8 hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | dây |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | Dây cấp nước mềm cho chậu rửa bát (hãng Inax; mã hiệu A-701-8 hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | dây |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 57 | Bình nước nóng Rossi loại bình ngang, Bình 20 lít HIGHTECH (2500w) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 58 | Lắp đặt phễu thu D76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 42-20mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 48-42mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 48mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê ren trong đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông ren trong đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 83 | Vỏ tủ điện KT 200x300x150 tôn sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chống ẩm 36W (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| C | Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 392,072 | m2 |
| 2 | Lát nền sân gạch Cotto 500x500mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 392,072 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,2464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,9848 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ, sơn các kết cấu thép cổng thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,9848 | m2 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9589 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,1312 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,2464 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | m |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,9848 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,9848 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,2805 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,587 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 205,9266 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1198 | m3 |
| 16 | Xây trụ cột bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2485 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,6308 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 223,1664 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,7 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,6308 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 223,173 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6454 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,5015 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,5015 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 79 | cấu kiện |
| 26 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5658 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1143 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1143 | 10m³/1km |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 30 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0417 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7712 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,72 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0294 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng 96kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87 | cái |
| 41 | Trát chèn mặt tường rãnh chiều dày 4cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,88 | m2 |
| D | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn quầy giao dịch + vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,76 | m |
| 2 | Lắp đặt, vận chuyển, sửa lại vị trí bị hư hỏng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,76 | m |
| 3 | Vận chuyển đồ đạc (tủ, bàn ghế, tài liệu) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,936 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 127,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2376 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 178,3506 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,7658 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 93,6432 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 637,8275 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 219,9976 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,7413 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,741 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,7413 | m3 |
| 17 | Vệ sinh sê nô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 18 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5208 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1488 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7109 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,7188 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,7108 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600*600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 166,4236 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8316 | m3 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,0485 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,4247 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,647 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,3525 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm (lắp dựng hoàn chỉnh, không sơn bả) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,1664 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 207,4276 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 400,565 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 607,9926 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 275,2425 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,0516 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,0516 | m2 |
| 38 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm ruby Bình Định | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,113 | m2 |
| 39 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,7092 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ KT: 600x90mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2522 | m2 |
| 41 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Xingfa 55 dùng kính dán 2 lớp dày 6,38 màu trắng, chưa bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cửa sổ mở quay, hất nhôm hệ Xingfa 55 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm bản lề và tay chống gió | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,7 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa 55 dùng kính dán 2 lớp dày 6,38 màu trắng, chưa bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh bao gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm, thanh cài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,7 | m2 |
| 48 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,1084 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6636 | 100m2 |
| 50 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 164,7076 | 1m2 |
| 51 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 52 | Vỏ tủ điện KT 200x300x150 tôn sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện loại 8 modul | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn LED downlight AT09 90/12W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 62 | Đèn LED Panel D P07 60x60/48w.DA KPK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà ... - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng còn giá trị và thời hạn hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Cần trục | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi