Gói thầu: Gói thầu BT03-XL: Thi công công trình: Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167 TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28 8 2020 của Tổng cục ĐBVN)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282550-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu BT03-XL: Thi công công trình: Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167 TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28 8 2020 của Tổng cục ĐBVN)
Số hiệu KHLCNT 20211106661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 09:26:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,413,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm (từ ngày 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình: cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV. Giá trị hợp đồng nêu dưới đây chỉ tính phần giá nhà thầu đã thực hiện đối với các hạng mục liên quan đến thi công dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, tuyến cáp ngầm.Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có phần giá trị nhà thầu đã thực hiện đối với hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV có giá trị ≥1,3 tỷ đồng và có tổng giá trị ≥2.6 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Biểu giá trị quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biểu giá trị thanh toán thể hiện giá trị công việc đã thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư và có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, tuyến cáp ngầm.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.(Các tài liệu phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điệnChứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình về xây lắp công trình về điện có cấp điện áp từ 22kV đến 35kV.Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tống thầu thi công về việc chỉ huy trưởng đã tham gia dự án đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình xây lắp về điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về điện.Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện lớp an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã tham gia >2 dự án về xây dựng hoặc điệnĐã đảm nhận vị trí Kỹ sư thanh toán >01 dự án về xây dựng hoặc điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu BT03-XL: Thi công công trình: Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167 TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28 8 2020 của Tổng cục ĐBVN)
Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167/TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28/8/2020 của Tổng cục ĐBVN)
90 Ngày
E-CDNT 3 Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Tầng 8,9,10 Tòa nhà Lilama10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, HN
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669. Địa chỉ e-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng (ECJC); Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Sao Khuê.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Tầng 8,9,10 Tòa nhà Lilama10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, HN
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669. Địa chỉ e-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: ­ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. ­ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng (cơ - điện). ­ Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020; ­ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2020. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: ­ Kinh nghiệm: + Các hợp đồng tương tự đã thực hiện (ít nhất 2 hợp đồng) ; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự. Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy... + Đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669. Địa chỉ e-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và vận hành khai thác công trình Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và vận hành khai thác công trình Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Di dời tủ điện tại vị trí chân cầu thang của nhà điều hành trạm thu phí:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (1200x1000x250)Theo hồ sơ bản vẽ2tủ
2Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 250AmpeTheo hồ sơ bản vẽ3cái
3Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ bản vẽ19cái
4Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ bản vẽ6cái
5Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ bản vẽ2cái
6Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220VACTheo hồ sơ bản vẽ36cái
7Cầu chì 1P 220V/2ATheo hồ sơ bản vẽ36cái
8Lắp đặt thanh cái dẹt 25x5mmTheo hồ sơ bản vẽ2,6810 m
9Lắp đặt thanh cái dẹt 15x3mmTheo hồ sơ bản vẽ4,610 m
10Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 175AmpeTheo hồ sơ bản vẽ6cái
11Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ bản vẽ1cái
12Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ bản vẽ6cái
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (1000x600x250)Theo hồ sơ bản vẽ8tủ
14Lắp đặt các aptomat 2P, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ bản vẽ5cái
15Lắp đặt các aptomat 2P, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ bản vẽ2cái
16Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ bản vẽ1cái
17Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ bản vẽ2cái
18Kéo rải dây tận dụng cáp từ trạm biến áp đến tủ LV1 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150)+(1x70)E mm2Theo hồ sơ bản vẽ32m
19Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Theo hồ sơ bản vẽ560m
20Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ bản vẽ60m
21Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 mm2Theo hồ sơ bản vẽ88m
22Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x35 mm2Theo hồ sơ bản vẽ360m
23Kéo rải dây tận dụng cáp từ trạm biến áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120)+(1x70)E mm2Theo hồ sơ bản vẽ50m
24Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Theo hồ sơ bản vẽ266m
25Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2Theo hồ sơ bản vẽ74m
26Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120)+(1x50)E mm2Theo hồ sơ bản vẽ20m
27Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)+(1x35)Emm2Theo hồ sơ bản vẽ68m
28Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo hồ sơ bản vẽ296m
29Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2Theo hồ sơ bản vẽ89m
30Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ bản vẽ3,14100m
31Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)+(1x50)E mm2Theo hồ sơ bản vẽ30m
32Kéo dải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)+(1x25)E mm2Theo hồ sơ bản vẽ50m
33Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150)Theo hồ sơ bản vẽ8m
34Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x70 mm2Theo hồ sơ bản vẽ8m
35Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2Theo hồ sơ bản vẽ29m
36Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2Theo hồ sơ bản vẽ29m
37Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10 ruột 10x2,5mm2Theo hồ sơ bản vẽ60m
38Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ1hộp
39Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ1hộp
40Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2Theo hồ sơ bản vẽ28m
41Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2Theo hồ sơ bản vẽ28m
42Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)+(1x50)E mm2Theo hồ sơ bản vẽ15m
43Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x50 mm2Theo hồ sơ bản vẽ8m
44Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2Theo hồ sơ bản vẽ30m
45Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ19hộp
46Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ2hộp
47Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ3hộp
48Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ9hộp
49Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ6hộp
50Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ10hộp
51Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ2hộp
52Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ1hộp
53Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ1hộp
54Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ1hộp
55Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo hồ sơ bản vẽ1hộp
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Theo hồ sơ bản vẽ0,810 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo hồ sơ bản vẽ3,410 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Theo hồ sơ bản vẽ810 đầu cốt
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2Theo hồ sơ bản vẽ1,210 đầu cốt
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo hồ sơ bản vẽ4,810 đầu cốt
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo hồ sơ bản vẽ3,810 đầu cốt
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Theo hồ sơ bản vẽ1,210 đầu cốt
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Theo hồ sơ bản vẽ3,610 đầu cốt
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Theo hồ sơ bản vẽ1,310 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Theo hồ sơ bản vẽ1,210 đầu cốt
66Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D130/100Theo hồ sơ bản vẽ0,19100m
67Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D50/40Theo hồ sơ bản vẽ9,73100m
68Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D90/70Theo hồ sơ bản vẽ2,66100m
69Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D110/90Theo hồ sơ bản vẽ0,39100m
70Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D85/65Theo hồ sơ bản vẽ1,9100m
71Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ bản vẽ42,252m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ bản vẽ0,1456100m3
73Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ bản vẽ1,4621000v
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ bản vẽ0,462100m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ bản vẽ0,6m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ bản vẽ0,0084tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ bản vẽ0,1512m3
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ bản vẽ2,16m2
79Tháo tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha - TCSTheo hồ sơ bản vẽ6tủ
80Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha TCSTheo hồ sơ bản vẽ6tủ
81Tháo dỡ tủ điện hạ thế cũ, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ bản vẽ22tủ
82Thí nghiệm Aptomat MCCB 250A 4P, Icu30kATheo hồ sơ bản vẽ2cái
83Thí nghiệm Aptomat MCCB 175A 4P, Icu30kATheo hồ sơ bản vẽ6cái
84Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x150)Theo hồ sơ bản vẽ2sợi
85Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120)Theo hồ sơ bản vẽ2sợi
86Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)Theo hồ sơ bản vẽ7sợi
87Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x95)Theo hồ sơ bản vẽ2sợi
88Thí nghiệm Aptomat MCCB 125A 4P, Icu30kATheo hồ sơ bản vẽ1cái
89Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)Theo hồ sơ bản vẽ4sợi
90Thí nghiệm Aptomat MCCB 150A 4P, Icu30kATheo hồ sơ bản vẽ3cái
91Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)Theo hồ sơ bản vẽ2sợi
B Đo điện trở đất hệ thống chống sét
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo hồ sơ bản vẽ14vị trí
C Làm mái tôn che vị trí thao tác các tủ điện
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ bản vẽ0,441tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ bản vẽ70,2m2
3Lắp dựng xà gồ thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ bản vẽ0,441tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo hồ sơ bản vẽ0,378100 m2
D Chống sét
1Chống sét van 24kVTheo hồ sơ bản vẽ4bộ
2Cầu chì 24kV tự rơi - sứ gốm (loại ngoài trời )Theo hồ sơ bản vẽ3bộ 3 cái
E Tủ LV2 (điều khiển ATS)
1Tháo tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha-LV2Theo hồ sơ bản vẽ2tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha-LV2Theo hồ sơ bản vẽ2tủ
3Tháo dỡ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220VAC từ tủ điện cũTheo hồ sơ bản vẽ6cái
4Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220VAC sang vỏ tủ mớiTheo hồ sơ bản vẽ6cái
5Tháo dỡ khởi động từ 80ATheo hồ sơ bản vẽ1cái
6Lắp đặt tận dụng khởi động từ 80ATheo hồ sơ bản vẽ1cái
7Thay ATS từ tủ điện cũ vào vỏ tủ điện mớiTheo hồ sơ bản vẽ1cái
F Thay thế máy phát điện tại trạm KTTTX Đình Vũ
1Tổ máy phát điện Silicon Power Systems. Model: SPS-15; Công suất: 15 KVA; Số pha: 1 pha; Nhiên liệu: Dầu Diesel; Điện áp: 230V; Nhập khẩu nguyên chiếc.Theo hồ sơ bản vẽ1chiếc
2Tủ chuyển nguồn tự động ATSTheo hồ sơ bản vẽ1chiếc
3Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng Theo hồ sơ bản vẽ0,95tấn
4Lắp đặt mới và đấu nối tủ ATSTheo hồ sơ bản vẽ1tủ
5Tháo dỡ tổ máy phát điện - máy có khối lượng Theo hồ sơ bản vẽ0,42tấn
G Phục vụ cấp điện tạm thời
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo hồ sơ bản vẽ80m
2Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo hồ sơ bản vẽ30m
3Vỏ tủ: - Kích thước: H600xW400xD250, tôn 1.5mm - Tủ treo ngoài trời, trên tường, 02 lớp cánh. - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Theo hồ sơ bản vẽ2vỏ tủ
4Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ bản vẽ2cái
H Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ bản vẽ6tủ
2Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ bản vẽ6tủ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo hồ sơ bản vẽ480m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Theo hồ sơ bản vẽ180m
5Tháo dỡ dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo hồ sơ bản vẽ480m
6Tháo dỡ dây dẫn 4 ruột 25mm2Theo hồ sơ bản vẽ180m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm (từ ngày 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình: cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV. Giá trị hợp đồng nêu dưới đây chỉ tính phần giá nhà thầu đã thực hiện đối với các hạng mục liên quan đến thi công dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, tuyến cáp ngầm.Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có phần giá trị nhà thầu đã thực hiện đối với hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV có giá trị ≥1,3 tỷ đồng và có tổng giá trị ≥2.6 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Biểu giá trị quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biểu giá trị thanh toán thể hiện giá trị công việc đã thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư và có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, tuyến cáp ngầm.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.(Các tài liệu phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điệnChứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình về xây lắp công trình về điện có cấp điện áp từ 22kV đến 35kV.Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tống thầu thi công về việc chỉ huy trưởng đã tham gia dự án đó.105
2 Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình xây lắp về điện.75
3 Kỹ sư an toàn 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về điện.Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện lớp an toàn lao động.53
4 Kỹ sư khối lượng, thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã tham gia >2 dự án về xây dựng hoặc điệnĐã đảm nhận vị trí Kỹ sư thanh toán >01 dự án về xây dựng hoặc điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu bánh lốp Sức nâng ≥ 5 tấn1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 5kW1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->