Gói thầu: Gói thầu BT03-XL: Thi công công trình: Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167 TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28 8 2020 của Tổng cục ĐBVN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu BT03-XL: Thi công công trình: Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167 TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28 8 2020 của Tổng cục ĐBVN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 09:26:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,413,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm (từ ngày 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình: cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV. Giá trị hợp đồng nêu dưới đây chỉ tính phần giá nhà thầu đã thực hiện đối với các hạng mục liên quan đến thi công dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, tuyến cáp ngầm.Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có phần giá trị nhà thầu đã thực hiện đối với hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV có giá trị ≥1,3 tỷ đồng và có tổng giá trị ≥2.6 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Biểu giá trị quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biểu giá trị thanh toán thể hiện giá trị công việc đã thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư và có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, tuyến cáp ngầm.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.(Các tài liệu phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điệnChứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình về xây lắp công trình về điện có cấp điện áp từ 22kV đến 35kV.Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tống thầu thi công về việc chỉ huy trưởng đã tham gia dự án đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình xây lắp về điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về điện.Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã tham gia >2 dự án về xây dựng hoặc điệnĐã đảm nhận vị trí Kỹ sư thanh toán >01 dự án về xây dựng hoặc điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu BT03-XL: Thi công công trình: Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167 TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28 8 2020 của Tổng cục ĐBVN) Di dời, thay thế, lắp đặt bổ sung và kiểm định các thiết bị phục vụ công tác quản lý, vận hành Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (theo văn bản số 6167/TCĐBVN-QLBTĐB ngày 28/8/2020 của Tổng cục ĐBVN) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng (cơ - điện). Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2020. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Kinh nghiệm: + Các hợp đồng tương tự đã thực hiện (ít nhất 2 hợp đồng) ; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự. Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy... + Đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam;
Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam;
Số điện thoại: 0243 7711668;
Số fax: 02437711669.
Địa chỉ e-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và vận hành khai thác công trình Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu,phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và vận hành khai thác công trình Tầng 8, 9, 10 Tòa nhà LILAMA10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Số điện thoại: 0243 7711668; Số fax: 02437711669. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di dời tủ điện tại vị trí chân cầu thang của nhà điều hành trạm thu phí: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (1200x1000x250) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220VAC | Theo hồ sơ bản vẽ | 36 | cái |
| 7 | Cầu chì 1P 220V/2A | Theo hồ sơ bản vẽ | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x5mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,68 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt thanh cái dẹt 15x3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,6 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 175Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (1000x600x250) | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2P, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2P, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải dây tận dụng cáp từ trạm biến áp đến tủ LV1 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150)+(1x70)E mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 32 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 560 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 88 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 360 | m |
| 23 | Kéo rải dây tận dụng cáp từ trạm biến áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120)+(1x70)E mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 266 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 74 | m |
| 26 | Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120)+(1x50)E mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 20 | m |
| 27 | Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)+(1x35)Emm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 68 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 296 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 89 | m |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,14 | 100m |
| 31 | Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)+(1x50)E mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 30 | m |
| 32 | Kéo dải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)+(1x25)E mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150) | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x70 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 29 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 29 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 10 ruột 10x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 28 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 28 | m |
| 42 | Kéo rải tận dụng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)+(1x50)E mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x50 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 19 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 10 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | hộp |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,19 | 100m |
| 67 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D50/40 | Theo hồ sơ bản vẽ | 9,73 | 100m |
| 68 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D90/70 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,66 | 100m |
| 69 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D110/90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,39 | 100m |
| 70 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp HDPE D85/65 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,9 | 100m |
| 71 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 42,252 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,1456 | 100m3 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,462 | 1000v |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,462 | 100m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,6 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,0084 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,1512 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 79 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha - TCS | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha TCS | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | tủ |
| 81 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế cũ, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ bản vẽ | 22 | tủ |
| 82 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 250A 4P, Icu30kA | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 83 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 175A 4P, Icu30kA | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 84 | Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x150) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | sợi |
| 85 | Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x120) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | sợi |
| 86 | Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70) | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | sợi |
| 87 | Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x95) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | sợi |
| 88 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 125A 4P, Icu30kA | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 89 | Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50) | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | sợi |
| 90 | Thí nghiệm Aptomat MCCB 150A 4P, Icu30kA | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| 91 | Thí nghiệm dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35) | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | sợi |
| B | Đo điện trở đất hệ thống chống sét | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 14 | vị trí |
| C | Làm mái tôn che vị trí thao tác các tủ điện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,441 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ | 70,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,441 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,378 | 100 m2 |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Cầu chì 24kV tự rơi - sứ gốm (loại ngoài trời ) | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ 3 cái |
| E | Tủ LV2 (điều khiển ATS) | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha-LV2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha-LV2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220VAC từ tủ điện cũ | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220VAC sang vỏ tủ mới | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ khởi động từ 80A | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tận dụng khởi động từ 80A | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Thay ATS từ tủ điện cũ vào vỏ tủ điện mới | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| F | Thay thế máy phát điện tại trạm KTTTX Đình Vũ | |||
| 1 | Tổ máy phát điện Silicon Power Systems. Model: SPS-15; Công suất: 15 KVA; Số pha: 1 pha; Nhiên liệu: Dầu Diesel; Điện áp: 230V; Nhập khẩu nguyên chiếc. | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,95 | tấn |
| 4 | Lắp đặt mới và đấu nối tủ ATS | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ tổ máy phát điện - máy có khối lượng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,42 | tấn |
| G | Phục vụ cấp điện tạm thời | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 80 | m |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 30 | m |
| 3 | Vỏ tủ: - Kích thước: H600xW400xD250, tôn 1.5mm - Tủ treo ngoài trời, trên tường, 02 lớp cánh. - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | vỏ tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 4P, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 180 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 480 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 180 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm (từ ngày 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình: cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV. Giá trị hợp đồng nêu dưới đây chỉ tính phần giá nhà thầu đã thực hiện đối với các hạng mục liên quan đến thi công dự án về cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, tuyến cáp ngầm.Số lượng hợp đồng ≥ 02 hợp đồng tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có phần giá trị nhà thầu đã thực hiện đối với hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc thi công hệ thống điện và trạm biến áp có cấp điện áp 22kV-35kV có giá trị ≥1,3 tỷ đồng và có tổng giá trị ≥2.6 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây lắp.- Biểu giá trị quyết toán hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biểu giá trị thanh toán thể hiện giá trị công việc đã thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư và có giá trị hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống tủ điện, tuyến cáp ngầm.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.(Các tài liệu phải được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điệnChứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình về xây lắp công trình về điện có cấp điện áp từ 22kV đến 35kV.Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tống thầu thi công về việc chỉ huy trưởng đã tham gia dự án đó. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình xây lắp về điện. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình về điện.Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện lớp an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư khối lượng, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.Đã tham gia >2 dự án về xây dựng hoặc điệnĐã đảm nhận vị trí Kỹ sư thanh toán >01 dự án về xây dựng hoặc điện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu bánh lốp | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi