Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285272-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211268006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 09:30:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,636,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.759153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng có các hạng mục hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥3Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà học 02 tầng 08 lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nguyễn Trãi (khu A)
23 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Huy Trịnh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh việc thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 LỚP
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,2602100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK35,5194m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK127,2241m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK11,4331m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK6,0113m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,8836100m2
7Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,7216100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,7287100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,0712tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,0616tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK4,6244tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2443tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,6221tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,6968tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK61,1184m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,0867100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,1735100m3
19Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,6136100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK38,5799m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK14,6362m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK36,7813m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK107,823m3
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,3595m3
25Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,1737m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,6612100m2
27Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,4333100m2
28Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,2945100m2
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,5931100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,2865100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7416tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,0317tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,6417tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,8921tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,0286tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK15,2973tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2936tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,8928tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7512tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,111tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK20,8934m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK29,3755m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK20,8648m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK10,803m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK895,9241m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK601,7818m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK459,8606m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK343,2569m2
49Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK806,7312m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK627,994m
51Chống thấm bằng màng dán BitummexTheo yêu cầu của HSTK289,0014m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK266,2022m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK713,0982m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu của HSTK45,0398m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,9972m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK136,198m2
57Khung bàn chậu rửa bằng inox KT1400x550mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,13m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK26,298m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,3392m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,6m2
62Tấm Compact phòng vệ sinh và phụ kiên đồng bộTheo yêu cầu của HSTK41,79m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK51,84m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK6,16m2
65Cửa sổ mở quay khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK92,16m2
66Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm định hình Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK2,88m2
67Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK16Bộ
68Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK4Bộ
69Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hìnhTheo yêu cầu của HSTK32Bộ
70Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK8Bộ
71Mua vách kính nhôm hệ XINGFA Quảng Đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK5,18m2
72Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK5,18m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK153,04m2
74Sản xuất, xiên hoa inoxTheo yêu cầu của HSTK1.423,13kg
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK92,16m2
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK70,0853m2
77Sản xuất thép thang lên mái D18Theo yêu cầu của HSTK26,3736kg
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0264tấn
79Cửa thăm mái bằng mái tônTheo yêu cầu của HSTK1cái
80Khoá cửa thăm máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
81Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,6919tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,6919tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,5353100m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.872,8399m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.234,7147m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,5665100m2
87Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1605100m3
88Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,768m3
89Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,2751m3
90Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0442100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1261tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,66m3
94Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0328100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0379tấn
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,7319m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,152m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK8cấu kiện
99Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK2,742m3
100Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1331100m3
101Đào móng bể nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1464100m3
102Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,704m3
103Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,172m3
104Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,8345m3
105Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0424100m2
106Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,0511100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0521tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0714tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1221tấn
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,508m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,772m2
112Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,772m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18m2
114Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,9911m2
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,9936m2
116Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK6,1901m3
117Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK3,136m3
118Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,115100m3
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK8bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK64bộ
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK23bộ
122Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK48cái
124Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK48cái
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK23cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK8cái
127Lắp đặt công tắc điện cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK56cái
129Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK8cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK16cái
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK40m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK15m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK150m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK490m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK580m
139Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK150m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK723m
142Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK9cái
143Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK9cái
144Sứ ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK9cái
145Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
146Đào rãnh tiếp địa, sâu Theo yêu cầu của HSTK2,31m3
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu của HSTK90m
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK24m
149Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK14bộ
150Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK14bộ
151Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK8cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
154Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK6cái
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
156Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK6bộ
157Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
159Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu của HSTK16cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
161Phao thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK1cái
162Phao điệnTheo yêu cầu của HSTK2cái
163Bơm nước sinh hoạt SH Q= 6m3/hTheo yêu cầu của HSTK1cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,75100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK0,65100m
167Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK75cái
168Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK34cái
169Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK30cái
171Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
172Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
173Lắp đặt racco, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
174Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
175Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
176Lắp nút bịt nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK1,36100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
181Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK30cái
182Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D76Theo yêu cầu của HSTK84cái
183Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D60Theo yêu cầu của HSTK28cái
184Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D34Theo yêu cầu của HSTK7cái
185Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
186Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 34x60mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
189Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
190Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,7691100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,8328m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,0946m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,9799m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0939tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4144tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2709100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2564100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,5127100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,3104m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK14,8638m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,9371m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,9148m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,4823m3
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,9472m3
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,3652m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0861tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3719tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5796tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0087tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0398tấn
22Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2257100m2
23Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6272100m2
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0412100m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK55,952m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,8272m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK126,326m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK62,72m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,34m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK87,7308m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK106,94m
32Khung bàn chậu rửa bằng inox KT2500x550mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,83m2
34Vách ngăn bằng tấm CompactTheo yêu cầu của HSTK7,54m2
35Mua cửa đi, sửa sổ cửa nhôm hệ XINGFA Quảng Đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK20,6m2
36Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK10Bộ
37Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK10Bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK20,6m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK78,06m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK87,7308m2
41Đào đất móng bể phốt, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK16,0512m3
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,768m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,2751m3
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0442100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1261tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,66m3
48Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0328100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0379tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,7319m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,152m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK8cấu kiện
53Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK2,7432m3
54Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1331100m3
55Đào đất móng bể nước, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK14,6432m3
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,704m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,172m3
58Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,8345m3
59Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0424100m2
60Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,0511100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0521tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0714tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1221tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,508m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,772m2
66Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,772m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,9911m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,9936m2
70Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK6,1901m3
71Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK5,0646m3
72Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,115100m3
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK6bộ
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK40m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK30m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK40m
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
80Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
81Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK8cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
84Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK6cái
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK4bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK4bộ
87Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
89Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu của HSTK2cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
91Phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
92Phao thủy lựcTheo yêu cầu của HSTK1cái
93Bơm nước sinh hoạt SH Q= 6m3/hTheo yêu cầu của HSTK1cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK0,83100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK72cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
101Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
102Lắp đặt racco, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
103Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
104Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
105Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
106Lắp nút bịt nhựa D20mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,68100m
111Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK27cái
112Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D60Theo yêu cầu của HSTK8cái
113Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D42Theo yêu cầu của HSTK14cái
114Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D34Theo yêu cầu của HSTK12cái
115Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
116Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 42x110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 34x110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
120Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
121Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK16,2129m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,4565m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,335m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,2788100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK21,1475m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK218,675m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK1,4tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,3072tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,6615tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,4tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,3072tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,6615tấn
13Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK136cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,064100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,054100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1081100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,847100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK34,7985m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK28,0785m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK21,1358m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,3392100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK1,0764100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK2,6305tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,2925m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK291,888m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK131,34m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK333cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK1,11100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,737100m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK344,4m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK3,444100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,148100m3
4Lót bạt dứa dưới bê tông nềnTheo yêu cầu của HSTK1.148m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK114,8m3
6Cắt khe 1x4 của sânTheo yêu cầu của HSTK45,9210m
7Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3.222m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,2122100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,5264m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,7349m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,6599m3
5Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK5,955m3
6Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của HSTK0,2185100m2
7Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1903100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3587100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7376tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,5024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0971tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5024tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6405tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,045m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,5328m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,5m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,956m2
18Chống thấm bằng màng dán BitummexTheo yêu cầu của HSTK86,4888m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK59,4m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK66,0318m3
21Mua nắp bể INOX 304Theo yêu cầu của HSTK11,544kg
22Mua bản lề nắp bểTheo yêu cầu của HSTK2bộ
23Mua khóa nắp bểTheo yêu cầu của HSTK2cái
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,3719100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,8391100m3
G HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK12,7423m3
2Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,8749m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,0243m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,8918m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4026m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1193100m2
7Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0552100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0086tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2477tấn
10Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK2,9691tấn
11Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu của HSTK2,9691tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK91,1433m2
13Mua Bulong M12, 16, 18Theo yêu cầu của HSTK172cái
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,6412m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,8038m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,5326m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,326m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,0385m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,8646m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK3,8646m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG THOÁT NẠN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của HSTK400m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK600m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu của HSTK86m
5Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mmTheo yêu cầu của HSTK90m
6Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK16bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK3bộ
9Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK3bộ
10Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu của HSTK3bộ
11Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn )Theo yêu cầu của HSTK3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK3cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSTK3hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn Exit)Theo yêu cầu của HSTK0,85 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chiếu sáng sự cố)Theo yêu cầu của HSTK0,85 đèn
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK1,91100m
2Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,32100m
3Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
4Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK1,91100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,42100m
7Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
8Lắp đặt cút thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
9Lắp đặt côn thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
10Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
11Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=54-144m3/h, H=61-36m, P=22,5KW)Theo yêu cầu của HSTK2cái
12Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK1cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
16Lắp đặt rọ hút ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu của HSTK1cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
20Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 500x800x180mm có chân, có mái cheTheo yêu cầu của HSTK3hộp
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK30cặp bích
22Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu của HSTK24m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu của HSTK12m
25Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 1000x600x180Theo yêu cầu của HSTK3cái
26Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50Theo yêu cầu của HSTK3đv
27Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu của HSTK2đv
28Bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu của HSTK4đv
29Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK3đv
J HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.759153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng có các hạng mục hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư21
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy mài có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
8 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥3Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
13 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->