Gói thầu: Thuê vận hành hệ thống Cổng thông tin kết nối khách hàng vay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê vận hành hệ thống Cổng thông tin kết nối khách hàng vay |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085903 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên của CIC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 09:54:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 1 (thành viên) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 1 (nhóm trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 2 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 3 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê vận hành hệ thống Cổng thông tin kết nối khách hàng vay Thuê vận hành hệ thống Cổng thông tin kết nối khách hàng vay 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên của CIC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; công nghệ thông tin đối với các nhân sự được nêu trong Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thực hiện các công việc tương tự của nhân sự được nêu trong Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt. - Cam kết thực hiện các tiêu chuẩn kỹ thuật và Phương án/giải pháp thực hiện công việc đáp ứng yêu cầu. - Giấy Ủy quyền (nếu có ủy quyền). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam;
Địa chỉ: Số 10 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội;
Điện thoại: 024.33824473
Fax: 024.33824693 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam – Số 10 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024.33824473 Fax: 024.33824693 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QUẢN TRỊ, THEO DÕI HỆ THỐNG PHẦN MỀM TIÊU CHUẨN | -Quản trị Hệ điều hành-Theo dõi, kiểm tra, thông báo tình trạng của phần mềm Web Server Oracle Weblogic.-Theo dõi, kiểm tra, thông báo tình trạng phần mềm máy chủ Email | Gói | 1 | Chi tiết tại STT 1.Quản trị, theo dõi hệ thống phần mềm tiêu chuẩn trong bảng tại mục 2.1. Phạm vi công việc; mục 2.2. Yêu cầu công tác vận hành, quản trị hệ thống; mục 2.3. Các yêu cầu khác, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | QUẢN TRỊ, THEO DÕI HỆ THỐNG PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | -Quản trị hệ thống phần mềm WEB SERVICE tích hợp-Quản trị, theo dõi tình hình sử dụng phần mềm iCIC trên Android/iOS-Quản trị các tài nguyên phát triển dùng chung | Gói | 1 | Chi tiết tại STT 2.Quản trị, theo dõi hệ thống phần mềm ứng dụng trong bảng tại mục 2.1. Phạm vi công việc; mục 2.2. Yêu cầu công tác vận hành, quản trị hệ thống; mục 2.3. Các yêu cầu khác, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | QUẢN TRỊ HỆ THỐNG CÁC MODULE TÍCH HỢP | -Quản trị Module tích hợp người dùngQuản trị Module tích hợp lấy mã, cấp mã, tách/gộp mã-Quản trị Module tích hợp đánh giá tín dụngQuản trị Module tích hợp thanh toán-Quản trị Module tích hợp hệ thống Hỗ trợ khách hàng | Gói | 1 | Chi tiết tại STT 3.Quản trị hệ thống các module tích hợp trong bảng tại mục 2.1. Phạm vi công việc; mục 2.2. Yêu cầu công tác vận hành, quản trị hệ thống; mục 2.3. Các yêu cầu khác, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | CẬP NHẬT, NÂNG CẤP HỆ THỐNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG | -Cập nhật, nâng cấp, vá lỗi các hệ điều hành-Cập nhật, nâng cấp, vá lỗi phần mềm Web Server Oracle Weblogic | Gói | 1 | Chi tiết tại STT 4.Cập nhật, nâng cấp hệ thống phần mềm hệ thống trong bảng tại mục 2.1. Phạm vi công việc; mục 2.2. Yêu cầu công tác vận hành, quản trị hệ thống; mục 2.3. Các yêu cầu khác, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | CẬP NHẬT, NÂNG CẤP PHẦN MỀM ỨNG DỤNG VÀ CÁC MODULE TÍCH HỢP | -Cập nhật, nâng cấp hệ thống WEB SERVICE tích hợp-Triển khai các phiên bản nâng cấp phần mềm ứng dụng di động trên Android/iOS | Gói | 1 | Chi tiết tại STT 5.Cập nhật, nâng cấp phần mềm ứng dụng và các module tích hợp trong bảng tại mục 2.1. Phạm vi công việc; mục 2.2. Yêu cầu công tác vận hành, quản trị hệ thống; mục 2.3. Các yêu cầu khác, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ PHÁT SINH | -Xây dựng, điều chỉnh, nâng cấp các quy trình xử lý sự cố; cập nhật liên tục theo thay đổi từ chức năng nghiệp vụ, chức năng hệ thống của Cổng thông tin.-Tiếp nhận sự cố từ các phòng ban nghiệp vụ, phòng Hỗ trợ khách hàng, người dùng-Chuẩn đoán, phân tích sự cố để tìm nguyên nhân và phương pháp khắc phụcÁp dụng các biện pháp khắc phục sự cố | Gói | 1 | Chi tiết tại STT 6.Quản lý và xử lý sự cố phát sinh trong bảng tại mục 2.1. Phạm vi công việc; mục 2.2. Yêu cầu công tác vận hành, quản trị hệ thống; mục 2.3. Các yêu cầu khác, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 610.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 1 (thành viên) | 3 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
| 2 | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 1 (nhóm trưởng) | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. | 5 | 1 |
| 3 | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 2 | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. | 5 | 1 |
| 4 | Chuyên gia vận hành, quản trị hệ thống mức 3 | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học; Điện tử; Toán tin; Viễn thông; Công nghệ thông tin. | 10 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi