Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 09:30:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,636,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.759153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có các hạng mục hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà học 02 tầng 08 lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nguyễn Trãi (khu A) 23 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh việc thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2602 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 35,5194 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 127,2241 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4331 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8836 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7287 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0712 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0616 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6244 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2443 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6221 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6968 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 61,1184 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0867 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1735 | 100m3 |
| 19 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6136 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5799 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 14,6362 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,7813 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,823 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3595 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1737 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6612 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4333 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2945 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5931 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2865 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7416 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0317 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6417 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8921 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0286 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2973 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2936 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8928 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7512 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,111 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 20,8934 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 29,3755 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 20,8648 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,803 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 895,9241 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 601,7818 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 459,8606 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 343,2569 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 806,7312 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 627,994 | m |
| 51 | Chống thấm bằng màng dán Bitummex | Theo yêu cầu của HSTK | 289,0014 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 266,2022 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 713,0982 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,0398 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9972 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,198 | m2 |
| 57 | Khung bàn chậu rửa bằng inox KT1400x550mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,13 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,298 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3392 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m2 |
| 62 | Tấm Compact phòng vệ sinh và phụ kiên đồng bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 41,79 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 51,84 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 6,16 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở quay khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 92,16 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm định hình Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 69 | Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | Bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bộ |
| 71 | Mua vách kính nhôm hệ XINGFA Quảng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 5,18 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 5,18 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 153,04 | m2 |
| 74 | Sản xuất, xiên hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1.423,13 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 92,16 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 70,0853 | m2 |
| 77 | Sản xuất thép thang lên mái D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,3736 | kg |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0264 | tấn |
| 79 | Cửa thăm mái bằng mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 80 | Khoá cửa thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6919 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6919 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5353 | 100m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.872,8399 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.234,7147 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5665 | 100m2 |
| 87 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1605 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,768 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2751 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0442 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1261 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 94 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0328 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0379 | tấn |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7319 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,152 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,742 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1331 | 100m3 |
| 101 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1464 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,172 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8345 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0424 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0511 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0521 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0714 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1221 | tấn |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,508 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,772 | m2 |
| 112 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,772 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9911 | m2 |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9936 | m2 |
| 116 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1901 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 3,136 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc điện cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 490 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 580 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 723 | m |
| 142 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 144 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, sâu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,31 | m3 |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 159 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 161 | Phao thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 162 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 163 | Bơm nước sinh hoạt SH Q= 6m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt racco, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,36 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 34x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7691 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8328 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,0946 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9799 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0939 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4144 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2709 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2564 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5127 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3104 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8638 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9371 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9148 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4823 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9472 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3652 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0861 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3719 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5796 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0087 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0398 | tấn |
| 22 | Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2257 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6272 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0412 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,952 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8272 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 126,326 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,72 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,34 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,7308 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,94 | m |
| 32 | Khung bàn chậu rửa bằng inox KT2500x550mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,83 | m2 |
| 34 | Vách ngăn bằng tấm Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 7,54 | m2 |
| 35 | Mua cửa đi, sửa sổ cửa nhôm hệ XINGFA Quảng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 20,6 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,6 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 78,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 87,7308 | m2 |
| 41 | Đào đất móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0512 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,768 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2751 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0442 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1261 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0328 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0379 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7319 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,152 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7432 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1331 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng bể nước, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 14,6432 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,172 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8345 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0424 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0511 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0521 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0714 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1221 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,508 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,772 | m2 |
| 66 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,772 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9911 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9936 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1901 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0646 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 89 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 91 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 92 | Phao thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 93 | Bơm nước sinh hoạt SH Q= 6m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,83 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt racco, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,68 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 42x110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 34x110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2129 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4565 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2788 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,1475 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 218,675 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3072 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6615 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6615 | tấn |
| 13 | Mua bu lông D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,064 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1081 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,847 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 34,7985 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,0785 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,1358 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3392 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0764 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6305 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,2925 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 291,888 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 131,34 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 333 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,11 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,737 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Mua đất, đá hỗn hợp san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 344,4 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,444 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,148 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa dưới bê tông nền | Theo yêu cầu của HSTK | 1.148 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK | 45,92 | 10m |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.222 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2122 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7349 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6599 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,955 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2185 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1903 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3587 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7376 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0971 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6405 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,045 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5328 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,5 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,956 | m2 |
| 18 | Chống thấm bằng màng dán Bitummex | Theo yêu cầu của HSTK | 86,4888 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,4 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 66,0318 | m3 |
| 21 | Mua nắp bể INOX 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,544 | kg |
| 22 | Mua bản lề nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 23 | Mua khóa nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3719 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8391 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7423 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8749 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8918 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1193 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0552 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0086 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2477 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9691 | tấn |
| 11 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9691 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 91,1433 | m2 |
| 13 | Mua Bulong M12, 16, 18 | Theo yêu cầu của HSTK | 172 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6412 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8038 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5326 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,326 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0385 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8646 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8646 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn ) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn Exit) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chiếu sáng sự cố) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,91 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=54-144m3/h, H=61-36m, P=22,5KW) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 500x800x180mm có chân, có mái che | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 1000x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | đv |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đv |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | đv |
| 29 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | đv |
| J | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.759153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có các hạng mục hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy mài có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥3Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 13 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi